Chương I. §13. Ước và bội

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Thư
Ngày gửi: 13h:15' 25-09-2021
Dung lượng: 957.5 KB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Thư
Ngày gửi: 13h:15' 25-09-2021
Dung lượng: 957.5 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với tiết học
Câu hỏi: Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 9.
Áp dụng: Số 1260 có chia hết cho 9 không ?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Dấu hiệu: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.
Số 1260 = (1+2+6+0) + (số chia hết cho 9)
1+2+6+0=9 9
Do đó 1260 chia hết cho 9
Thêm những cách mới để diễn đạt quan hệ a chia hết cho b.
BÀI 13: ƯỚC VÀ BỘI
1. Ước và bội
Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI
Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói:
a là bội của b
b là ước của a.
Ví dụ 1: 1260 chia hết cho 9
1260 là bội của 9
9 là ước của 1260
1260 chia hết cho 9
1260 là bội của 9
9 là ước của 1260
Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ta có điều gì ?
a
b
Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI
Số 18 có là bội của 3 không ? Có là bội của 4 không ?
Số 4 có là ước của 12 không ? Có là ước của 15 không ?
Giải
1. Ước và bội
Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói:
a là bội của b
b là ước của a.
?1 SGK trang 43
Ví dụ 1: 1260 chia hết cho 9
1260 là bội của 9
9 là ước của 1260
Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI
2. Cách tìm ước và bội
a. Cách tìm bội
Ví dụ 2 . Viết tập hợp các bội của 7
7 . 0 =
0
7 . 1 =
7
7 . 2 =
14
7 . 3 =
21
7 . 4 =
28
Đây là các bội của 7
Hãy nêu cách tìm
các bội của 7.
*Ta có thể tìm các bội của một số khác 0 bằng cách nhân số đó lần lượt với 0,1,2,3,….
Như vậy, muốn tìm các bội của một số ta làm thế nào ?
Tập hợp các bội của b, kí hiệu B(b).
1. Ước và bội
Ví dụ 2: Viết tập hợp các bội của 7.
B(7)={0; 7; 14; 21; 28;…}
Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói:
a là bội của b
b là ước của a.
Ví dụ 1: 1260 chia hết cho 9
1260 là bội của 9
9 là ước của 1260
B(7)={0; 7; 14; 21; 28;…}
7.2
7.3
7.4
7...
7.1
7.0
7 . … =
…
Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI
Các bội nhỏ hơn 25 của 7
Ví dụ 3:
Tìm các số tự nhiên x mà và x<25.
1. Ước và bội
2. Cách tìm ước và bội
a. Cách tìm bội
*Ta có thể tìm các bội của một số khác 0 bằng cách nhân số đó lần lượt với 0,1,2,3,….
Tập hợp các bội của b, kí hiệu B(b).
Ví dụ 2: Viết tập hợp các bội của 7.
B(7)={0; 7; 14; 21; 28;…}
B(7)={0; 7; 14; 21; 28;…}
Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI
Ví dụ 3:
Tìm các số tự nhiên x mà và x<25
1. Ước và bội
2. Cách tìm ước và bội
a. Cách tìm bội
*Ta có thể tìm các bội của một số khác 0 bằng cách nhân số đó lần lượt với 0,1,2,3,….
Tập hợp các bội của b, kí hiệu B(b).
Ví dụ 2: Viết tập hợp các bội của 7.
B(7)={0; 7; 14; 21; 28;…}
B(7)={0; 7; 14; 21; 28;…}
x là các số 0; 7; 14; 21
B(7)={0; 7; 14; 21; 28;…}
và x<25.
Giải
b. Cách tìm ước
Hãy nêu cách tìm
các ước của 6.
Như vậy, muốn tìm các ước của một số a (a>1) ta làm thế nào ?
*Ta có thể tìm các ước của một số a (a>1) bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào , khi đó các số ấy là ước của a
6 1
6 2
6 3
6 4
6 5
Đây là các ước của 6
Chia số 6 lần lượt cho các số tự nhiên từ 1 đến 6. Cho biết 6 chia hết hoặc không chia hết cho những số nào ?
6 6
Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI
Tập hợp các ước của a, kí hiệu Ư(a).
