Tìm kiếm Bài giảng
Bài 4. Vai trò của các nguyên tố khoáng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phương Nhi
Ngày gửi: 19h:45' 04-10-2021
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 115
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phương Nhi
Ngày gửi: 19h:45' 04-10-2021
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
0 người
Sinh học bổ ích
Câu 1. Các con đường thoát hơi nước:
Cu tin
Khí khổng
Lá
Cả A và B
Câu 2. Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở của khí khổng là:
A. Ánh sáng
B. Nước
C. Nhiệt độ
D. Gió
Câu 3. Ở thực vật hơi nước thoát chủ yếu qua:
Cutin
Rễ
Khí khổng
Biểu bì lá
Câu 4. Ở thực vật hơi nước thoát chủ yếu qua:
Mặt trên của lá
Mặt dưới của lá
Cu tin
Thân
Câu 5:Nguyên nhân dẫn đến tế bào khí khổng cong lại khi trương nước là (TH):
A. Tốc độ di chuyển các chất qua màng tế bào khí khổng không đều nhau.
B. Màng tế bào khí khổng có tính thấm chọn lọc
C. Áp suất thẩm thấu trong tế bào khí khổng luôn luôn thay đổi
D. Thành ngoài và thành trong của tế bào khí khổng là có độ dày khác nhau
Câu 4. Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là: (NB)
A. Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
B. Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
C. Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
D.Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
Câu 5. Độ ẩm không khí liên quan đến quá trình thoát hơi nước ở lá như thế nào? (NB)
A. Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra.
B. Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu.
C. Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh.
D. Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh.
Câu 3: Quá trình thoát hơi nước của cây sẽ bị ngừng khi nào (VD)?
A. Đưa cây ra ngoài sáng B. Tưới nước cho cây.
C. Tưới nước mặn cho cây D. Đưa cây vào tối
Nhất nước,
nhì phân,
tam cần,
tứ giống
Chủ đề 1
VAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ KHOÁNG – DINH DƯỠNG NITƠ Ở THỰC VẬT (BÀI 4,5,6)
NỘI DUNG
I. Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây
II. Vai trò của các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây
III. Nguồn chủ yếu cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng khoáng cho cây
IV. PHÂN BÓN VỚI NĂNG SUẤT CÂY TRỒNG VÀ MÔI TRƯỜNG
IV. Vai trò sinh lý của nguyên tố dinh dưỡng nitơ
V. Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên trong cây
VI. Quá trình chuyển hoá nitơ trong đất và cố định nitơ
VII. Phân bón với năng suất cây trồng và môi trường
*Các nguyên tố khoáng cần thiết cho cây:
I. NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG KHOÁNG THIẾT YẾU TRONG CÂY
Nghiên cứu phần I SGK
* 17 nguyên tố thiết yếu cho mọi loài cây:
…………………………………………………………
* 3 nguyên tố Na, Si, Co cần cho một số ít loài cây.
C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg
Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni.
Liệt kê tên các nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu ?
Cây cà chua trồng trong 3 môi trường:
Đầy đủ các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu
Chỉ chứa nước cất
Thiếu nguyên tố Mg
1
N, K, P, Ca, Mg, Na, Fe, S
2
Nước cất
3
N, K, P, Ca, Na, Fe, S
*Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây
là những
- Nguyên tố mà thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống.
- Nguyên tố không thể thay thế bởi bất kì nguyên tố khác.
- Nguyên tố trực tiếp tham gia chuyển hóa vật chất trong cơ thể.
I. NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG KHOÁNG THIẾT YẾU TRONG CÂY
Các Nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu thường được phân chia như thế nào ?
+ Nguyên tố đại lượng gồm: …………………………………….……………………………………………………………..
