Bài 18. Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Phượng
Ngày gửi: 14h:39' 10-12-2010
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Phượng
Ngày gửi: 14h:39' 10-12-2010
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
Kính chào quí thầy cô
cùng các em học sinh thân mến!
TRUNG TÂM GDTX VĨNH TƯỜNG
GV: lưu thị phượng
BỘ MÔN: SINH HỌC
Quan sát tranh nêu đặc điểm cấu tạo của màng sinh chất?
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Trả lời:
1/ Có cấu trúc theo mô hình khảm động.
2/ Gồm 2 thành phần chính là: Phôtpholipit và prôtêin.
+ Lớp Phôtpholipit kép: Luôn quay 2 đầu kị nước vào nhau, 2 đầu ưa nước ra phía ngoài.
+ Prôtêin gồm: Prôtêin xuyên màng (vận chuyển các chất ra vào tế bào) và prôtêin bám màng (tiếp nhận thông tin từ bên ngoài).
3. Ngoài ra còn có:
+ Các phân tử colesteron xen kẽ trong lớp photpholipit (Tăng tính ổn định của màng).
+ Glicôprotêin (giúp nhận biết tế bào lạ hay quen).
Thai nhi trong bụng mẹ
Tế bào hồng cầu
MÀNG SINH CHẤT
Vận chuyển thụ động
1/Khái niệm
Quan sát
hình nêu
khái niệm
khuếch tán?
- Nguyên lý vận chuyển:
Khếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
Nguyên lý vận chuyển thụ động là gì?
Quá trình vận chuyển thụ động có cần tiêu tốn năng lượng không?
Vận chuyển thụ động
1/Khái niệm
-Vận chuyển thụ động: Là hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất mà không tiêu tốn năng lượng
-Nguyên lý: Là sự khuếch tán các chất từ nơi có nồng độ cao -> nơi có nồng độ thấp.
- Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng sinh chất gọi là sự thẩm thấu.
Tế bào chất
2/Các kiểu vận chuyển thụ động.
Các hình thức vận chuyển qua màng tế bào
Quan sát
Hình A, B,
nêu các hình
thức vận chuyển
thụ động?
ATP
A
B
C
A. Khuếch tán trực tiếp; B. khuếch tán qua kênh; C. vận chuyển chủ động
Vận chuyển thụ động qua lớp Photpholipit
Quan sát
hình và cho biết
những chất nào
được vận chuyển
trực tiếp qua lớp
photpholipit?
Những chất nào
không được vận
chuyển trực tiếp?
không
-Khuếch tán trực tiếp qua lớp photpholipit kép: các chất không phân cực và chất có kích thước nhỏ (CO2,O2).
-Khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng: các chất phân cực, các ion, chất có kích thước lớn.
2/Các kiểu vận chuyển thụ động.
-Nhiệt độ môi trường, kích thước phân tử
-Sự chênh lệch nồng độ các chất trong và ngoài màng
3/Các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ khuếch tán qua màng :
- Một số loại môi trường
sgk
:
1/ Khái niệm:
II.Vận chuyển chủ động
Các hình thức vận chuyển qua màng tế bào
Quan sát
Hình C,
nêu đặc điểm
của vận chuyển
chủ động?
ATP
A
B
C
A. Khuếch tán trực tiếp; B. khuếch tán qua kênh; C. vận chuyển chủ động
1/ Khái niệm:
-Vận chuyển chủ động: Là hình thức vận chuyển cần tiêu tốn năng lượng (ATP).
-Nguyên lý: Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp → nơi có nồng độ cao (ngược dốc nồng độ)
II.Vận chuyển chủ động
2/Cơ chế
Cơ chế hoạt động của bơm Natri - Kali
Môi trường nội bào
Môi trường ngoại bào
ATP
Gắn ATP vào prôtêin (máy bơm) đặc chủng cho từng loại chất biến đổi cấu hình prôtêin để liên kết với các chất cần vận chuyển đưa chúng vào hoặc ra khỏi tế bào.
2/Cơ chế
III.Nhập bào -Xuất bào
1. Nhập bào:
Nêu khái niệm nhập bào? Mô tả cơ chế nhập bào?
III.Nhập bào -Xuất bào
-Là hiện tượng đưa các chất vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất.
