Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Work and play

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nguyệt Minh
Ngày gửi: 12h:48' 04-11-2010
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích: 0 người
welcome to our class
My best wishes to you !
UNIT 5.WORK & PLAY
Period 29- Lesson 3. B1, 2
I. New words:
(to) play blind man’s bluff: chơi trò chơi bịt mắt bắt dê
(to) play marbles: chơi bắn bi
(to) play catch: chơi đuổi bắt
(to) skip rope: nhảy dây
(to) talk: trò chuyện
(to) chat: tán gẫu
(n) recess: giờ ra chơi
(n) a bell: chuông
1
3
2
4

a. play catch

b. talk

c. play marbles

d. play blind man’s bluff
Key: 1c 2b 3a 4d
Matching
II. Listen and read. B1
1. Open prediction.
2. Listen, read and check.
Key:
* Guess the meaning of these words
1. (to) ring a. trong nhà ( lớp)
2. (adv) last night b. hào hứng
3. (adj) excited c. tối hôm qua
4. (adv) indoors d. reo

Key: 1 d 2 c 3 b 4a
III. Practice
1. Picture cue drill.
Eg: What are these boys doing?
They are playing marbles.

f
d
e
g
b
c
2. Listen and match.B2

1. Mai and Bi a. playing catch
2. Kien b. playing marbles
3. Lan c. skipping rope
4. Ba d. playing blind man’s bluff

Key: 1 + a 2 + d 3 + c 4 + b
IV. Further practice
Answer about you.

a. What do you usually do at recess?
b. What do you usually talk with your
friends at recess?
c. What do you often do after school?

2. Complete these sentences using the verbs in the present simple or present progressive tense.

a. Minh / go / swimming / every afternoon.
b. My brother / his friends / play / tennis /
at the moment.
c. Ba / sometimes / play / marbles / at recess
d. I / read / an interesting book / now.
e. Some students / eat and drink / at
this moment.
f. Phong / often / listen / music / his free time.

V. Homework
Learn by heart new words.
Read, copy and translate B1 into Vietnamese.
Write four sentences about your activities at recess
good bye
THANKS FOR ATTENDING
 
Gửi ý kiến