Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 18. Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Văn Nam
Ngày gửi: 17h:47' 13-11-2008
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ
Dựa vào hình vẽ em hãy nêu các thành phần cấu tạo của màng sinh chất và cho biết một số chức năng cơ bản của màng sinh chất?
Cấu trúc màng sinh chất
1
2
3
4
5
6
Photpholipit
Prôtêin xuyên màng
Prôtêin bám màng
GlicôPrôtêin
Côlestêrôn
Cacbohiđrat
Chức năng cơ bản của màng sinh chất
Trao đổi chất có chọn lọc
Vận chuyển các chất
Tiếp nhận và truyền thông tin
Là nơi định vị nhiều loại enzim
Nhận biết các tế bào cùng cơ thể và tế bào lạ nhờ “Dấu chuẩn” là glicôPrôtêin….
Vậy phương thức vận chuyển các chất qua màng như thế nào? Và sự phù hợp giữa cấu trúc tế bào và chức năng vận chuyển được thể hiện ra sao?.......
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
BÀI 18: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
NỘI DUNG
I. VẬN CHUYỂN
THỤ ĐỘNG
II. VẬN CHUYỂN
CHỦ ĐỘNG
III. XUẤT BÀO,
NHẬP BÀO
1/ THÍ NGHIỆM
2/ KẾT LUẬN
1/ HIỆN TƯỢNG
2/ KẾT LUẬN
2/ XUẤT BÀO
1/ NHẬP BÀO
1/ THÍ NGHIỆM
Hãy dự đoán xem hiện tượng gì sẽ xảy ra tiếp theo?.
Tinh thể KI
Tinh thể CuSO4
Màng thấm
Cốc nước
Hiện tượng thí nghiệm trên gọi là hiện tượng khuếch tán.
Vậy như thế nào là khuếch tán?
 Các tinh thể CuSO4 bên A đi qua màng thấm chọn lọc sang bên B. Còn các tinh thể KI bên B đi qua màng thấm chọn lọc sang bên A.
A
B
A
B
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
BÀI 18: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
NỘI DUNG
I. VẬN CHUYỂN
THỤ ĐỘNG
II. VẬN CHUYỂN
CHỦ ĐỘNG
III. XUẤT BÀO,
NHẬP BÀO
1/ THÍ NGHIỆM
2/ KẾT LUẬN
1/ HIỆN TƯỢNG
2/ KẾT LUẬN
2/ XUẤT BÀO
1/ NHẬP BÀO
1/ THÍ NGHIỆM
 Hiện tượng khuếch tán là hiện tượng vận chuyển các chất tan từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp mà không cần tiêu tốn năng lượng.
BÀI 18: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
NỘI DUNG
I. VẬN CHUYỂN
THỤ ĐỘNG
II. VẬN CHUYỂN
CHỦ ĐỘNG
III. XUẤT BÀO,
NHẬP BÀO
1/ THÍ NGHIỆM
2/ KẾT LUẬN
1/ HIỆN TƯỢNG
2/ KẾT LUẬN
2/ XUẤT BÀO
1/ NHẬP BÀO
Các phân tử nước được vận chuyển qua màng như thế nào?
Nước được vận chuyển qua màng từ nơi có nồng độ chất tan thấp đến nơi có nồng độ chất tan cao (hay từ nơi có thế nước cao đến nơi có thế nước thấp)
Sự vận chuyển nước qua màng gọi là gì?
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
BÀI 18: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
NỘI DUNG
I. VẬN CHUYỂN
THỤ ĐỘNG
II. VẬN CHUYỂN
CHỦ ĐỘNG
III. XUẤT BÀO,
NHẬP BÀO
1/ THÍ NGHIỆM
2/ KẾT LUẬN
1/ HIỆN TƯỢNG
2/ KẾT LUẬN
2/ XUẤT BÀO
1/ NHẬP BÀO
1/ THÍ NGHIỆM
 Hiện tượng khuếch tán là hiện tượng vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp mà không cần tiêu tốn năng lượng.
