Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

unit18-lesson1(L3)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 20h:11' 05-04-2014
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 387
Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Hà Khang, Nguyễn Thị Thủy)
Welcome to our class
Primary School
Teacher:
Playing football
Playing badminton
Playing hide-and-seek
Cycling
Playing chess
1
2
3
4
5
(Màu sắc)
Colours
Warm up:
Unit: 18
Colours
 Vocabulary:
Lesson1 ( Period1)
Monday, April 8th 2014.
- red:
Màu đỏ
- orange:
Màu cam
- green:
Màu xanh lá cây
- blue :
Màu xanh dương
- yellow :
Màu vàng
- pink :
Màu hồng
Play a game :
“What and where”
yellow
green
pink
blue
red
orange
Unit: 18
Colours
1. Look,listen and repeat.
Lesson 1 (period1)
Monday, April 7th 2014.
What is it?
It’s a rose.
What colour is it?
It’s red.
Yes.It’s red.
Monday, April 7th 2014.
Unit: 18
Colours
Lesson1 (Period 1)
2. Look and say:
* Hỏi đáp về màu sắc:
( Nó màu gì?)
( Nó ______)
a. What colour is it?
c. What colour is it?
b. What colour is it?
It’s red
It’s yellow
It’s orange
e. What colour is it?
d. What colour is it?
f. What colour is it?
It’s green
It’s pink
It’s blue
* Practise: Listen and colour
1
4
5
3
2
* Practise: Listen and colour
1
4
5
3
2
*Homework:
* Học thuộc các từ mới và luyện tập thường xuyên mẫu câu vừa học.
Thanks For Your Attention!
Good bye,
Thanks for your attention!
 
Gửi ý kiến