1. Nhập bào:
- Đầu tiên màng lõm xuống bao bọc lấy mồi nuốt vào trong phân hủy (nhờ enzim tiêu hóa ).
Có 2 hình thức
a. Thực bào:
Tế bào đang thực bào
Quan sát
hình và nêu
khái niệm
thực bào?
Đại thực bào đang tiêu diệt vi trùng xâm nhập vào cơ thể
Là hình thức tế bào động vật “ăn” các tế bào hay các hợp chất có kích thước lớn.
a. Thực bào:
b.Ẩm bào:
Ẩm bào
Ẩm bào là gì?
b.Ẩm bào:
Là hình thức tế bào đưa giọt dung dịch vào trong.
2/ Xuất bào
Quan sát hình và nêu khái niệm xuất bào?
2/ Xuất bào
Là hình thức đưa các chất ra khỏi tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất
CỦNG CỐ
Câu 1: Vận chuyển thụ động:
b. Không cần có sự chênh lệnh nồng độ
a. Không cần tiêu tốn năng lượng.
c. Cần có bơm đặc biệt trên màng
d.Cần tiêu tốn năng lượng
Câu 2: Tế bào có thể đưa các chất có kích thước lớn, vi khuẩn vào bên trong tế bào bằng cách:
Vận chuyển thụ động
b. Vận chuyển chủ động
c. Nhập bào
d. Xuất bào
Câu3: Tế bào đưa các ion, các chất phân cực qua màng bằng cách:
a. Khuếch qua lớp photpholipit
b. Khuếch tán qua kênh prôtêin.
c. Nhập bào
d. Vận chuyển chủ động
ADP
b.ATP
c. AMP
d. Cả 3 chất trên
Câu 4: Năng lượng nào sau đây cung cấp
trực tiếp cho quá trình vận chuyển
chủ động
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Trả lời câu hỏi cuối bài.
- Học bài cũ
- Chuẩn bị bài 12.
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY ĐÃ KẾT THÚC XIN CHÀO TẠM BIỆT QUÝ THẦY CÔ CÙNG TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH
Trao đổi chất tr?c ti?p qua l?p Photpholipit
Vận chuyển đơn chất
Vận chuyển đồng cảng
Vận chuyển đối cảng
cùng các em học sinh thân mến!
TRUNG TÂM GDTX VĨNH TƯỜNG
GV: lưu thị phượng
BỘ MÔN: SINH HỌC
Quan sát tranh nêu đặc điểm cấu tạo của màng sinh chất?
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Trả lời:
1/ Có cấu trúc theo mô hình khảm động.
2/ Gồm 2 thành phần chính là: Phôtpholipit và prôtêin.
+ Lớp Phôtpholipit kép: Luôn quay 2 đầu kị nước vào nhau, 2 đầu ưa nước ra phía ngoài.
+ Prôtêin gồm: Prôtêin xuyên màng (vận chuyển các chất ra vào tế bào) và prôtêin bám màng (tiếp nhận thông tin từ bên ngoài).
3. Ngoài ra còn có:
+ Các phân tử colesteron xen kẽ trong lớp photpholipit (Tăng tính ổn định của màng).
+ Glicôprotêin (giúp nhận biết tế bào lạ hay quen).
Thai nhi trong bụng mẹ
Tế bào hồng cầu
MÀNG SINH CHẤT
Vận chuyển thụ động
1/Khái niệm
Quan sát
hình nêu
khái niệm
khuếch tán?
- Nguyên lý vận chuyển:
Khếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
Nguyên lý vận chuyển thụ động là gì?
Quá trình vận chuyển thụ động có cần tiêu tốn năng lượng không?
Vận chuyển thụ động
1/Khái niệm
-Vận chuyển thụ động: Là hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất mà không tiêu tốn năng lượng
-Nguyên lý: Là sự khuếch tán các chất từ nơi có nồng độ cao -> nơi có nồng độ thấp.
- Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng sinh chất gọi là sự thẩm thấu.
Tế bào chất
2/Các kiểu vận chuyển thụ động.
Các hình thức vận chuyển qua màng tế bào
Quan sát
Hình A, B,
nêu các hình
thức vận chuyển
thụ động?
ATP
A
B
C
A. Khuếch tán trực tiếp; B. khuếch tán qua kênh; C. vận chuyển chủ động
Vận chuyển thụ động qua lớp Photpholipit
Quan sát
hình và cho biết
những chất nào
được vận chuyển
trực tiếp qua lớp
photpholipit?