+ Nguyên tố vi lượng chủ yếu là: …………………………..………………………………….……………………………
C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg (9)
Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni (8)
chiếm tỉ lệ > 100 mg/1kg chất khô của cây
chiếm tỉ lệ ≤ 100 mg/1kg chất khô của cây
*Phân loại:
Đối chứng
- P
- K
- N
*Khi thiếu các nguyên tố dinh dưỡng thường được biểu hiện màu sắc đặc trưng trên lá.
NHẬN XÉT VỀ MÀU SẮC CỦA LÁ THIẾU CÁC NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG KHOÁNG THIẾT YẾU?
Triệu chứng thiếu Nitơ
Cây bắp
Cây bông gòn
Cao lương
Đậu nành
Cây thiếu Photpho
Cao lương
Đậu nành
Cây thiếu Magie
Dấu hiệu thiệu Mg ở cây ngô
Cây thiếu Kali
Hoạt hóa enzim, cân bằng nước và ion, mở khí khổng
Cây thiếu Mangan
II. VAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG KHOÁNG THIẾT YẾU TRONG CÂY
II. VAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG KHOÁNG THIẾT YẾU TRONG CÂY
Vai trò cấu trúc: là thành phần cấu tạo các đại phân tử hữu cơ của tế bào như Axit nuclêic, Prôtêin, Lipit, Cácbohiđrat,….
Vai trò điều tiết: Hoạt hoá enzim →quá trình trao đổi chất.
1. Vai trò của các nguyên tố đại lượng
II. VAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG KHOÁNG THIẾT YẾU TRONG CÂY
Vai trò điều tiết: là các côenzim tham gia cấu tạo nên xitôcrôm, tổng hợp diệp lục, hay tham gia vào quá trình quang phân li nước, cân bằng ion…..
2. Vai trò của các nguyên tố vi lượng
Muối khoáng trong đất
2
1
3.ĐK
Dạng không tan
Dạng hòa tan( cây hấp thụ được)
Hàm lượng nước, độ thoáng, độ pH, nhiệt độ, vi sinh vật đất
III. NGUỒN CUNG CẤP CÁC NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG KHOÁNG CHO CÂY
1. Đất là nguồn chủ yếu cung cấp các nguyên tố dd khoáng cho cây:
Thiếu
Liều
lượng
Tối ưu
Cao quá mức
Sinh trưởng của cây
Liều lượng phân bón
Hình 4.3. Đồ thị biễu diễn mối tương quan giữa liều lượng phân bón và mức độ sinh trưởng của cây
Phân tích đồ thị rút ra nhận xét về liều lượng phân bón hợp lý để đảm bảo cho cây sinh trưởng tốt nhất mà không gây ô nhiễm môi trường ?
2. Phân bón cho cây trồng:
2. Phân bón cho cây trồng:
+ Bón ít (nồng độ thấp) cây sinh trưởng kém
+Bón quá mức (nồng độ cao) gây độc hại cho cây, gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường;
+ Nồng độ tối ưu cây sinh trưởng tốt.
Thiếu
Liều
lượng
Tối ưu
Cao quá mức
Sinh trưởng của cây
Liều lượng phân bón
Thế nào là bón phân hợp lý ?
Đảm bảo cho cây sinh trưởng tốt mà không gây độc hại cho cây và môi trường.
LUYỆN TẬP
Câu 1:. Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng
A. C, O, Mn, Cl, K, S, Fe.
B. Zn, Cl, B, K, Cu, S.
C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.
D. C, H, O, K, Zn, Cu, Fe
C.
Câu 2. Khi lá cây bị vàng, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion nào sau đây lá cây sẽ xanh lại?
A. Mg 2+
B. Ca 2+
C. Fe 3+
D. Na +
A.
LUYỆN TẬP
Câu 3. Vai trò của nguyên tố Fe trong cơ thể thực vật?
A. Hoạt hóa nhiều E, tổng hợp dịêp lục.
B. Cần cho sự trao đổi nitơ, hoạt hóa E.
C. Thành phần của Xitôcrôm.
D. A và C
D.
