Bài 18. Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Nhân
Ngày gửi: 21h:26' 15-10-2015
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 231
Nguồn:
Người gửi: Trần Nhân
Ngày gửi: 21h:26' 15-10-2015
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 231
Số lượt thích:
0 người
Bài 18
Vận chuyển các chất qua
màng sinh chất
Các phương thức
vận chuyển qua màng
Bài 18: Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
i. Vận chuyển thụ động
1.Thớ nghi?m
a. Thí nghiệm về hiện tượng khuếch tán
Tinh thể KI
Tinh thể CuSO4
Màng thấm
Cốc nước
b,Thí nghiệm về hiện tượng thẩm thấu
Đường 11%
Đường 5%
Màng bán thấm
Nước tự do
A
B
A
B
khuÕch t¸n: lµ hiÖn tîng c¸c chÊt hoµ tan trong níc ®îc vËn chuyÓn tõ n¬i cã nång ®é cao ®Õn n¬i cã nång ®é thÊp (theo gradient nång ®é)
ThÈm thÊu: lµ hiÖn tîng níc thÊm qua mµng tõ n¬i cã thÕ níc cao ®Õn n¬i cã thÕ níc thÊp
Khuếch tán và thẩm thấu
Khi rửa rau sống nếu cho nhiều muối vào nước thì rau s? mau hộo ? dung d?ch uu truong
Rau muống chẻ nếu không ngâm vào nước thì sợi rau thẳng ? dung d?ch d?ng truong
Nếu ngâm rau mu?ng ch? vào nước sạch thì sợi rau muống sẽ cong lên ? dung d?ch d?ng truong
ưu trương
nhược trương
Môi trường ưu trương, nhược trương và đẳng trương
MT ưu trương: nồng độ chất hoà tan cao hơn nồng độ dịch bào
MT nhược trương: nồng độ chất hoà tan thấp hơn nồng độ dịch bào
MT đẳng trương: Nồng độ chất hoà tan bằng nồng độ dịch bào
Các con đường vận chuyển thụ động qua màng
- Qua lớp photpholipit kép
- Qua kênh protêin trên màng tế bào
Sự vận chuyển thụ động qua màng sinh chất
Tuân theo quy luật khuếch tán: dựa vào chênh lệch về nồng độ các chất giữa trong và ngoài màng.
Không tiêu tốn năng lượng
Có 2 con đường khuếch tán: qua lớp Phôtpholipit kép và qua kênh protein
Tốc độ khuếch tán tỉ lệ thuận với diện tích khuếch tán.
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG (Sự vận chuyển tích cực)
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
1. Hiện tượng:
- Ở một loài tảo, nồng độ iôt trong tế bào gấp 1000 lần nồng độ iôt trong nước biển, nhưng iốt vẫn được vận chuyển từ nước biển vào trong tế bào.
- Tại ống thận, nồng độ glucôzơ trong nước tiểu thấp hơn glucôzơ trong máu (1,2g/l), nhưng glucôzơ trong nước tiểu vẫn được vận chuyển vào máu.
môi trường có nồng độ thấp
môi trường có nồng độ cao!
CHẤT TAN
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG (Sự vận chuyển tích cực)
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
1. Hiện tượng: Chất tan đi ngược chiều građien nồng độ.
- Prôtêin màng kết hợp với cơ chất cần vận chuyển
- Prôtêin màng tự quay trong màng
- Phân tử cơ chất được giải phóng vào trong tế bào.
2. Cơ chế :
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG (Sự vận chuyển tích cực)
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
1. Hiện tượng:
3. Kết luận:
* Vận chuyển chủ động là hình thức tế bào có thể chủ động vận chuyển các chất qua màng nhờ prôtêin màng & có tiêu dùng năng lượng ATP.
- Vận chuyển các chất vào nơi dự trữ: đường đơn, đường đôi, axit amin, các ion khoáng: Na+, K+, Ca2+, Cl-, HPO42-.
