Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Big or small?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lệ Hương
Ngày gửi: 14h:43' 13-10-2010
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 158
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
VO THI SAU SECONDARY SCHOOL
Unit 4 : Big or small ?
C / Getting ready for school
Period 23: C1-3 (p 49)
Wednesday, October 13th, 2010.
Warm up:
Activities
in the morning.
-(to) get up : thức dậy
I/ New words:
- (to) get dressed: mặc quần áo
- (to) brush teeth: đánh răng


- (to) wash face: rửa mặt


- (to) have breakfast: ăn sáng
- (to) go to school: đi học
-( to) get ready: sẵn sàng
II/Match the word with the correct picture:
(to) get dressed
(to) brush teeth
(to) wash face
(to) have breakfast
(to) go to school
(to) get up
1
3
2
6
5
4
I get up
I wash my face
I get dressed
He gets dressed
I brush my teeth
He brushes his teeth
Ba gets up
I have breakfast
He washes his face
He has breakfast
I go to school
He goes to school
III/ Presentation:
What do you do every morning?
Model sentences:
A/ What do you do every morning?
I get up .
brush my teeth.
have breakfast.

B/ What does Ba / he do every morning ?
He gets up.
brushes his teeth
has breafast
*Form and usage:
Hỏi ai làm gì mỗi sáng:
What +do/ does + s + do every morning?
Trả lời:
Diễn tả sự việc xảy ra hằng ngày
S + V ( s/es ) .....
* The present simple:
I get up
I wash my face
I get dressed
He gets dressed
I brush my teeth
He brushes his teeth
Ba gets up
I have breakfast
He washes his face
He has breakfast
I go to school
He goes to school
IV/ Practice:
What do you do every morning?
1/ Picture drill:
brush teeth
get up
have breakfast
get dresses
wash face
go to school
EX: - What do you do every morning?
I get up. Then I…
2. Word cue drill:
3. Chain game:
a) S1: I get up.
S2: I get up. Then I get dressed.brush my teeth.
S3: I get up. Then I get dressed. I brush my teeth.
S4: ….
b) S1: Every morning, Ba gets up.
S2: Every morning, Ba gets up. He gets dressed.
S3: Every morning, Ba gets up. He gets dressed.
He brushes his teeth.
S4: ….
4.Nought and crosses
4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
2
7
3
5
6
9
8
Group 1
Group 2
EX: Ba and Nga/have breakfast
What do Ba and Nga do every morning?
They have breakfast.
HOMEWORK:

- Learn new words and model sentences by heart.
Do excises C1,2 in your excise book.
- Prepare: C3-7.
Thanks for your attention !
See you again !
 
Gửi ý kiến