 Sự vận chuyển nước qua màng gọi là sự thẩm thấu
 Sự vận chuyển của các chất tan qua màng
gọi là sự thẩm tách
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
BÀI 18: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
NỘI DUNG
I. VẬN CHUYỂN
THỤ ĐỘNG
II. VẬN CHUYỂN
CHỦ ĐỘNG
III. XUẤT BÀO,
NHẬP BÀO
1/ THÍ NGHIỆM
2/ KẾT LUẬN
1/ HIỆN TƯỢNG
2/ KẾT LUẬN
2/ XUẤT BÀO
1/ NHẬP BÀO
1/ THÍ NGHIỆM
A
B
C
Hồng cầu
Hồng cầu
Ưu trương
Đẳng trương
Nhược trương
Nếu ngâm một tế bào vào một dung dịch bất kì
thì có những trường hợp nào xảy ra?
NaCl 0,9%
NaCl 0,3%
NaCl 0,6%
Hồng cầu
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
BÀI 18: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
NỘI DUNG
I. VẬN CHUYỂN
THỤ ĐỘNG
II. VẬN CHUYỂN
CHỦ ĐỘNG
III. XUẤT BÀO,
NHẬP BÀO
1/ THÍ NGHIỆM
2/ KẾT LUẬN
1/ HIỆN TƯỢNG
2/ KẾT LUẬN
2/ XUẤT BÀO
1/ NHẬP BÀO
1/ THÍ NGHIỆM
 Dung dịch ưu trương: Là dung dịch có nồng độ chất hòa tan cao hơn nồng độ dịch bào (tế bào mất nước – co nguyên sinh )
 Dung dịch nhược trương: Là dung dịch có nồng độ chất hòa tan thấp hơn nồng độ dịch bào (tế bào hút nước phồng lên )
 Dung dịch đẳng trương: Là dung dịch có nồng độ chất hòa tan bằng nồng độ dịch bào
Một số con đường vận chuyển các chất qua màng
theo phương thức thụ động
Khuếch tán trực tiếp qua lớp photpholipit kép
Một số con đường vận chuyển các chất qua màng
theo phương thức thụ động
Khuếch tán trực tiếp qua lớp photpholipit kép
Một số con đường vận chuyển các chất qua màng
theo phương thức thụ động
Khuếch tán qua kênh Prôtêin xuyên màng
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
BÀI 18: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
NỘI DUNG
I. VẬN CHUYỂN
THỤ ĐỘNG
II. VẬN CHUYỂN
CHỦ ĐỘNG
III. XUẤT BÀO,
NHẬP BÀO
1/ THÍ NGHIỆM
2/ KẾT LUẬN
1/ HIỆN TƯỢNG
2/ KẾT LUẬN
2/ XUẤT BÀO
1/ NHẬP BÀO
2/ KẾT LUẬN
Vận chuyển thụ động là phương thức vận
chuyển của các chất qua màng sinh chất từ nơi
có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp (theo
chiều građien nồng độ) mà không tiêu tốn năng
lượng).

Vậy thế nào là vận chuyển thụ động?
Các con đường vận chuyển thụ động?
 Các con đường vận chuyển thụ động :
* Khuếch tán trực tiếp: qua lớp phôtpholipit kép.
(Gồm các chất tan trong lipit, các phân tử có kích
thước nhỏ, không phân cực như: H2O, O2)
* Khuếch tán qua kênh Prôtêin xuyên màng:
(Bao gồm các chất phân cực, các ion, chất có
kích thước phân tử lớn như glucô...)

Cơ chế của khuếch tán?
 Cơ chế khuếch tán: Do sự chênh lệch nồng độ
các chất giữa trong và ngoài màng.
Tốc độ khuếch tán tỉ lệ thuận với mức độ
chênh lệch nồng độ, diện tích khuếch tán.
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
BÀI 18: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
NỘI DUNG
I. VẬN CHUYỂN
THỤ ĐỘNG
II. VẬN CHUYỂN
CHỦ ĐỘNG
III. XUẤT BÀO,
NHẬP BÀO
1/ THÍ NGHIỆM
2/ KẾT LUẬN
1/ HIỆN TƯỢNG
2/ KẾT LUẬN
2/ XUẤT BÀO
1/ NHẬP BÀO
Đi xe đạp lên dốc hay xuống dốc mệt hơn? Tại sao?
 Lên dốc. Vì tiêu tốn nhiều năng lượng để đạp xe.
1/HIỆN TƯỢNG
Ở một số loài tảo biển, nồng độ iôt trong tế bào
tảo gấp 1000 lần nồng độ iôt trong nước biển.
Nhưng iôt vẫn được vận chuyển từ nước biển
qua màng vào tế bào tảo
Tại ống thận, nồng độ Glucôzơ trong nước tiểu
thấp hơn trong máu. Nhưng Glucôzơ vẫn được
thu hồi trở về máu
Giải thích như thế nào về các hiện tượng này?
