Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Units 1 and 2: Revision

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Duẩn
Ngày gửi: 21h:58' 19-03-2020
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích: 0 người
QUAN TOAN SECONDARY SCHOOL
Prepared by Tran Thi Thu Huyen


UNITS 1 AND 2: REVISION
I. warm-up:
WRITE THE NAMES OF THE FURNITURE IN YOUR HOUSE OR SCHOOL THINGS
Ex1: Write the names of the school things and furniture in your house with /b/ or /p/:
-/b/ Book, bed, bedroom, bathroom, bookcase, bath, bookshelf, brushes,….
- /p/ Poster, pen, pencil, pencil case, picture, painting, ….
Ex2: Find and circle the odd one out
1. A. apartment B. bedroom C. kitchen D. bathroom
2. A. lamp B. hall
C. chair D. bed
3. A. living room B. kitchen C. cupboard D. bedroom
4. A. between B. under C. behind D. small
5. A. evening B. writing C. teaching D. playing
Ex3: FIND THE WORD WHICH HAS A DIFFERENT SOUND IN THE PART UNDERLINED
II, GRAMMAR
2. THE PRESENT CONTINUOUS TENSE
finishes
listen
Do
does
don’t like
like
cooking
III, Exercise
is playing
am swimming
is knocking
Ex5: Put the verbs in brackets in the present continuous tense.
are running
is not reading
is
is sleeping
am not going out
is raining
do
have
likes
1. What do you often do ………… break time ?
(on / in / / for)
2. When do you have English ?................ Monday and Tuesday. (for / at / / in)
3. There is a bookstore ……………… my house.
(next / in front / between / )
4. Are Tom and Mary reading books ……… the library ? ( / under / next to / on)
5. My school is … a hospital and a bookstore.
(next to / behind / / in front of)
at
on
behind
in
between
Ex7: Choose the correct prepositions
Ex8: Reorder the sentences to make meaningful sentence
->Our garden has many flowers.
->He is excited about his first day at school.
-> He is wearing a new uniform today.
-> Does he know all his classmates?
->There is a cat in front of the computer.

Do more exercises by using the present simple and present continuous tense
- Do the phonetics exercises at home.
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