2. Cơ chế :
* Ví dụ:
4. Các hình thức vận chuyển chủ động qua màng:
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG (Sự vận chuyển tích cực)
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
- Vận chuyển riêng từng chất:
4. Các hình thức vận chuyển chủ động qua màng:
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG (Sự vận chuyển tích cực)
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
- Vận chuyển đồng thời hai chất cùng chiều:
4. Các hình thức vận chuyển chủ động qua màng:
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG (Sự vận chuyển tích cực)
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
- Vận chuyển đồng thời hai chất ngược chiều:
III. XUẤT BÀO , NHẬP BÀO.
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
1. Nhập bào: (thực bào, ẩm bào)
- Màng sinh chất tiếp xúc với TB vi khuẩn
- Màng sinh chất biến dạng, hình thành bóng nhập bào bao lấy vi khuẩn
- Tiêu hoá tế bào vi khuẩn bằng enzim có trong lizôxôm
a. Thực bào: (TB vi khuẩn)
III. XUẤT BÀO , NHẬP BÀO.
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
2. Xuất bào:
- Hình thành bóng xuất bào (túi tiết) chứa các chất cần bài xuất.
- Bóng xuất bào liên kết với màng sinh chất
- Bài xuất các chất ra ngoài (nước bọt, chất nhầy, enzim, hoocmôn.)
III. Xu?t bo , nh?p bo
Xuất bào
- Là hiện tượng tế bào bài xuất ra ngoài các chất hoặc các phân tử có kích thước lớn nhờ hình thành các bóng xuất bào bao lấy chất (hoặc phân tử đó) kÕt hîp víi mµng bµi xuÊt c¸c chÊt ra ngoµi
2. Nhập bào:
- Là hiện tượng tế bào lấy vào các chất hoặc các phân tử có kích thước lớn nhờ mµng lâm xuèng hình thành các bóng xuất bào bao lấy chất (hoặc phân tử đó)
NÕu chÊt lÊy vµo lµ chÊt r¾n th× gäi lµ thùc bµo
NÕu chÊt lÊy vµo lµ chÊt láng th× gäi lµ Èm bµo
*Cả hai quá trình đều cần năng lượng ATP
IV. Bài tập
X¸c ®Þnh ®iÒu kiÖn vËn chuyÓn c¸c chÊt cña c¸c ph¬ng thøc vËn chuyÓn t¬ng øng
a,d,e,
b,c,d
Vận chuyển các chất qua
màng sinh chất
Các phương thức
vận chuyển qua màng
Bài 18: Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
i. Vận chuyển thụ động
1.Thớ nghi?m
a. Thí nghiệm về hiện tượng khuếch tán
Tinh thể KI
Tinh thể CuSO4
Màng thấm
Cốc nước
b,Thí nghiệm về hiện tượng thẩm thấu
Đường 11%
Đường 5%
Màng bán thấm
Nước tự do
A
B
A
B
khuÕch t¸n: lµ hiÖn tîng c¸c chÊt hoµ tan trong níc ®îc vËn chuyÓn tõ n¬i cã nång ®é cao ®Õn n¬i cã nång ®é thÊp (theo gradient nång ®é)
ThÈm thÊu: lµ hiÖn tîng níc thÊm qua mµng tõ n¬i cã thÕ níc cao ®Õn n¬i cã thÕ níc thÊp
Khuếch tán và thẩm thấu
Khi rửa rau sống nếu cho nhiều muối vào nước thì rau s? mau hộo ? dung d?ch uu truong
Rau muống chẻ nếu không ngâm vào nước thì sợi rau thẳng ? dung d?ch d?ng truong
Nếu ngâm rau mu?ng ch? vào nước sạch thì sợi rau muống sẽ cong lên ? dung d?ch d?ng truong
ưu trương
nhược trương
Môi trường ưu trương, nhược trương và đẳng trương
MT ưu trương: nồng độ chất hoà tan cao hơn nồng độ dịch bào
MT nhược trương: nồng độ chất hoà tan thấp hơn nồng độ dịch bào
MT đẳng trương: Nồng độ chất hoà tan bằng nồng độ dịch bào
Các con đường vận chuyển thụ động qua màng
- Qua lớp photpholipit kép
- Qua kênh protêin trên màng tế bào
Sự vận chuyển thụ động qua màng sinh chất
Tuân theo quy luật khuếch tán: dựa vào chênh lệch về nồng độ các chất giữa trong và ngoài màng.