=>Đó là nhờ sự vận chuyển chủ động (tích cực)
của màng sinh chất
BÀI 18: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
NỘI DUNG
I. VẬN CHUYỂN
THỤ ĐỘNG
II. VẬN CHUYỂN
CHỦ ĐỘNG
III. XUẤT BÀO,
NHẬP BÀO
1/ THÍ NGHIỆM
2/ KẾT LUẬN
1/ HIỆN TƯỢNG
2/ KẾT LUẬN
2/ XUẤT BÀO
1/ NHẬP BÀO
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
Khi tế bào cần một số chất nào đó
mặc dù nồng độ chất đó trong
tế bào rất cao thì tế bào phải làm thế nào?
2/ KẾT LUẬN
 Tế bào cần tiêu tốn năng lượng để vận chuyển nó ngược chiều građien nồng độ.
Vậy vận chuyển chủ động là gì?
 Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất qua màng từ nơi có nồng độ chất tan thấp đến nơi có nồng độ chất tan cao (ngược chiều građien nồng độ) và cần tiêu tốn năng lượng.
Một số quá trình vận chuyển chủ động tích cực
Đơn cảng
Đồng cảng
Đối cảng
Một số quá trình vận chuyển chủ động tích cực
Đơn cảng
Một số quá trình vận chuyển chủ động tích cực
Đồng cảng
Một số quá trình vận chuyển chủ động tích cực
Đối cảng
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
BÀI 18: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
NỘI DUNG
I. VẬN CHUYỂN
THỤ ĐỘNG
II. VẬN CHUYỂN
CHỦ ĐỘNG
III. XUẤT BÀO,
NHẬP BÀO
1/ THÍ NGHIỆM
2/ KẾT LUẬN
1/ HIỆN TƯỢNG
2/ KẾT LUẬN
2/ XUẤT BÀO
1/ NHẬP BÀO
2/ KẾT LUẬN
Vận chuyển chủ động được thực hiện qua các kênh prôtêin xuyên màng.
Mỗi kênh prôtêin chỉ đặc hiệu vận chuyển một chất nhất định.
Vận chuyển chủ động thực hiện được nhờ vào đâu?
BÀI 18: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
NỘI DUNG
I. VẬN CHUYỂN
THỤ ĐỘNG
II. VẬN CHUYỂN
CHỦ ĐỘNG
III. XUẤT BÀO,
NHẬP BÀO
1/ THÍ NGHIỆM
2/ KẾT LUẬN
1/ HIỆN TƯỢNG
2/ KẾT LUẬN
2/ XUẤT BÀO
1/ NHẬP BÀO
Làm thế nào để TB ĐV có thể “chọn” được các chất cần thiết để đưa vào TB mặc dù nồng độ các chất đó ở môi trường bên ngoài thấp hơn rất nhiều so với bên trong TB và khi trên MSC không có các kênh Prôtêin vận chuyển để vận chuyển theo kiểu tích cực?
III. XUẤT BÀO, NHẬP BÀO
1/ NHẬP BÀO
Quan sát đoạn phim và cho biết nhập bào là gì? Nhập bào xảy ra bằng cách nào?
BÀI 18: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
NỘI DUNG
I. VẬN CHUYỂN
THỤ ĐỘNG
II. VẬN CHUYỂN
CHỦ ĐỘNG
III. XUẤT BÀO,
NHẬP BÀO
1/ THÍ NGHIỆM
2/ KẾT LUẬN
1/ HIỆN TƯỢNG
2/ KẾT LUẬN
2/ XUẤT BÀO
1/ NHẬP BÀO
III. XUẤT BÀO, NHẬP BÀO
1/ NHẬP BÀO
Vậy nhập bào là gì?
 Nhập bào là phương thức tế bào đưa các chất vào bên trong bằng cách biến dạng màng sinh chất.
Có mấy kiểu nhập bào?
