Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. At home

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suutam
Người gửi: Trần Thị Hồng Vân
Ngày gửi: 13h:04' 30-03-2013
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 297
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS
F
A
M
L
Y
1
2
3
4
5
6
SHARK ATTACK
I
HELP
Unit 3: At home
Period 13:
Lesson 2: A 3 – 4 / p.32,33
Wed,September 21st 2011
Unit 3: Lesson 2: A 3-4/ p. 32,33
I. Vocabulary
Family (n):
father (n) :
mother (n) :
sister (n) :
brother (n) :
gia đình
Bố
Mẹ
chị/em gái
anh/em trai
his (poss.adj ):
her (poss. adj ):
của cô ấy
của anh ấy
1. family (n):
d. của cô ấy
2. father (n):
a. bố
3. mother (n):
e. anh/ em trai
4. sister (n)
b. ch? / em gái
5. brother (n) :
c. gia đình
6. his (poss.adj ):
f. mẹ
Matching
A
B
7. her (poss. adj ):
j. của anh ấy
Ba
Ha
Nga
Lan
Ba`s family
II. Listen and repeat:
Hi, I`m Ba.
I`m twelve years old
I`m a student.
This is my father.
His name`s Ha.
He`s a teacher.
This is my mother.
Her name`s Nga.
She`s a teacher, too.
This is my sister, Lan.
She`s fifteen.
She`s a student.
I`m her brother
S1: Who is this ?
S2: It/This is Lan
Unit 3: Lesson 2: A 3-4/ p. 32,33
II. Model sentences:
Who + be + this/ that ?
Form
S1: Who is that?
S2: It/ That is Ba
It /This/ That + is + Ba/ her brother/.
Use
Ask about a person
That/Miss Hoa
That/Mr. Ha
This/ Lan
This/Mrs.Nga
1
2
3
4
S1: Who . ?
S2: It`s .
That/Miss Hoa
1
This/ Lan
2
III. Answer the questions:
a) What`s her name?
b) What`s his name?
c) Who`s that?
How old is he?
d) Who`s this?
How old is she?
e) How many people are there in the family?
1
2
3
4
5
6
Question a :
What’s her name?
Her name`s Nga
Question b :
What’s his name?
His name`s Ha.
Question c :
Who’s that? How old is he?
It`s Ba. He`s twelve years old
Question d :
Who’s this? How old is she?
It`s Lan. She`s fifteen.
Question d :
How many people are there in the family?
There are four.
Your family
Hi, I`m...
1. Who`s this? It .... Lan
A: is B: am C: are
2. How ... is she?
A: teacher B: old C: name
3. She is 15 .....
A: years old B: old C: years
4. Who...that? It`s Ha
A: is B: am C: are
5: What is her name? .... name`s Nga.
A: his B: your C: her
Multiple choice
A: is
B: old
A: years old
C: her
A: is
Homework
Learn vocabulary, model sentences by heart.
Write a paragraph about your family
Do Ex: A.3,4 P.19-20 (Ex-book)
Prepare: B1-2 (P36-37)
Thank for your attention!
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