LUYỆN TẬP
Câu 4. Vai trò của nguyên tố Phot pho trong cơ thể thực vật?
A. Là thành phần của Axit nuclêic, ATP
B. Hoạt hóa En zim.
C. Là thành phần của màng tế bào.
D. Là thành phần của chất diệp lụcXitôcrôm
A.
LUYỆN TẬP
Câu 5. Vai trò của nguyên tố clo trong cơ thể thực vật?
A.Cần cho sự trao đổi Ni tơ
B. Quang phân li nước, cân bằng ion
C. Liên quan đến sự hoạt động của mô phân sinh
D. Mở khí khổng
Đ
LUYỆN TẬP
Câu 1: Vai trò của kali đối với thực vật là:
A. Thành phần của prôtêin và axít nuclêic.
B. Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.
C. Thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
D. Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim
Câu 2. Sự biểu hiện triệu chứng thiếu sắt của cây là: (VDT)
A. Gân lá có màu xanh và sau đó cả lá có màu vàng.
B. Lá nhỏ có màu vàng.
C. Lá non có màu lục đậm không bình thường.
D. Lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết.
Câu 3. Vai trò chủ yếu của Mg đối với thực vật là(VDT)
A Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.
B. Thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
C. Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim.
D. Thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.
Câu 4. Nguồn cung cấp chủ yếu nguồn dinh dưỡng khoáng thiết yếu cho cây là: (NB)
A. đất B. Phân bón C. Không khí D. Ánh sáng
Câu 5. Bón phân như thế nào để cây sinh trưởng tốt nhất và không gây ô nhiễm môi trường?(NB)
A. Bón phân với liều lượng tối ưu B. Bón phân càng nhiều càng tốt
C. Hạn chế bón phân D. Không cần phải bón phân
BÀI TẬP
THÍ NGHIỆM NITƠ
DẶN DÒ
Học bài và trả lời câu hỏi 1,2 SGK trang 24
Đọc trước bài 5,6. Dinh dưỡng Nito ở thực vật
Câu 1. Các con đường thoát hơi nước:
Cu tin
Khí khổng
Lá
Cả A và B
Câu 2. Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở của khí khổng là:
A. Ánh sáng
B. Nước
C. Nhiệt độ
D. Gió
Câu 3. Ở thực vật hơi nước thoát chủ yếu qua:
Cutin
Rễ
Khí khổng
Biểu bì lá
Câu 4. Ở thực vật hơi nước thoát chủ yếu qua:
Mặt trên của lá
Mặt dưới của lá
Cu tin
Thân
Câu 5:Nguyên nhân dẫn đến tế bào khí khổng cong lại khi trương nước là (TH):
A. Tốc độ di chuyển các chất qua màng tế bào khí khổng không đều nhau.
B. Màng tế bào khí khổng có tính thấm chọn lọc
C. Áp suất thẩm thấu trong tế bào khí khổng luôn luôn thay đổi
D. Thành ngoài và thành trong của tế bào khí khổng là có độ dày khác nhau
Câu 4. Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là: (NB)
A. Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
B. Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
C. Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
D.Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
Câu 5. Độ ẩm không khí liên quan đến quá trình thoát hơi nước ở lá như thế nào? (NB)
A. Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra.
B. Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu.
C. Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh.
D. Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh.
Câu 3: Quá trình thoát hơi nước của cây sẽ bị ngừng khi nào (VD)?
