Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit3 What day is it today?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên Võ
Ngày gửi: 21h:29' 27-06-2017
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 255
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
Unit 3 What day is it today?
Lesson 1
1 New words
Monday (n) thứ Hai
Ex: I learn English on Monday.
Tuesday (n) thứ Ba
Ex: We have Maths on Tuesday.
Wednesday (n) thứ Tư
Ex: She goes to school on Wednesday.
.

Thursday (n) thứ Năm
Ex: My friend has English, Maths and Art on Friday.

Friday (n) thứ Sáu
Ex: I have many lessons on Thursday.

2 Stucture
Hỏi:What day is it today?(Hôm nay là thứ mấy?)
Đáp:It is + ngày trong tuần. (Nó/là )
It is Monday.
1 Look, listen and repeat
2.Point and say
Sunday
Monday.
Tuesday.
Wednesday.
Thursday. 
Friday
Saturday.
3.Listen anh tick.
 4. Look and write.
Monday
Tuesday
Sunday
Saturday
Thursday
Friday
Wednesday
5. Let`s sing.
Welcome to our class
Unit 3 What day is it today?
Lesson 2
1 New words
Guitar(n): đàn ghi ta
The zoo(n)sở thú
Listen to muisc :nghe nhạc
Watch TV : xem TV
Swimming : Bơi
Help my parents:giúp đỡ bố mẹ
Play football:chơi đá banh
Grandparents(n): ông bà
2 Structure
Hỏi: What do you do on + ngày trong tuần?
(Bạn làm gì vào thứ...?)
Hoặc: What do you do on + ngày trong tuần, tên một ai đó?
Bạn làm gì vào thứ... vậy...?
Ex: What do you do on Saturday, Khang?
I play football.
Đáp:I + hành động làm gì.
Tôi làm... 

1. Look, listen and repeat.
2. Point and say.
3. Let`s talk.

What day is it today?
Hôm nay là thứ mấy?
What do you do on Mondays/Tuesdays/...?
Bạn làm gì vào những ngày thứ Hai/ thứ Ba/ ...?
4. Listen and number.
1
2
3
4
5. Look and write.
6. Let`s play.
1 New words
Unit 3 What day is it today?
Lesson 3
Ex: We have English
weekend (n) cuối tuần
Ex: I don’t go to school at the weekend.
today (n) hôm nay
Ex: It is fine today.
date (n) ngày trong tháng (ngày, tháng)
Ex: What’s the date today?
English (n) môn tiếng Anh
Math(n) toán
I have Math
Muisc(n) âm nhạc
I have Muisc
Tomorrow(ngày mai)
Tomorrow is Sunday
2 Structure
1Hỏi: What do we have on+ thứ,ngày?
Chúng ta có môn học nào vào các ngày thứ?
Đáp:
We have + môn học.
Ex: What do we have on Mondays?
Chúng ta có môn học nào vào các ngày thứ Hai?
We have English.
Chúng ta có môn tiếng Anh.
Hoặc
Hỏi: Do you have+ môn học+ on+ các thứ trong tuần?
Bạn có môn... vào thứ... phải không?
Trả lời: nếu có: Yes, I do;
nếu không: No, I don`t.
Don’t là viết tắt của do not.
Ex: Do you have English on Tuesdays.
Bạn có môn tiếng Anh vào các ngày thứ Ba phải không? 
Yes, I do. Vâng, đúng rồi.
No, I don`t. Không, tôi không có

2.Hỏi: When is the next +môn hocclass? (Buổi học kế tiếp .....là khi nào?)
Đáp: It is on + ngày trong tuần(Nó là vào thứ...)
Hoạc (trả lời ngắn gọn) là: On + ngày trong tuần.(Vào thứ...)
Ex: When is the next English class?
Buổi học tiếng Anh kế tiếp là khi nào?
It is on Thursday. Nó là vào ngày thứ Năm
On Thursday. Vào thứ Năm.
Mở rộng: When do you have+ môn học?
- I have it on+ ngày trong tuần.
1. Listen and repeat.
- ir first. My birthday is on the first of July.
Sinh nhật của tôi vào ngày 1 tháng 7.
- ur Thursday. I have English on Thursdays.
Tôi có môn tiếng Anh vào những ngày thứ Năm.
- er her  Mr Loc is her English teacher.
Thầy Lộc là giáo viên tiếng Anh của cô ấy.



2. Listen and circle. Then write and say aloud.
b.
a.
b.
3. Let’s chant.
4. Read and answer.
Her name is Mai
Today is Monday.
No. She goes to school on Mondays, Tuesdays, Wednesdays, Thursdays and Fridays.
She goes swimming on Saturdays and visit her grandparents on Sundays
5. Write about you.
Bài Mẫu :
What class are you in? 
->I`m in 4A. 
What day is it today? 
-> Today is Wednesday. 
- What do you do at the weekend?
—► I go to the zoo on Saturday morning and play football on Saturday afternoon.
I  visit my grandparents on Sunday morning and go swimming on Sunday afternoon.
What class are you in? ->
What day is it today? ->
- What do you do at the weekend?->
6. Project.
Dặn dò
Học từ mới,cấu trúc
Làm bài viết về mình và dự án
 
Gửi ý kiến