Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Big or small?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Tuyết Nhung
Ngày gửi: 12h:01' 05-12-2010
Dung lượng: 864.5 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích: 0 người
UNIT 4
BIG OR SMALL
SECTION C
GETTING READY FOR SCHOOL
Monday, November 15th 2007
LOOK AT THE PICTURES AND REMARK
What do you do every morning ?
I have breakfast.
I get up.
I brush my teeth.
I get dressed.
I wash my face.
I go to school.
What does Ba do every morning ?
He has breakfast.
He gets up.
He brushes his teeth.
He gets dressed.
He washes
his face.
He goes
to school.
I get up.
I go to school.
I have breakfast.
I wash my face.
I brush my teeth.
I get dressed.
He gets up.
He brushes his teeth.
He gets dressed.
He goes to school.
He has breakfast.
He washes his face.
New words :
get up :
get dressed :
brush (v) :
teeth (plu. n) - tooth (sing. N) :
brush the teeth :
wash (v) :
face (n) :
wash the face :
Breakfast :
have breakfast :
go to school :
mặc quần áo
thức dậy
đánh/chải (răng)
răng
Đánh/chải răng
rửa
rửa mặt
mặt
bữa ăn sáng, điểm tâm
ăn sáng, ăn điểm tâm
đi học, đi đến trường











I, WE, YOU, THEY + V
HE, SHE, IT + V (s, es )
* Đối với chủ từ ngôi thứ ba số ít ( He, She, It, tên riêng ). Thêm es vào sau những động từ tận cùng là , x, s, o, ch, sh các động từ còn lại thêm s
Ex : She gets dressed
Ba goes to school
she has breakfast
* Chuû töø ngoâi thöù nhaát (I, We, You, They ) thì ñoäng töø ôû daïng nguyeân maãu khoâng to
Ex : I go to school.
They get up at six o’clock.
I have breakfast
The simple present tense
(Thì hieän taïi ñôn )
Look at the pictures –
Practice with a partner
Ex :
What do you do every morning ?
I get up. Then I get dressed...
1/ I get up
2/ I brush my teeth.
3/ I get dressed.
4/ I wash my face.
5/ I have breakfast
6/ I go to school.
0
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50
55
60
Write five or six sentences about Ba
Ex :
Every morning, Ba gets up. He…………………….
Evey morning, Ba gets up.
He brushes his teeth.
He gets dressed.
He goes to school.
He washes his face.
He has breakfast
Talk about Ba
He brushes his teeth.
1/
3/
2/
4/
5/
6/

He washes his face.
Evey morning, Ba gets up.
He gets dressed.
He goes to school.
He has breakfast
a)
f)
e)
d)
c)
b)
1. He ( go ) to school.
He goes to school.
2. They (go) to school, too.
They go to school, too.
3. He ( brush ) his teeth.
He brushes his teeth.
4. She (have) breakfast.
She has breakfast.
5. I ( have ) breakfast.
I have breakfast.
Write the verbs in the correct form :
I, WE, YOU, THEY + V
HE, SHE, IT + V (s, es )
* Đối với chủ từ ngôi thứ ba số ít ( He, She, It, tên riêng ). Thêm es vào sau những động từ tận cùng là , x, s, o, ch, sh; các động từ còn lại thêm s
Ex : She gets dressed
Ba goes to school
she has breakfast
* Chuû töø ngoâi thöù nhaát (I, We, You, They ) thì ñoäng töø ôû daïng nguyeân maãu khoâng to
Ex : I go to school.
They get up at six o’clock.
I have breakfast
The simple present tense
(Thì hieän taïi ñôn )
Homework :
Write a short paragraph about your mother’s daily activities.
 
Gửi ý kiến