A. Đưa cây ra ngoài sáng B. Tưới nước cho cây.
C. Tưới nước mặn cho cây D. Đưa cây vào tối
Nhất nước,
nhì phân,
tam cần,
tứ giống
Chủ đề 1
VAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ KHOÁNG – DINH DƯỠNG NITƠ Ở THỰC VẬT (BÀI 4,5,6)
NỘI DUNG
I. Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây
II. Vai trò của các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây
III. Nguồn chủ yếu cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng khoáng cho cây
IV. PHÂN BÓN VỚI NĂNG SUẤT CÂY TRỒNG VÀ MÔI TRƯỜNG
IV. Vai trò sinh lý của nguyên tố dinh dưỡng nitơ
V. Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên trong cây
VI. Quá trình chuyển hoá nitơ trong đất và cố định nitơ
VII. Phân bón với năng suất cây trồng và môi trường
*Các nguyên tố khoáng cần thiết cho cây:
I. NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG KHOÁNG THIẾT YẾU TRONG CÂY
Nghiên cứu phần I SGK
* 17 nguyên tố thiết yếu cho mọi loài cây:
…………………………………………………………
* 3 nguyên tố Na, Si, Co cần cho một số ít loài cây.
C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg
Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni.
Liệt kê tên các nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu ?
Cây cà chua trồng trong 3 môi trường:
Đầy đủ các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu
Chỉ chứa nước cất
Thiếu nguyên tố Mg
1
N, K, P, Ca, Mg, Na, Fe, S
2
Nước cất
3
N, K, P, Ca, Na, Fe, S
*Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây
là những
- Nguyên tố mà thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống.
- Nguyên tố không thể thay thế bởi bất kì nguyên tố khác.
- Nguyên tố trực tiếp tham gia chuyển hóa vật chất trong cơ thể.
I. NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG KHOÁNG THIẾT YẾU TRONG CÂY
Các Nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu thường được phân chia như thế nào ?
+ Nguyên tố đại lượng gồm: …………………………………….……………………………………………………………..
+ Nguyên tố vi lượng chủ yếu là: …………………………..………………………………….……………………………
C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg (9)
Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni (8)
chiếm tỉ lệ > 100 mg/1kg chất khô của cây
chiếm tỉ lệ ≤ 100 mg/1kg chất khô của cây
*Phân loại:
Đối chứng
- P
- K
- N
*Khi thiếu các nguyên tố dinh dưỡng thường được biểu hiện màu sắc đặc trưng trên lá.
NHẬN XÉT VỀ MÀU SẮC CỦA LÁ THIẾU CÁC NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG KHOÁNG THIẾT YẾU?
Triệu chứng thiếu Nitơ
Cây bắp
Cây bông gòn
Cao lương
Đậu nành
Cây thiếu Photpho
Cao lương
Đậu nành
Cây thiếu Magie
Dấu hiệu thiệu Mg ở cây ngô
Cây thiếu Kali
Hoạt hóa enzim, cân bằng nước và ion, mở khí khổng
Cây thiếu Mangan
II. VAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG KHOÁNG THIẾT YẾU TRONG CÂY
II. VAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG KHOÁNG THIẾT YẾU TRONG CÂY
Vai trò cấu trúc: là thành phần cấu tạo các đại phân tử hữu cơ của tế bào như Axit nuclêic, Prôtêin, Lipit, Cácbohiđrat,….
Vai trò điều tiết: Hoạt hoá enzim →quá trình trao đổi chất.
1. Vai trò của các nguyên tố đại lượng
II. VAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG KHOÁNG THIẾT YẾU TRONG CÂY
Vai trò điều tiết: là các côenzim tham gia cấu tạo nên xitôcrôm, tổng hợp diệp lục, hay tham gia vào quá trình quang phân li nước, cân bằng ion…..
2. Vai trò của các nguyên tố vi lượng
Muối khoáng trong đất
2
1
3.ĐK
Dạng không tan
Dạng hòa tan( cây hấp thụ được)
Hàm lượng nước, độ thoáng, độ pH, nhiệt độ, vi sinh vật đất
III. NGUỒN CUNG CẤP CÁC NGUYÊN TỐ DINH DƯỠNG KHOÁNG CHO CÂY
1. Đất là nguồn chủ yếu cung cấp các nguyên tố dd khoáng cho cây:
Thiếu
Liều
lượng
Tối ưu
Cao quá mức
Sinh trưởng của cây
Liều lượng phân bón
Hình 4.3. Đồ thị biễu diễn mối tương quan giữa liều lượng phân bón và mức độ sinh trưởng của cây
Phân tích đồ thị rút ra nhận xét về liều lượng phân bón hợp lý để đảm bảo cho cây sinh trưởng tốt nhất mà không gây ô nhiễm môi trường ?
