Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit6 Listen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Liên
Ngày gửi: 23h:43' 27-12-2010
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 1102
Số lượt thích: 1 người (Lê Văn Vâng)
wellcome to our class
Giáo viên: Nguyễn Thị Liên
water pollution
air pollution
dynamite fishing
deforestation
spraying pesticides
garbage dump
Environmment
Unit 6 :
Lesson 4: Listen
Language Focus 1
Wednesday, January 13th, 2010
I. Language focus 1
Complete the table
extremely
slowly
happily
sadly
well
good -> well
Adjective + ly => Adverb
Complete the sentences
Hoa was extremely pleased that she got an A for her assignment.
The old man walked …………….to the park.

Tuan sighed …………when he heard that he failed the test.

The baby laughed ……………..as she played with her toys.

Mrs. Nga speaks English quite ………………
slowly
sadly
happily
well
II. listen
1. vocabulary
I. Language focus 1
UNIT 6:
ENVIRONMENT
Tuesday, November 9th, 2010
Lesson 4: Listen + LF 1
marine life (n): cuộc sống dưới biển
sewage (n):
oil - spill (n):
nước cống, nước thải
sự tràn dầu
marine life (n): cuộc sống dưới biển
sewage (n):
oil - spill (n):
vessel (n):
leak (v):
nước cống, nước thải
sự tràn dầu
tàu, thuyền
làm thủng
marine life (n):
sewage (n):
oil - spill (n):
vessel (n):
leak (v):
nước cống, nước thải
sự tràn dầu
tàu, thuyền
làm thủng
cuộc sống dưới biển
pump (v):
bơm, đổ
UNIT 6:
ENVIRONMENT
Tuesday, November 9th, 2010
II. listen
1. Vocabulary
I. Language focus 1
2. Listen
UNIT 6:
ENVIRONMENT
Tuesday, November 9th, 2010
Lesson 4: Listen + L F 1
Listen and complete the note
How the ocean is polluted
Firstly: Raw sewage is __________directly
into the sea.
2. Secondly: __________dropped into the sea.
3. Thirdly: Oil spills _____________________
4. Next: ______________________________
run into the river.
5. Finally;________________ from the land.
UNIT 6:
ENVIRONMENT
Tuesday, November 9th, 2010
Listen again and complete the note
How the ocean is polluted
Firstly: Raw sewage is __________directly
into the sea.
2. Secondly:__________dropped into the sea.
3. Thirdly: Oil spills _____________________
4. Next: ______________________________
run into the river.
5. Finally;________________ from the land.
pumped
garbage is
come from ships at the sea
waste materials come from factories
oil is washed
UNIT 6:
ENVIRONMENT
Tuesday, November 9th, 2010
What are polluted? What causes pollution?
Air____________ pesticides,_______
______________ ________________
______________ ________________
______________ ________________
______________ ________________
UNIT 6:
ENVIRONMENT
Tuesday, November 9th, 2010
Lesson 4: Listen + LF 1
Thank you
for
your attention !
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