Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Hà
Ngày gửi: 11h:08' 04-12-2010
Dung lượng: 988.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
Stand up
Come in
Open your book
Sit down
Good bye
FRIDAY, SEPTEMBER 16th,2010
UNIT 2: AT SCHOOL
PERIOD 11TH: C- MY SCHOOL (2,3,4) PAGE 28-29

I-PRESENTATION
NEW WORD

A door
A window
A board
A clock
A Waste basket
A School bag
A pencil
A pen
ruler
An eraser
1.A door (n) :cửa ra vào
2.A window (n) :cửa sổ
3.A board (n) : tấm bảng
4.A clock (n) : đồng hồ treo tường
5.A waste basket (n) : thùng đựng rác
6.A school bag (n) :ba lô, cặp
7.A pencil (n) :bút chì
8.A pen (n) :bút mực
9.A ruler (n) :thước kẻ
10.An eraser (n) :cục tẩy
NEW WORDS
MATCHING
1.A WINDOW
2.A RULER
3.AN ERASER
4.A CLOCK
5.A BOARD
6.A WASTE BASKET
7.A PENCIL
8 .A SCHOOL BAG
9.A DOOR
10.A PEN
A.BÚT MỰC
B.BA LÔ, CẶP
C.CỬA SỔ
D.CỬA RA VÀO
E.CỤC TẨY
F.TẤM BẢNG
G.ĐỒNG HỒ
H.THÙNG ĐỰNG RÁC
I.THƯỚC KẺ
J.BÚT CHÌ

Structure:
Hái vÒ ®å vËt sè Ýt ë gÇn
*What is this?
- It’s a (an)…
Hái vÒ ®å vËt sè Ýt ë xa
*What is that?:
- It’s a (an)…
Note: M¹o tõ an ®­îc dïng sau c¸c ch÷ c¸i lµ : a,e,i,o,u
M¹o tõ a ®­îc dïng sau c¸c ch÷ c¸i cßn l¹i nh­ b, d, m, n…
II-Free practice
Pair work:
Students use real objects to ask each other about things in class, using the structure :
What is this? -It’s a/an …
What is that? -It’s a/an …
Remember

What is this? It’s a/an…
What is that? It’s a/an…
This is…
That is…
This is my school
That is my desk
Class vocabulary
III-FURTHRE PRACTICE
LUCKY NUMBERS
1
2
3
4
5
6
1.HOW DO YOU SPELL “RULER”
2.HOW DO YOU SPELL “ERASER”?
3.LUCKY NUMBER
CONGRATULATION!
4.HOW DO YOU SPELL “CLOCK”?
5.HOW DO YOU SPELL “WINDOW”?
6.LUCKY NUMBER
CONGRATULATION!
Homework
Make questions and answer ABOUT THINGS IN THE CLASSROOM
PREPARE UNIT 3:LESSON1(A1-A2)
LEARN NEW WOERDS BY HEART
Bài tập số 1 Trang 14,15
Bài 1:
a….. b. ….
c…… d……
e….. f…...
g….. h……
i….. J…..
k….. l…..
Keys:
A.a board B.a ruler C. a desk D . a clock
E . an erase F. a hand bag G. a waste basket H. a door
I. a pencil J. a window K. a class room L. a pen
Bài 2:
a………………b………………
c………………d………………
e………………
Keys:
a. Is this your classroom?
b. Is this your bag?
c. Is that your school?
d. Is that your teacher?
e. Is this your desk?
THANK YOU FOR ATTENTION

GOOD-BYE!
THAT’S ENOUGH FOR TODAY
 
Gửi ý kiến