 Có 2 kiểu nhập bào:
* Thực bào: tế bào động vật ăn các hợp chất có kích thước lớn, TB vi khuẩn, các mảnh vỡ TB…
*Ẩm bào: ăn các chất dưới dạng dung dịch
BÀI 18: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
NỘI DUNG
I. VẬN CHUYỂN
THỤ ĐỘNG
II. VẬN CHUYỂN
CHỦ ĐỘNG
III. XUẤT BÀO,
NHẬP BÀO
1/ THÍ NGHIỆM
2/ KẾT LUẬN
1/ HIỆN TƯỢNG
2/ KẾT LUẬN
2/ XUẤT BÀO
1/ NHẬP BÀO
III. XUẤT BÀO, NHẬP BÀO
2/ XUẤT BÀO
Nếu muốn đưa các chất có kích thước quá lớn ra khỏi tế bào thì tế bào phải làm cách nào?
Quan sát đoạn phim và cho biết xuất bào là gì? Xuất bào xảy ra bằng cách nào?
BÀI 18: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
NỘI DUNG
I. VẬN CHUYỂN
THỤ ĐỘNG
II. VẬN CHUYỂN
CHỦ ĐỘNG
III. XUẤT BÀO,
NHẬP BÀO
1/ THÍ NGHIỆM
2/ KẾT LUẬN
1/ HIỆN TƯỢNG
2/ KẾT LUẬN
2/ XUẤT BÀO
1/ NHẬP BÀO
III. XUẤT BÀO, NHẬP BÀO
2/ XUẤT BÀO
 Xuất bào là phương thức tế bào đưa các chất ra ngoài bằng cách biến dạng màng sinh chất (ngược lại với nhập bào).
BÀI 18: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
NỘI DUNG
I. VẬN CHUYỂN
THỤ ĐỘNG
II. VẬN CHUYỂN
CHỦ ĐỘNG
III. XUẤT BÀO,
NHẬP BÀO
1/ THÍ NGHIỆM
2/ KẾT LUẬN
1/ HIỆN TƯỢNG
2/ KẾT LUẬN
2/ XUẤT BÀO
1/ NHẬP BÀO
CỦNG CỐ - VỀ NHÀ
( 3 )
( 2 )
( 1 )
Ghép 1 , 2 , 3 , cho thích hợp?
A. Vận chuyển các chất nhờ kênh chuyên hóa.
B. Vận chuyển Gluco qua kênh màng (cần có năng lượng).
C. Con đường vận chuyển các phân tử nhỏ ( như O2, CO2)
hay các ion nhỏ ( như Na+, Cl-, …)
B
C
A
BÀI 18: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
NỘI DUNG
I. VẬN CHUYỂN
THỤ ĐỘNG
II. VẬN CHUYỂN
CHỦ ĐỘNG
III. XUẤT BÀO,
NHẬP BÀO
1/ THÍ NGHIỆM
2/ KẾT LUẬN
1/ HIỆN TƯỢNG
2/ KẾT LUẬN
2/ XUẤT BÀO
1/ NHẬP BÀO
CỦNG CỐ - VỀ NHÀ
Xác định điều kiện vận chuyển các chất của các
phương thức vận chuyển tương ứng?
a,d,e
b,c,d
c,g
BÀI 18: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
NỘI DUNG
I. VẬN CHUYỂN
THỤ ĐỘNG
II. VẬN CHUYỂN
CHỦ ĐỘNG
III. XUẤT BÀO,
NHẬP BÀO
1/ THÍ NGHIỆM
2/ KẾT LUẬN
1/ HIỆN TƯỢNG
2/ KẾT LUẬN
2/ XUẤT BÀO
1/ NHẬP BÀO
CỦNG CỐ - VỀ NHÀ
So sánh cơ chế vận chuyển thụ động và vận chuyển
chủ động?
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển chủ động
Không tiêu hao năng lượng
Tiêu hao năng lượng
Tuân theo nguyên lí
khuếch tán
Không tuân theo nguyên lí
khuếch tán
Từ nơi có nồng độ cao
đến nơi có nồng độ thấp
Từ nơi có nồng độ thấp
đến nơi có nồng độ cao
BÀI 18: VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
NỘI DUNG
I. VẬN CHUYỂN
THỤ ĐỘNG
II. VẬN CHUYỂN
CHỦ ĐỘNG
III. XUẤT BÀO,
NHẬP BÀO
1/ THÍ NGHIỆM
2/ KẾT LUẬN
1/ HIỆN TƯỢNG
2/ KẾT LUẬN
2/ XUẤT BÀO
1/ NHẬP BÀO
CỦNG CỐ - VỀ NHÀ
Về nhà học bài, trả lời các câu hỏi ở cuối bài. Chuẩn bị mẫu vật tiết sau thực hành.
 
Gửi ý kiến