Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suutam
Người gửi: Nguyễn Thị Ánh Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:34' 30-03-2013
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 299
Số lượt thích: 0 người



Welcome all teachers
to our class!




Designer by: Ho Thanh Phat – English Teacher




Old lesson









Listen and fill in the missing words:












1. I’m a ……….
2. This is my ………..
3.That’s my …............
4.This is my ……….
5. Is that your ………?
Yes. That’s my teacher.







Answer key:
1. Student
2. School
3. Class
4. Classroom
5. Teacher



Warm up
Listen and guess from the pictures:
a door

Cửa ra vào
a window

cửa sổ
a board
a clock
đồng hồ treo tường
a waste basket
giỏ rác
a school bag
cặp sách
a pencil
bút chì
a pen
bút mực
a ruler
cây thước
an eraser
cục tẩy



English 6 - Unit 2: C2-3








Thursday, September 9th, 2010
Unit 2: [cont]
Period:11 Section C: [C2 – C3]




I. Vocabulary:

door
window
clock
waste basket
school bag
pencil
pen
ruler
eraser








classroom



I.Vocabulary:
- door (n): cửa ra vào
- window (n): cửa sổ
- clock (n): đồng hồ treo tường
- waste basket (n): giỏ rác
- school bag (n): cặp sách
- pencil (n): bút chì
- pen (n): bút mựt
- ruler (n): cây thước kẻ
- eraser (n): cục tẩy
- classroom (n): phòng học

(n): cửa sổ

school bag (n):

(n): bút chì


eraser (n):

window
cặp sách
pencil
cục tẩy





II. Grammar:
1. What is this?
 It’s a book.

2. What is that?
 It’s an eraser.







III. Practice:
C1. Listen and repeat. P. 28 + 29.
















C2. Practice with a partner. P.29.
1.What is this? It’s a/an…
2.What is that? It’s a/an…
Example:
1. What is this?
It’s a desk.
2. What is that?
 It’s an eraser.


IV: Homework:
- Learn by heart: I + II+ C2.
- Exercise: Unit 2: [C2.3].p.15+16.
- Prepare: Unit 3:[A1.2].p.30+ 31.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