Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. At home

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Thanh Phong
Ngày gửi: 20h:16' 01-10-2012
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO CLASS 6/3 !
WHAT IS THIS ?
How do you spell your name?
Where do you live?
What’s your name?
How old are you?
UNIT 3: AT HOME
P.12. Section A: My House (A1, A2)
A. a lamp
B. a bookshelf
C. a chair
D. a couch
E. an armchair
F. a table
G. a telephone
H. a stool
I. a stereo
A
H
C
B
D
1
2
3
4
5
6
8
9
I
F
G
E
Matching
7
Structure:

What is this?
that?
It is a + Danh từ số ít
an + Danh từ số ít
Practice: Ask and answer
Structure:
What are these?
those ?
They are + Danh từ số nhiều
- Meaning:
(những) vật này,( vật kia) là (những)cái gì.
a couch --- couches
a bookshelf --- bookshelves
Example: What are these? --- They are tables
Make questions with “WHAT” and answer:
Example: these/ pencils
What are these? --- They are pencils.
this/ telephone
that/ bookshelf
those/ armchairs
these/ lamps
1. this/ telephone
What is this?---It’s a telephone.
4. these/ lamps
What are these?---They’re lamps.
2. that/ bookshelf
What is that?---It’s a bookshelf.
3. those/ armchairs
What are those?---They’re armchairs.
Answer:
Summary
What is this / that?
- It`s an . / a .
What are these / those?
- They are .
couch couches
bookshelf bookshelves
this these
that those
Homework
Learn by heart new words.
Use structures to practice at home.
Prepare: Unit3: A3,A4,A5
For your attention
 
Gửi ý kiến