Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 13. Activities

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hồng Ngọc
Ngày gửi: 00h:37' 08-06-2012
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 219
Số lượt thích: 0 người
Teacher: Lê Hồng Ngọc
Class : 7A4
UNIT 13: ACTIVITIES
LESSON 2: A3 – A5
Sports
Which sport do you like best?

Do you play it well?

Are you a good player?
Adjective + ly = adverb
Ex:
Skillful ->
Slow ->
Bad ->
Quick ->
Safe ->
slowly
skillfully
badly
quickly
safely
Special adverbs
good -> well
fast -> fast
late -> late
hard -> hard
early -> early
+ Tính từ đứng sau hệ từ (linking verb: be, become, seem, look, get, feel, sound, taste, smell, appear) và trước danh từ
Ex: He is a good soccer player.
+ Trạng từ có thể đứng đầu câu, sau “to be” và các trợ động từ hoặc đứng cuối câu.
Ex: Yesterday I went to school by bus.
I am really sorry.
He plays soccer well.
Position
Summer is on its way:
Improve (v)
Safety (n)
Awareness (n)
Aim (v, n)
Pool (n)
Lifeguard (n)
Edge (n)
Strict (a)
Obey (v)
Mùa hè đang đến
Cải thiện, nâng cao
Sự an toàn
Sự nhận thức
Mục đích
Bờ hồ
Hồ bơi
Người cứu hộ
Tuyệt đối, nghiêm ngặt
Tuân theo, vâng lời
New words:
clearly
carefully
safely
carelessly
strictly
Write the following sentences in another way using the adverbs:
a)My sister is a quick swimmer.
-> My sister swims quickly.
b)My mother is a good cook.
-> My mother cooks well.
c)He is a skillful guitar player.
-> He plays guitar skillfully.
d)Nam is a careless driver.
-> Nam drives carelessly.
e)My grandmother is a slow walker.
-> My grandmother walks slowly.
Homework:

Learn by heart all adjectives and adverbs.
Rewrite the part A5 into your notebook.
Do exercise 1,2 in the exercise book.
Thank you for your listening
 
Gửi ý kiến