Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 9. A first-aid course

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thòn
Ngày gửi: 14h:46' 16-10-2009
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người
P.E Onimusha - Thân tặng !
Trang bìa
Trang bìa:
I/ WARMER
JUMBLED WORDS:
Burn / cut / bee sting / snake bite / fainting / shock / nose bleed / wound / have a fever BINGO Snake bite / have a fever / burn / cut / bee sting / wound / nose bleed / fainting / shock New lesson:
Saturday, January 10th, 2009 UNIT 9: A FIRST - AID COURSE LESSON 3 : READ II/ PRE - READING
a. Pre - teaching vocabularies: WWWW
NEW WORDS fainting (unc) = cơn ngất xỉu (to) lie flat = nằm thẳng lưng (to) elevate = nâng lên (to) overheat = làm nóng quá mức a victim = nạn nhân tissue damage (unc) = huỷ hoại mô sterile (a) = vô trùng setting the scene:
When you have an emergency, for example: burn, shock, or fainting. What will you do? Structures:
Structures in order to so as to Ex: Cool the burns immediately so as to minimize tissue damage Usage: purposes Meanings:"Để" + V(inf.) .... Pre - questions:
PRE - QUESTIONS 1/ Have you ever seen students fainting in our class? 2/ What will you do? III/ WHILE - READING
PAGE 84:
page 84 Choose a correct case for each of the following treatments A. fainting B. shock C. burn IV/ POST - READING
FILL IN:
FILL IN THE BLANK WITH "DO OR DON`T" EASE DO DON`T FAINTING SHOCK BURN Leave ... elevate .... Give ... force ... let ... Leave ... elevate .... Give ... Cool ... Put ... Ease ... Cover V/ CONSOLIDATION
Say it up:
in order to / so as to fainting / shock / burn VI / HOMEWORK
learn ....:
Learn new words by heart Prepare "writing" - how to write a thank - you note
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