1. Ước và bội
2. Cách tìm ước và bội
a. Cách tìm bội
Ví dụ 4: Ư(6)
={1; 2; 3; 6}
Ví dụ 3:
Tìm các số tự nhiên x mà và x<25
x là các số 0; 7; 14; 21
B(7)={0; 7; 14; 21; 28;…}
và x < 25.
Giải
Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI
b. Cách tìm ước
Tập hợp các ước của a, kí hiệu Ư(a).
1. Ước và bội
2. Cách tìm ước và bội
a. Cách tìm bội
Ví dụ 4: Ư(6)
={1; 2; 3; 6}
*Ta có thể tìm các ước của một số a (a>1) bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
Ví dụ 5: Tìm các ước của 12
Ư(12)={1; 2; 3; 4; 6; 12}
Số 12 chia hết cho những số nào ?
Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI
Em hãy tìm Ư(1)
Chú ý
Số 1 chỉ có ước là 1
Ví dụ 5: Tìm các ước của 12
b. Cách tìm ước
Tập hợp các ước của a, kí hiệu Ư(a).
1. Ước và bội
2. Cách tìm ước và bội
a. Cách tìm bội
Ví dụ 4: Ư(6)
={1; 2; 3; 6}
Ư(12)={1; 2; 3; 4; 6; 12}
*Ta có thể tìm các ước của một số a (a>1) bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI
a : 1 = ?
Cho biết số 1 là ước
của những số tự nhiên nào ?
Chú ý
- Số 1 chỉ có ước là 1
- Mọi số tự nhiên khác 0 đều có ước là 1.
Ví dụ 5: Tìm các ước của 12
b. Cách tìm ước
*Ta có thể tìm các ước của một số a (a>1) bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
Tập hợp các ước của a, kí hiệu Ư(a).
1. Ước và bội
2. Cách tìm ước và bội
a. Cách tìm bội
Ví dụ 4: Ư(6)
={1; 2; 3; 6}
Ư(12)={1; 2; 3; 4; 6; 12}
Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI
a . 0 = ?
Cho biết số 0 là bội
của những số tự nhiên nào ?
Chú ý
Số 1 chỉ có ước là 1
Mọi số tự nhiên khác 0 đều có ước là 1.
Mọi số tự nhiên khác 0 đều có bội là 0
Ví dụ 5: Tìm các ước của 12
b. Cách tìm ước
*Ta có thể tìm các ước của một số a (a>1) bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
Tập hợp các ước của a, kí hiệu Ư(a).
1. Ước và bội
2. Cách tìm ước và bội
a. Cách tìm bội
Ví dụ 4: Ư(6)
={1; 2; 3; 6}
Ư(12)={1; 2; 3; 4; 6; 12}
Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI
Cho biết a : 0 = ?
Từ đó cho biết số 0 là ước
của số tự nhiên nào không ?
Chú ý
Số 1 chỉ có ước là 1
Mọi số tự nhiên khác 0 đều có ước là 1.
Mọi số tự nhiên khác 0 đều có bội là 0
Số 0 không là ước của bất kì số tự nhiên nào.
Ví dụ 5: Tìm các ước của 12
b. Cách tìm ước
*Ta có thể tìm các ước của một số a (a>1) bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
Tập hợp các ước của a, kí hiệu Ư(a).
1. Ước và bội
2. Cách tìm ước và bội
a. Cách tìm bội
Ví dụ 4: Ư(6)
={1; 2; 3; 6}
Ư(12)={1; 2; 3; 4; 6; 12}
Cách tìm bội của một số khác 0
Cách tìm ước của số a
*Lấy số đó nhân lần lượt với các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; …
*Kết quả nhân được là bội của số đó.
*Lấy số a chia lần lượt cho các số tự nhiên từ 1 đến a .
*Nếu a chia hết cho số nào thì số đó là ước của a.
Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI
b là ước của a
a là bội của b
Bài tập 1. Điền dấu ‘X’ vào ô thích hợp trong các câu sau:
X
X
X
X
THỜI GIAN
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
HẾT GIỜ
Bài tập 2.
a) Tìm hai bội của 29.
b) Tìm các ước của 18.
Làm các bài tập: 111, 112, 113 (SGK – Trang 44)
Học thuộc khái niệm bội và ước.
Phân biệt bội và ước. Cách tìm bội và ước của một số tự nhiên.
