Bài 18. Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Quỳnh Thảo
Ngày gửi: 14h:46' 14-03-2008
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 26
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Quỳnh Thảo
Ngày gửi: 14h:46' 14-03-2008
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO
QUÍ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM HỌC SINH
KIỂM TRA BÀI CŨ
Màng sinh chất được cấu trúc từ những thành phần nào? (Điền vào hình sau). Qua đó nêu chức năng của màng sinh chất
5
6
4
3
7
1
2
5
6
4
3
7
1
2
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
NỘI DUNG CHÍNH:
I. Vận chuyển thụ động
II. Vận chuyển chủ động
III. Xuất bào, nhập bào
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
1. Thí nghiệm:
- Mô tả thí nghiệm?
- Nhận xét về màu nước trong 2 ống A, B lúc đầu và lúc sau?
Thế nào là khuếch tán?
- Khuếch tán là các chất hoà tan trong nước được vận chuyển qua màng theo gradien nồng độ (từ nồng độ cao đến nồng độ thấp)
Hiện tượng khuếch tán
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
1. Thí nghiệm:
Hiện tượng thẩm thấu
- Mô tả thí nghiệm?
- Nhận xét về mực nước của ống 1 và ống 2 trước và sau? Giải thích?
- Thẩm thấu là gì?
- Thẩm thấu là sự khuếch tán của nước (hay dung môi) qua màng bán thấm
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
- Khi chẻ rau muống hay tỉa hoa ớt, nếu không ngâm vào nước thì xảy ra điều gì? Còn nếu chúng ta ngâm vào trong nước sạch thì sẽ như thế nào?
- Khi rửa rau, cho nhiều muối vào thì rau sẽ mau héo hơn.
Nếu ta không ngâm sợi rau muống hay hoa ớt vào nước thì sợi rau và hoa ớt thẳng.
Giải thích các hiện tượng trên?
- Nếu ngâm vào nước sạch thì sợi rau và hoa ớt sẽ cong lại
→ dung dịch ưu trương
→ dung dịch đẳng trương
→ dung dịch nhược trương
1. Thí nghiệm:
Khi rửa rau, nếu ta cho nhiều muối vào để rửa thì rau sẽ như thế nào?
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
1. Thí nghiệm:
- Dung dịch ưu trương là gì?
- Dung dịch đẳng trương là gì?
- Dung dịch nhược trương là gì?
- Dung dịch ưu trương là khi dung dịch có nồng độ chất hoà tan cao hơn nồng độ của dịch bào.
- Dung dịch đẳng trương là khi dung dịch có nồng độ chất hoà tan bằng với nồng độ dịch bào
- Dung dịch nhược trương là khi dung dịch có nồng độ chất hoà tan nhỏ hơn nồng độ của dịch bào
A
B
C
NaCl 0,9%
NaCl 0,6%
NaCl 0,3%
Hồng cầu
Hồng cầu
Hồng cầu
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
- Người ta tiến hành các thí nghiệm sau, xác định dung dịch ưu trương, nhược trương, đẳng trương? Giải thích
Dung dịch ưu trương
Dung dịch đẳng trương
Dung dịch nhược trương
1. Thí nghiệm:
Nhiều phân
Đủ phân
Ít phân
D
E
F
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
Dung dịch ưu trương
Dung dịch đẳng trương
Dung dịch nhược trương
I. Vận chuyển thụ động
1. Thí nghiệm:
I. Vận chuyển thụ động
1. Thí nghiệm:
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
- Quan sát hình, cho biết các chất tan hay các phân tử nước vận chuyển qua MSC có tuân theo cơ chế khuếch tán không?
- Từ đó rút ra kết luận gì về quá trình vận chuyển thụ động qua màng sinh chất
c
a
b
Bên ngoài
Bên trong
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
1. Thí nghiệm:
2. Kết luận
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
1. Thí nghiệm:
2. Kết luận
- Vận chuyển thụ động là sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất mà không tiêu tốn năng lượng
- Theo nguyên lí khuếch tán: các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
- Chất tan khuếch tan qua màng theo 2 cách:
+ Trực tiếp qua lớp photpholipit: chất không phân cực, dễ tan trong dầu, mỡ (lipit), phân tử có kích thước nhỏ (CO2, O2, NO2…)
+ Qua kênh protein, kênh ion trên màng sinh chất (glucozơ, nước..)
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
II. Vận chuyển chủ động
- Đi xe đạp lên dốc và xuống dốc, khi nào mệt hơn? Tại sao?