Những chất nào
không được vận
chuyển trực tiếp?
không
-Khuếch tán trực tiếp qua lớp photpholipit kép: các chất không phân cực và chất có kích thước nhỏ (CO2,O2).
-Khuếch tán qua kênh prôtêin xuyên màng: các chất phân cực, các ion, chất có kích thước lớn.
2/Các kiểu vận chuyển thụ động.
-Nhiệt độ môi trường, kích thước phân tử
-Sự chênh lệch nồng độ các chất trong và ngoài màng
3/Các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ khuếch tán qua màng :
- Một số loại môi trường
sgk
:
1/ Khái niệm:
II.Vận chuyển chủ động
Các hình thức vận chuyển qua màng tế bào
Quan sát
Hình C,
nêu đặc điểm
của vận chuyển
chủ động?
ATP
A
B
C
A. Khuếch tán trực tiếp; B. khuếch tán qua kênh; C. vận chuyển chủ động
1/ Khái niệm:
-Vận chuyển chủ động: Là hình thức vận chuyển cần tiêu tốn năng lượng (ATP).
-Nguyên lý: Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp → nơi có nồng độ cao (ngược dốc nồng độ)
II.Vận chuyển chủ động
2/Cơ chế
Cơ chế hoạt động của bơm Natri - Kali
Môi trường nội bào
Môi trường ngoại bào
ATP
Gắn ATP vào prôtêin (máy bơm) đặc chủng cho từng loại chất biến đổi cấu hình prôtêin để liên kết với các chất cần vận chuyển đưa chúng vào hoặc ra khỏi tế bào.
2/Cơ chế
III.Nhập bào -Xuất bào
1. Nhập bào:
Nêu khái niệm nhập bào? Mô tả cơ chế nhập bào?
III.Nhập bào -Xuất bào
-Là hiện tượng đưa các chất vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất.
1. Nhập bào:
- Đầu tiên màng lõm xuống bao bọc lấy mồi nuốt vào trong phân hủy (nhờ enzim tiêu hóa ).
Có 2 hình thức
a. Thực bào:
Tế bào đang thực bào
Quan sát
hình và nêu
khái niệm
thực bào?
Đại thực bào đang tiêu diệt vi trùng xâm nhập vào cơ thể
Là hình thức tế bào động vật “ăn” các tế bào hay các hợp chất có kích thước lớn.
a. Thực bào:
b.Ẩm bào:
Ẩm bào
Ẩm bào là gì?
b.Ẩm bào:
Là hình thức tế bào đưa giọt dung dịch vào trong.
2/ Xuất bào
Quan sát hình và nêu khái niệm xuất bào?
2/ Xuất bào
Là hình thức đưa các chất ra khỏi tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất
CỦNG CỐ
Câu 1: Vận chuyển thụ động:
b. Không cần có sự chênh lệnh nồng độ
a. Không cần tiêu tốn năng lượng.
c. Cần có bơm đặc biệt trên màng
d.Cần tiêu tốn năng lượng
Câu 2: Tế bào có thể đưa các chất có kích thước lớn, vi khuẩn vào bên trong tế bào bằng cách:
Vận chuyển thụ động
b. Vận chuyển chủ động
c. Nhập bào
d. Xuất bào
Câu3: Tế bào đưa các ion, các chất phân cực qua màng bằng cách:
a. Khuếch qua lớp photpholipit
b. Khuếch tán qua kênh prôtêin.
c. Nhập bào
d. Vận chuyển chủ động
ADP
b.ATP
c. AMP
d. Cả 3 chất trên
Câu 4: Năng lượng nào sau đây cung cấp
trực tiếp cho quá trình vận chuyển
chủ động
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Trả lời câu hỏi cuối bài.
- Học bài cũ
- Chuẩn bị bài 12.
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY ĐÃ KẾT THÚC XIN CHÀO TẠM BIỆT QUÝ THẦY CÔ CÙNG TẤT CẢ CÁC EM HỌC SINH
Trao đổi chất tr?c ti?p qua l?p Photpholipit
Vận chuyển đơn chất
Vận chuyển đồng cảng
Vận chuyển đối cảng
 








Các ý kiến mới nhất