Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hải
Ngày gửi: 12h:35' 21-01-2010
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người


Trường THCS NGUYỄN DU
TỔ : ANH VĂN
Giáo viên : Lê Thị Hải
WELCOME TEACHERS TO CLASS 6/3
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
jumbled words
Team B
Team A
chools
calsses
wodrhoem
Etg pu
o’locck
homework
school
O’clock
classes
Get up
UNIT 5 AT SCHOOL
Period 29 C1 classes
I/ Vocabulary :
timetable ( n)
. -Monday (n )
thứ hai
thời khoá biểu
-English (n)
Môn tiếng Anh
-math (n )
môntoán
history
môn lịch sử
geography
địa lí
văn học
literature
October 15th2008
What and Where
English
literature
geography
history
math
3
4
2
1
5
UNIT 5 AT SCHOOL
Period 29 C1 classes
I/ Vocabulary :
- timetable (n)
. -Monday (n )
thứ hai
thời khoá biểu
-English (n)
Môn tiếng Anh
-math (n )
môn toán
history
history
geography
địa lí
văn học
literature
II/ Read
1. Model sentences
We have English .
What do we have today ?
I don’t have my timetable
Cách hỏi hôm nay ai đó có môn học gì ? Và cách trả lời .
Cụ thể
What +do + we/you/they/ danh từ số nhiều + have today ?
What +does + he/she/it/ danh từ số ít + have today ?

+ we/you/they/ danh từ số nhiều + have/ has + môn học .
he/she/it/ danh từ số ít +has + môn học

- we/you/they/ danh từ số nhiều + don’t + have+ timetable.
he/she/it/ danh từ số ít + doesn’t + have + timetable
What+ do /does + S + have today ?
+ S + have/ has + môn học .
- S + don’t / doesn’t timetable.


III/ Practice
History/ 9.35
English/ 7/00
Math/ 7.50
literature/ 8.40
geography/ 10.15
What do we have today ?
We have English
What time does it start ?
Seven o’clock.
 
Gửi ý kiến