2. Phân bón cho cây trồng:
2. Phân bón cho cây trồng:
+ Bón ít (nồng độ thấp) cây sinh trưởng kém
+Bón quá mức (nồng độ cao) gây độc hại cho cây, gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường;
+ Nồng độ tối ưu cây sinh trưởng tốt.
Thiếu
Liều
lượng
Tối ưu
Cao quá mức
Sinh trưởng của cây
Liều lượng phân bón
Thế nào là bón phân hợp lý ?
Đảm bảo cho cây sinh trưởng tốt mà không gây độc hại cho cây và môi trường.
LUYỆN TẬP
Câu 1:. Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng
A. C, O, Mn, Cl, K, S, Fe.
B. Zn, Cl, B, K, Cu, S.
C. C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.
D. C, H, O, K, Zn, Cu, Fe
C.
Câu 2. Khi lá cây bị vàng, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion nào sau đây lá cây sẽ xanh lại?
A. Mg 2+
B. Ca 2+
C. Fe 3+
D. Na +
A.
LUYỆN TẬP
Câu 3. Vai trò của nguyên tố Fe trong cơ thể thực vật?
A. Hoạt hóa nhiều E, tổng hợp dịêp lục.
B. Cần cho sự trao đổi nitơ, hoạt hóa E.
C. Thành phần của Xitôcrôm.
D. A và C
D.
LUYỆN TẬP
Câu 4. Vai trò của nguyên tố Phot pho trong cơ thể thực vật?
A. Là thành phần của Axit nuclêic, ATP
B. Hoạt hóa En zim.
C. Là thành phần của màng tế bào.
D. Là thành phần của chất diệp lụcXitôcrôm
A.
LUYỆN TẬP
Câu 5. Vai trò của nguyên tố clo trong cơ thể thực vật?
A.Cần cho sự trao đổi Ni tơ
B. Quang phân li nước, cân bằng ion
C. Liên quan đến sự hoạt động của mô phân sinh
D. Mở khí khổng
Đ
LUYỆN TẬP
Câu 1: Vai trò của kali đối với thực vật là:
A. Thành phần của prôtêin và axít nuclêic.
B. Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.
C. Thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
D. Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim
Câu 2. Sự biểu hiện triệu chứng thiếu sắt của cây là: (VDT)
A. Gân lá có màu xanh và sau đó cả lá có màu vàng.
B. Lá nhỏ có màu vàng.
C. Lá non có màu lục đậm không bình thường.
D. Lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết.
Câu 3. Vai trò chủ yếu của Mg đối với thực vật là(VDT)
A Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.
B. Thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
C. Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim.
D. Thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim.
Câu 4. Nguồn cung cấp chủ yếu nguồn dinh dưỡng khoáng thiết yếu cho cây là: (NB)
A. đất B. Phân bón C. Không khí D. Ánh sáng
Câu 5. Bón phân như thế nào để cây sinh trưởng tốt nhất và không gây ô nhiễm môi trường?(NB)
A. Bón phân với liều lượng tối ưu B. Bón phân càng nhiều càng tốt
C. Hạn chế bón phân D. Không cần phải bón phân
BÀI TẬP
THÍ NGHIỆM NITƠ
DẶN DÒ
Học bài và trả lời câu hỏi 1,2 SGK trang 24
Đọc trước bài 5,6. Dinh dưỡng Nito ở thực vật
 








Các ý kiến mới nhất