Chuẩn bị bài tiết “Luyện tập”
Hướng dẫn về nhà
BÀI GIẢNG ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!
Câu hỏi: Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 9.
Áp dụng: Số 1260 có chia hết cho 9 không ?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Dấu hiệu: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.
Số 1260 = (1+2+6+0) + (số chia hết cho 9)
1+2+6+0=9 9
Do đó 1260 chia hết cho 9
Thêm những cách mới để diễn đạt quan hệ a chia hết cho b.
BÀI 13: ƯỚC VÀ BỘI
1. Ước và bội
Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI
Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói:
a là bội của b
b là ước của a.
Ví dụ 1: 1260 chia hết cho 9
1260 là bội của 9
9 là ước của 1260
1260 chia hết cho 9
1260 là bội của 9
9 là ước của 1260
Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ta có điều gì ?
a
b
Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI
Số 18 có là bội của 3 không ? Có là bội của 4 không ?
Số 4 có là ước của 12 không ? Có là ước của 15 không ?
Giải
1. Ước và bội
Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói:
a là bội của b
b là ước của a.
?1 SGK trang 43
Ví dụ 1: 1260 chia hết cho 9
1260 là bội của 9
9 là ước của 1260
Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI
2. Cách tìm ước và bội
a. Cách tìm bội
Ví dụ 2 . Viết tập hợp các bội của 7
7 . 0 =
0
7 . 1 =
7
7 . 2 =
14
7 . 3 =
21
7 . 4 =
28
Đây là các bội của 7
Hãy nêu cách tìm
các bội của 7.
*Ta có thể tìm các bội của một số khác 0 bằng cách nhân số đó lần lượt với 0,1,2,3,….
Như vậy, muốn tìm các bội của một số ta làm thế nào ?
Tập hợp các bội của b, kí hiệu B(b).
1. Ước và bội
Ví dụ 2: Viết tập hợp các bội của 7.
B(7)={0; 7; 14; 21; 28;…}
Nếu có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta nói:
a là bội của b
b là ước của a.
Ví dụ 1: 1260 chia hết cho 9
1260 là bội của 9
9 là ước của 1260
B(7)={0; 7; 14; 21; 28;…}
7.2
7.3
7.4
7...
7.1
7.0
7 . … =
…
Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI
Các bội nhỏ hơn 25 của 7
Ví dụ 3:
Tìm các số tự nhiên x mà và x<25.
1. Ước và bội
2. Cách tìm ước và bội
a. Cách tìm bội
*Ta có thể tìm các bội của một số khác 0 bằng cách nhân số đó lần lượt với 0,1,2,3,….
Tập hợp các bội của b, kí hiệu B(b).
Ví dụ 2: Viết tập hợp các bội của 7.
B(7)={0; 7; 14; 21; 28;…}
B(7)={0; 7; 14; 21; 28;…}
Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI
Ví dụ 3:
Tìm các số tự nhiên x mà và x<25
1. Ước và bội
2. Cách tìm ước và bội
a. Cách tìm bội
*Ta có thể tìm các bội của một số khác 0 bằng cách nhân số đó lần lượt với 0,1,2,3,….
Tập hợp các bội của b, kí hiệu B(b).
Ví dụ 2: Viết tập hợp các bội của 7.
B(7)={0; 7; 14; 21; 28;…}
B(7)={0; 7; 14; 21; 28;…}
x là các số 0; 7; 14; 21
B(7)={0; 7; 14; 21; 28;…}
và x<25.
Giải
b. Cách tìm ước
Hãy nêu cách tìm
các ước của 6.
Như vậy, muốn tìm các ước của một số a (a>1) ta làm thế nào ?
*Ta có thể tìm các ước của một số a (a>1) bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào , khi đó các số ấy là ước của a
6 1
6 2
6 3
6 4
6 5
Đây là các ước của 6
Chia số 6 lần lượt cho các số tự nhiên từ 1 đến 6. Cho biết 6 chia hết hoặc không chia hết cho những số nào ?
6 6
Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI
Tập hợp các ước của a, kí hiệu Ư(a).
1. Ước và bội
2. Cách tìm ước và bội
a. Cách tìm bội
Ví dụ 4: Ư(6)
={1; 2; 3; 6}
Ví dụ 3:
Tìm các số tự nhiên x mà và x<25
x là các số 0; 7; 14; 21
B(7)={0; 7; 14; 21; 28;…}
và x < 25.
