Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 7. Let’s talk

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 16h:18' 23-03-2010
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 220
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our English class !
Teacher: NguyÔn ThÞ H­¬ng
Lacve 2 Primary School
Ki?m tra bài cũ
Em hãy điền từ thích hợp còn thiếu vào chỗ trống:
old
years
many
is
are
1.How……are you?
I’m seven………..old.
2.How…….....flowers are there?
There……one flower.
3.Where.…….the kites?
……..are on the tree.
4.Can ..…..play with a yo-yo?
Yes, he………
They
he
can
Monday,December 28th 2009
Unit7: Let’s Talk
Lesson:36
I- Vocabulary:
an apple: qu¶ t¸o
juice: n­íc hoa qu¶
hungry (adj): ®ãi
thirsty (adj): kh¸t
(to) want: muèn
Em hãy sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ vừa học:
1- cejui
2- twan
3- unghyr
4- tythirs
5- pplae
juice
want
hungry
thirsty
apple
II- Vocabulary:
II- Grammar:
I`m hungry. I want an apple.
II- Grammar:
I`m thirsty. I want juice.
Cách nói mình muốn thứ gì khi đói hay khát:
I`m hungry. I want + danh từ (chỉ đồ ăn).

I`m thirsty. I want + danh từ (chỉ đồ uống).
Note: I am = I`m
Lisa: I`m hungry. I want an apple.
Jenny: I`m thirsty. I want juice.
II- Grammar:
III- Practice:
1- Em hãy nói với bạn bên cạnh về trạng thái của em lúc này và em muốn ăn hoặc uống thứ gì.
III- Practice:
2- Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống :
I`m
juice
Roleplay:
a cake
milk
an apple
juice
Ball Pass
Monday,December 28th 2009
Unit7: Let’s Talk
Lesson:36
I- Vocabulary:
an apple: qu¶ t¸o
juice: n­íc hoa qña
hungry (adj): ®ãi
thirsty (adj): kh¸t
(to) want: muèn
II- Grammar:
I`m hungry. I want + danh từ (chỉ đồ ăn).

I`m thirsty. I want + danh từ (chỉ đồ uống).
Cách nói mình muốn thứ gì khi đói hay khát:
III- Practice:
Bài tập về nhà
Học thuộc phần từ vựng và ngữ pháp
Làm lại bài tập A sách giáo khoa trang 56
Thank you
and
Good bye!
 
Gửi ý kiến