Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. My friends

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Xuân Sinh (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:39' 13-10-2014
Dung lượng: 11.9 MB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích: 0 người
Vu Thi Thuc Primary School
Teacher: Tạ Xuân Sinh
Hung Ha Education & Training Department
Let`s Learn English - Grade 3
* Warm up :
1
2
3
4
Hello. I’m Nam.
Answer: Hi. I’m ................. .
?
How are you?
Answer: I’m fine, thank you. / Fine, thanks.
?
What’s your name?
Answer: My name’s ................. .
?
Goodbye.
?
Answer: Bye. See you later.
MY SCHOOL
Theme Two:
Unit 4:
Lesson 1: A.1, 2, 3
My Friends
1. Look, listen and repeat: A.1 - P.38
Unit 4:
Lesson 1: A.1, 2, 3
My Friends
1. Look, listen and repeat: A.1 - P.38
Who’s she, Nam?
Oh! She’s Lan.
She’s my friend.
Mai:
Nam:
(Bạn ấy là ai vậy, Nam?)
(Ồ! Bạn ấy là Lan.)
(Bạn ấy là bạn của mình.)
Unit 4:
Lesson 1: A.1, 2, 3
My Friends
* Model Sentences:
* Giới thiệu người khác:
She’s [Mai]. She’s my friend.
( Bạn ấy là Mai. Bạn ấy là bạn của mình.)
He’s [Nam]. He’s my friend too.
( Bạn ấy là Nam. Bạn ấy cũng là bạn của mình.)
* Notice: he’s = he is, she’s = she is
Unit 4:
Lesson 1: A.1, 2, 3
My Friends
2. Look and say: A.2 - P.39
1. Look, listen and repeat: A.1 - P.38
Unit 4:
Lesson 1: A.1, 2, 3
My Friends
* New words:
she :
bạn ấy, chị ấy, nó (nữ)
Unit 4:
Lesson 1: A.1, 2, 3
My Friends
bạn ấy, anh ấy, nó (nam)
he :
* New words:
Unit 4:
Lesson 1: A.1, 2, 3
My Friends
friend :
bạn
* New words:
Unit 4:
Lesson 1: A.1, 2, 3
My Friends
- she :
bạn ấy, chị ấy, nó (nữ)
- he :
bạn ấy, anh ấy, nó (nam)
- friend :
bạn
* New words:
Unit 4:
Lesson 1: A.1, 2, 3
My Friends
2. Look and say: A.2 - P.39
She’s Li Li.
She’s ............... .
my friend
He’s ........ .
He’s my friend too .
Alan
Unit 4:
Lesson 1: A.1, 2, 3
My Friends
3. Let’s talk: A.3 - P.39
She’s .......... She’s ............... .
Unit 4:
Lesson 1:
My Friends
A. 1, 2, 3
He’s ............. He’s ..................... .
Nga
my friend
Phong
my friend too
Homework:
* To learn the vocab, M.S and lesson by heart.
* To do the exercise 1, 2 on P.26, 27 - Workbook.
* To prepare “Unit 4. Lesson 2. A. 4, 5, 6” on P.40,41
Unit 4:
Lesson 1: A.1, 2, 3
My Friends
Thanks for Your Attendance !
Goodbye ! See You Later.
I. Dialogue: A.1 – P.38
1. Vocab:
- she : bạn ấy, chị ấy, nó (nữ)
- he : bạn ấy, anh ấy, nó (nam)
- friend : bạn
2. M. S:
She’s [Mai]. She’s my friend.
He’s [Nam]. He’s my friend too.
II. Practice: A.2, 3 – P.39
Unit 4:
Lesson 1: A.1, 2, 3
My Friends
 
Gửi ý kiến