Không tiêu tốn năng lượng
Có 2 con đường khuếch tán: qua lớp Phôtpholipit kép và qua kênh protein
Tốc độ khuếch tán tỉ lệ thuận với diện tích khuếch tán.
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG (Sự vận chuyển tích cực)
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
1. Hiện tượng:
- Ở một loài tảo, nồng độ iôt trong tế bào gấp 1000 lần nồng độ iôt trong nước biển, nhưng iốt vẫn được vận chuyển từ nước biển vào trong tế bào.
- Tại ống thận, nồng độ glucôzơ trong nước tiểu thấp hơn glucôzơ trong máu (1,2g/l), nhưng glucôzơ trong nước tiểu vẫn được vận chuyển vào máu.
môi trường có nồng độ thấp
môi trường có nồng độ cao!
CHẤT TAN
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG (Sự vận chuyển tích cực)
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
1. Hiện tượng: Chất tan đi ngược chiều građien nồng độ.
- Prôtêin màng kết hợp với cơ chất cần vận chuyển
- Prôtêin màng tự quay trong màng
- Phân tử cơ chất được giải phóng vào trong tế bào.
2. Cơ chế :
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG (Sự vận chuyển tích cực)
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
1. Hiện tượng:
3. Kết luận:
* Vận chuyển chủ động là hình thức tế bào có thể chủ động vận chuyển các chất qua màng nhờ prôtêin màng & có tiêu dùng năng lượng ATP.
- Vận chuyển các chất vào nơi dự trữ: đường đơn, đường đôi, axit amin, các ion khoáng: Na+, K+, Ca2+, Cl-, HPO42-.
2. Cơ chế :
* Ví dụ:
4. Các hình thức vận chuyển chủ động qua màng:
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG (Sự vận chuyển tích cực)
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
- Vận chuyển riêng từng chất:
4. Các hình thức vận chuyển chủ động qua màng:
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG (Sự vận chuyển tích cực)
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
- Vận chuyển đồng thời hai chất cùng chiều:
4. Các hình thức vận chuyển chủ động qua màng:
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG (Sự vận chuyển tích cực)
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
- Vận chuyển đồng thời hai chất ngược chiều:
III. XUẤT BÀO , NHẬP BÀO.
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
1. Nhập bào: (thực bào, ẩm bào)
- Màng sinh chất tiếp xúc với TB vi khuẩn
- Màng sinh chất biến dạng, hình thành bóng nhập bào bao lấy vi khuẩn
- Tiêu hoá tế bào vi khuẩn bằng enzim có trong lizôxôm
a. Thực bào: (TB vi khuẩn)
III. XUẤT BÀO , NHẬP BÀO.
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
2. Xuất bào:
- Hình thành bóng xuất bào (túi tiết) chứa các chất cần bài xuất.
- Bóng xuất bào liên kết với màng sinh chất
- Bài xuất các chất ra ngoài (nước bọt, chất nhầy, enzim, hoocmôn.)
III. Xu?t bo , nh?p bo
Xuất bào
- Là hiện tượng tế bào bài xuất ra ngoài các chất hoặc các phân tử có kích thước lớn nhờ hình thành các bóng xuất bào bao lấy chất (hoặc phân tử đó) kÕt hîp víi mµng bµi xuÊt c¸c chÊt ra ngoµi
2. Nhập bào:
- Là hiện tượng tế bào lấy vào các chất hoặc các phân tử có kích thước lớn nhờ mµng lâm xuèng hình thành các bóng xuất bào bao lấy chất (hoặc phân tử đó)
NÕu chÊt lÊy vµo lµ chÊt r¾n th× gäi lµ thùc bµo
NÕu chÊt lÊy vµo lµ chÊt láng th× gäi lµ Èm bµo
*Cả hai quá trình đều cần năng lượng ATP
IV. Bài tập
X¸c ®Þnh ®iÒu kiÖn vËn chuyÓn c¸c chÊt cña c¸c ph¬ng thøc vËn chuyÓn t¬ng øng
a,d,e,
b,c,d
 








Các ý kiến mới nhất