Giải
Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI
b. Cách tìm ước
Tập hợp các ước của a, kí hiệu Ư(a).
1. Ước và bội
2. Cách tìm ước và bội
a. Cách tìm bội
Ví dụ 4: Ư(6)
={1; 2; 3; 6}
*Ta có thể tìm các ước của một số a (a>1) bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
Ví dụ 5: Tìm các ước của 12
Ư(12)={1; 2; 3; 4; 6; 12}
Số 12 chia hết cho những số nào ?
Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI
Em hãy tìm Ư(1)
Chú ý
Số 1 chỉ có ước là 1
Ví dụ 5: Tìm các ước của 12
b. Cách tìm ước
Tập hợp các ước của a, kí hiệu Ư(a).
1. Ước và bội
2. Cách tìm ước và bội
a. Cách tìm bội
Ví dụ 4: Ư(6)
={1; 2; 3; 6}
Ư(12)={1; 2; 3; 4; 6; 12}
*Ta có thể tìm các ước của một số a (a>1) bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI
a : 1 = ?
Cho biết số 1 là ước
của những số tự nhiên nào ?
Chú ý
- Số 1 chỉ có ước là 1
- Mọi số tự nhiên khác 0 đều có ước là 1.
Ví dụ 5: Tìm các ước của 12
b. Cách tìm ước
*Ta có thể tìm các ước của một số a (a>1) bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
Tập hợp các ước của a, kí hiệu Ư(a).
1. Ước và bội
2. Cách tìm ước và bội
a. Cách tìm bội
Ví dụ 4: Ư(6)
={1; 2; 3; 6}
Ư(12)={1; 2; 3; 4; 6; 12}
Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI
a . 0 = ?
Cho biết số 0 là bội
của những số tự nhiên nào ?
Chú ý
Số 1 chỉ có ước là 1
Mọi số tự nhiên khác 0 đều có ước là 1.
Mọi số tự nhiên khác 0 đều có bội là 0
Ví dụ 5: Tìm các ước của 12
b. Cách tìm ước
*Ta có thể tìm các ước của một số a (a>1) bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
Tập hợp các ước của a, kí hiệu Ư(a).
1. Ước và bội
2. Cách tìm ước và bội
a. Cách tìm bội
Ví dụ 4: Ư(6)
={1; 2; 3; 6}
Ư(12)={1; 2; 3; 4; 6; 12}
Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI
Cho biết a : 0 = ?
Từ đó cho biết số 0 là ước
của số tự nhiên nào không ?
Chú ý
Số 1 chỉ có ước là 1
Mọi số tự nhiên khác 0 đều có ước là 1.
Mọi số tự nhiên khác 0 đều có bội là 0
Số 0 không là ước của bất kì số tự nhiên nào.
Ví dụ 5: Tìm các ước của 12
b. Cách tìm ước
*Ta có thể tìm các ước của một số a (a>1) bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
Tập hợp các ước của a, kí hiệu Ư(a).
1. Ước và bội
2. Cách tìm ước và bội
a. Cách tìm bội
Ví dụ 4: Ư(6)
={1; 2; 3; 6}
Ư(12)={1; 2; 3; 4; 6; 12}
Cách tìm bội của một số khác 0
Cách tìm ước của số a
*Lấy số đó nhân lần lượt với các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; …
*Kết quả nhân được là bội của số đó.
*Lấy số a chia lần lượt cho các số tự nhiên từ 1 đến a .
*Nếu a chia hết cho số nào thì số đó là ước của a.
Bài 13: ƯỚC VÀ BỘI
b là ước của a
a là bội của b
Bài tập 1. Điền dấu ‘X’ vào ô thích hợp trong các câu sau:
X
X
X
X
THỜI GIAN
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
HẾT GIỜ
Bài tập 2.
a) Tìm hai bội của 29.
b) Tìm các ước của 18.
Làm các bài tập: 111, 112, 113 (SGK – Trang 44)
Học thuộc khái niệm bội và ước.
Phân biệt bội và ước. Cách tìm bội và ước của một số tự nhiên.
Chuẩn bị bài tiết “Luyện tập”
Hướng dẫn về nhà
BÀI GIẢNG ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!
 







Các ý kiến mới nhất