- Quan sát và nhận xét sự vận chuyển các chất ở hình sau đây?
1. Hiện tượng:
c
a
b
Bên ngoài
Bên trong
ATP
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
II. Vận chuyển chủ động
1. Hiện tượng:
2. Kết luận:
- Vận chuyển chủ động là vận chuyển các chất qua màng tế bào từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, vận chuyển ngược gradien nồng độ
- Cần có kênh protein
- Cần tiêu tốn năng lượng ATP
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
II. Vận chuyển chủ động
1. Hiện tượng:
- Phân biệt vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động?
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
II. Vận chuyển chủ động
III. Xuất bào, nhập bào
- Quan sát 2 đoạn băng, kết hợp với thông tin trong SGK, cho biết đặc điểm của quá trình nhập bào và quá trình xuất bào?
Nhập bào
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
II. Vận chuyển chủ động
III. Xuất bào, nhập bào
- Quan sát 2 đoạn băng, kết hợp với thông tin trong SGK, cho biết đặc điểm của quá trình nhập bào và quá trình xuất bào?
Xuất bào
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
II. Vận chuyển chủ động
III. Xuất bào, nhập bào
1. Nhập bào:
- Thực bào: TB động vật “ăn” các TB VK, mảnh vỡ TB, cũng như các chất có kích thước lớn
- Ẩm bào: Những chất có kích thước nhỏ hay lỏng đưa vào TB
2. Xuất bào
- Quá trình chuyển các chất ra khỏi tế bào, cần năng lượng
Câu 1 : Sự vận chuyển thụ động các chất qua màng:
D
cần có năng lượng
từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
theo nguyên lý khuyếch tán
chỉ xảy ra ở động vật , không xảy ra ở thực vật
C
B
A
CỦNG CỐ
Câu 2 : Nồng độ của ion K trong tế bào là 0,3%, môi trường ngoài tế bào là 0,1%. Tế bào sẽ nhận ion K từ môi trường ngoài bằng cách:
D
khuyếch tán
thẩm thấu
thụ động
chủ động
C
B
A
CỦNG CỐ
Câu 3 : Hiện tượng biến dạng màng sinh chất xảy ra theo kiểu :
D
Khuyếch tán
Thực bào
Chủ động
Thụ động
C
B
A
CỦNG CỐ
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
QUÍ THẦY CÔ CÙNG CÁC EM HỌC SINH
KIỂM TRA BÀI CŨ
Màng sinh chất được cấu trúc từ những thành phần nào? (Điền vào hình sau). Qua đó nêu chức năng của màng sinh chất
5
6
4
3
7
1
2
5
6
4
3
7
1
2
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
NỘI DUNG CHÍNH:
I. Vận chuyển thụ động
II. Vận chuyển chủ động
III. Xuất bào, nhập bào
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
1. Thí nghiệm:
- Mô tả thí nghiệm?
- Nhận xét về màu nước trong 2 ống A, B lúc đầu và lúc sau?
Thế nào là khuếch tán?
- Khuếch tán là các chất hoà tan trong nước được vận chuyển qua màng theo gradien nồng độ (từ nồng độ cao đến nồng độ thấp)
Hiện tượng khuếch tán
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
1. Thí nghiệm:
Hiện tượng thẩm thấu
- Mô tả thí nghiệm?
- Nhận xét về mực nước của ống 1 và ống 2 trước và sau? Giải thích?
- Thẩm thấu là gì?
- Thẩm thấu là sự khuếch tán của nước (hay dung môi) qua màng bán thấm
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
- Khi chẻ rau muống hay tỉa hoa ớt, nếu không ngâm vào nước thì xảy ra điều gì? Còn nếu chúng ta ngâm vào trong nước sạch thì sẽ như thế nào?
- Khi rửa rau, cho nhiều muối vào thì rau sẽ mau héo hơn.
Nếu ta không ngâm sợi rau muống hay hoa ớt vào nước thì sợi rau và hoa ớt thẳng.
Giải thích các hiện tượng trên?
- Nếu ngâm vào nước sạch thì sợi rau và hoa ớt sẽ cong lại
→ dung dịch ưu trương
→ dung dịch đẳng trương
→ dung dịch nhược trương
1. Thí nghiệm:
Khi rửa rau, nếu ta cho nhiều muối vào để rửa thì rau sẽ như thế nào?
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
1. Thí nghiệm:
- Dung dịch ưu trương là gì?
- Dung dịch đẳng trương là gì?
- Dung dịch nhược trương là gì?
