Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. Let’s learn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ánh Ngọc
Ngày gửi: 20h:15' 13-04-2012
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 170
Số lượt thích: 0 người
DUY NGHIA 1 PRIMARY SCHOOL
WELCOME TO OUR CLASS
Tuesday, January 10 2011
Lesson 75 :
th
LET`S LEARN
Hi, Scott.
..............................., Andy.
.............. , ................
.............. , ................
This is my friend
Hi / Hello, Andy .
Hi / Hello, Scott .
1
2
3
REVIEW :
Quan sát tranh và điền từ còn thiếu vào chỗ trống :
Tuesday, January 10 2011

Lesson 75 :
th
What’s this ?
It’s a pencil case.
LET`S LEARN
a pencil case : hộp bút
Tuesday, January 10 2011

Lesson 75 :
th
What are these ?
They are cassettes.
LET`S LEARN
cassettes : những cuốn băng
Tuesday, January 10 2011

Lesson 75 :
th
LET`S LEARN
* Grammar :
- What are these ? : Đây là những cái gì ?
- They are + vật ở số nhiều : Chúng là ......
Ví dụ : They are cassettes.
- They are = They`re
* Practice :
1. What’s ........... ?
It’s a ...................

What ......... these ?
They are ..................
this
pencil
are
cassettes
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống :
* Play a game : Matching
a pencil case

2. What are these ?
They are chairs.

3. What’s this ?
It’s a cat.

4. cassettes
a


b


c


d
* Homework

- Học thuộc các mẫu câu vừa học.
- Viết mỗi câu 5 dòng.
- Chuẩn bị Let`s learn (cont`d)
See you again
Good bye!
 
Gửi ý kiến