Unit 14. Recreation

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khánh Huyền
Ngày gửi: 22h:45' 14-04-2010
Dung lượng: 207.0 KB
Số lượt tải: 81
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Khánh Huyền
Ngày gửi: 22h:45' 14-04-2010
Dung lượng: 207.0 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
leisure (n) thời giờ rảnh rỗi
snooker (n) trò chơi bi-da
darts (n) môn phi tiêu
spectator (n) người xem, khán giả
bricklaying (n) sự lát gạch
stock market (n) thị trường chứng khoán
glass engraving (n.p) khắc kính
sophisticated (adj) phức tạp, rắc rối
trend(n) xu hướng
A. Reading
Unit 14: Recreation
2. While you read
Vocabulary
snooker (n) trò chơi bi-da
darts (n) môn phi tiêu
spectator (n) người xem, khán giả
bricklaying (n) sự lát gạch
stock market (n) thị trường chứng khoán
glass engraving (n.p) khắc kính
sophisticated (adj) phức tạp, rắc rối
trend(n) xu hướng
A. Reading
Unit 14: Recreation
2. While you read
Vocabulary
 







Các ý kiến mới nhất