- Dung dịch ưu trương là khi dung dịch có nồng độ chất hoà tan cao hơn nồng độ của dịch bào.
- Dung dịch đẳng trương là khi dung dịch có nồng độ chất hoà tan bằng với nồng độ dịch bào
- Dung dịch nhược trương là khi dung dịch có nồng độ chất hoà tan nhỏ hơn nồng độ của dịch bào
A
B
C
NaCl 0,9%
NaCl 0,6%
NaCl 0,3%
Hồng cầu
Hồng cầu
Hồng cầu
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
- Người ta tiến hành các thí nghiệm sau, xác định dung dịch ưu trương, nhược trương, đẳng trương? Giải thích
Dung dịch ưu trương
Dung dịch đẳng trương
Dung dịch nhược trương
1. Thí nghiệm:
Nhiều phân
Đủ phân
Ít phân
D
E
F
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
Dung dịch ưu trương
Dung dịch đẳng trương
Dung dịch nhược trương
I. Vận chuyển thụ động
1. Thí nghiệm:
I. Vận chuyển thụ động
1. Thí nghiệm:
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
- Quan sát hình, cho biết các chất tan hay các phân tử nước vận chuyển qua MSC có tuân theo cơ chế khuếch tán không?
- Từ đó rút ra kết luận gì về quá trình vận chuyển thụ động qua màng sinh chất
c
a
b
Bên ngoài
Bên trong
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
1. Thí nghiệm:
2. Kết luận
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
1. Thí nghiệm:
2. Kết luận
- Vận chuyển thụ động là sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất mà không tiêu tốn năng lượng
- Theo nguyên lí khuếch tán: các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
- Chất tan khuếch tan qua màng theo 2 cách:
+ Trực tiếp qua lớp photpholipit: chất không phân cực, dễ tan trong dầu, mỡ (lipit), phân tử có kích thước nhỏ (CO2, O2, NO2…)
+ Qua kênh protein, kênh ion trên màng sinh chất (glucozơ, nước..)
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
II. Vận chuyển chủ động
- Đi xe đạp lên dốc và xuống dốc, khi nào mệt hơn? Tại sao?
- Quan sát và nhận xét sự vận chuyển các chất ở hình sau đây?
1. Hiện tượng:
c
a
b
Bên ngoài
Bên trong
ATP
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
II. Vận chuyển chủ động
1. Hiện tượng:
2. Kết luận:
- Vận chuyển chủ động là vận chuyển các chất qua màng tế bào từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, vận chuyển ngược gradien nồng độ
- Cần có kênh protein
- Cần tiêu tốn năng lượng ATP
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
II. Vận chuyển chủ động
1. Hiện tượng:
- Phân biệt vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động?
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
II. Vận chuyển chủ động
III. Xuất bào, nhập bào
- Quan sát 2 đoạn băng, kết hợp với thông tin trong SGK, cho biết đặc điểm của quá trình nhập bào và quá trình xuất bào?
Nhập bào
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
II. Vận chuyển chủ động
III. Xuất bào, nhập bào
- Quan sát 2 đoạn băng, kết hợp với thông tin trong SGK, cho biết đặc điểm của quá trình nhập bào và quá trình xuất bào?
Xuất bào
BÀI 18:
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I. Vận chuyển thụ động
II. Vận chuyển chủ động
III. Xuất bào, nhập bào
1. Nhập bào:
- Thực bào: TB động vật “ăn” các TB VK, mảnh vỡ TB, cũng như các chất có kích thước lớn
- Ẩm bào: Những chất có kích thước nhỏ hay lỏng đưa vào TB
2. Xuất bào
- Quá trình chuyển các chất ra khỏi tế bào, cần năng lượng
Câu 1 : Sự vận chuyển thụ động các chất qua màng:
D
cần có năng lượng
từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao
theo nguyên lý khuyếch tán
chỉ xảy ra ở động vật , không xảy ra ở thực vật
C
B
A
CỦNG CỐ
Câu 2 : Nồng độ của ion K trong tế bào là 0,3%, môi trường ngoài tế bào là 0,1%. Tế bào sẽ nhận ion K từ môi trường ngoài bằng cách:
D
khuyếch tán
thẩm thấu
thụ động
chủ động
C
B
A
CỦNG CỐ
Câu 3 : Hiện tượng biến dạng màng sinh chất xảy ra theo kiểu :
D
Khuyếch tán
Thực bào
Chủ động
Thụ động
C
B
A
CỦNG CỐ
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất