Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 18. Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Hiệp
Ngày gửi: 21h:51' 07-09-2013
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 514
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
DỰ HỘI GIẢNG
LỚP 10A3
Glicoprotein
Colesteron
Lớp photpholipit kép
Protein xuyên màng
Protein bám màng
4
1
5
2
3
KỂ TÊN CÁC THÀNH PHẦN CẤU TRÚC NÊN MÀNG TẾ BÀO
Màng không có chức năng:
Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
Trao đổi chất với môi trường một cách chọn lọc.
Thu nhận thông tin cho tế bào.
Có “dấu chuẩn” đặc trưng cho từng loại tế bào, giúp tế bào nhận ra nhau và nhận biết tế bào lạ.
BÀI 18
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT
QUA MÀNG SINH CHẤT
Bài 18
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT
I/ VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
II/ VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
III/ NHẬP BÀO VÀ XUẤT BÀO
Có bao nhiêu con đường vận chuyển các chất qua màng sinh chất?
Taïi sao muoán giöõ rau töôi, ta phaûi thöôøng xuyeân vaûy nöôùc vaøo rau?
Phiếu học tập
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
1. Thí nghi?m:
Thí nghiệm a: Hiện tượng khuếch tán
- Lúc đầu nửa phải màu xanh, nửa trái màu ñoû.
- Thời gian sau cốc chỉ có 1 màu.
- Tinh thể CuSO4 và KI đã đi qua màng ngăn đến lúc cân bằng và hòa lẫn nên nước có 1 màu.
?
- Lúc đầu nửa trái màu xanh, nửa phải màu vàng da cam.
- Thời gian sau cốc chỉ có 1 màu.
Tinh thể CuSO4 và KI đã đi qua màng ngăn đến lúc cân bằng và hòa lẫn nên nước có 1 màu.
Do chênh lệch nồng độ chất CuSO4 và KI dẫn đến sự khuếch tán qua màng của chúng đã làm cho nước 2 bên màng có cùng một màu.
Thí nghiệm b: Hiện tượng thẩm thấu
- Lúc đầu mực nước ở 2 ống A, B ngang nhau.
- Thời gian sau nước dâng lên ở cột B và hạ thấp ở cột A.
Nước ở nhánh A đi qua màng ngăn sang nhánh B làm cột nước ở nhánh B dâng cao.
?
- Lúc đầu mực nước ở 2 ống A, B ngang nhau.
- Thời gian sau nước dâng lên ở cột B và hạ thấp ở cột A.
Nước ở nhánh A đi qua màng ngăn sang nhánh B làm cột nước ở nhánh B dâng cao.
- Dung dịch ở cột B có nồng độ chất tan cao hơn dung dịch ở cột A.
- Nước khuếch tán từ cột A sang cột B làm cho nước ở cột B dâng cao.
Sự vận chuyển thụ động của các chất qua màng tế bào (màng sinh chất sống) cũng tuân theo quy luật khuếch tán.
Khuếch tán là gì?
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
1. Thí nghi?m:
a) Hiện tượng khuếch tán
môi trường có nồng độ cao
CHẤT TAN
môi trường có nồng độ thấp
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
1. Thí nghi?m:
b) Hiện tượng thẩm thấu
? Nước di chuyển như thế nào?
môi trường có nồng độ thấp
NƯỚC
môi trường có nồng độ cao
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
1. Thí nghi?m:
b) Hiện tượng thẩm thấu
môi trường có thế nước cao
NƯỚC
môi trường có thế nước thấp
Neâu 1 vaøi hieän töôïng khueách taùn trong thöïc teá?
Taïi sao muoán giöõ rau töôi, ta phaûi thöôøng xuyeân vaûy nöôùc vaøo rau?
Khi vảy nước vào rau, nước sẽ thẩm thấu vào tế bào làm tế bào trương lên khiến rau tươi, không bị héo.
- Vì sao tế bào hồng cầu và các tế bào khác trong cơ thể người không bị vỡ?
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
* MT đẳng trương: Môi trường có nồng độ chất tan bằng nồng độ trong tế bào
* MT nhược trương: Môi trường có nồng độ chất tan thấp hơn nồng độ trong tế bào
* MT ưu trương: Môi trường có nồng độ chất tan cao hơn nồng độ trong tế bào
- Vì sao tế bào hồng cầu và các tế bào khác trong cơ thể người không bị vỡ?
Vì tế bào của người ở trong dung dịch đẳng trương
Quan sát hình và giải thích tại sao tế bào hồng cầu bị vỡ, còn tế bào thực vật thì không?
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
2. K?t lu?n:
Thế nào là vận chuyển thụ động?
- Vận chuyển thụ động: là hình thức vận chuyển các chất hòa tan qua màng theo gradien nồng độ và không tiêu dùng năng lượng.
+ Chất hoà tan: nồng độ cao ? nồng độ thấp.
+ Nước: nồng độ thấp ? nồng độ cao.
b.
a.
Có bao nhiêu con đường vận chuyển thụ động?
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
2. K?t lu?n:
I. VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
2. K?t lu?n:
- Vận chuyển thụ động: là hình thức vận chuyển các chất hòa tan qua màng theo gradien nồng độ và không tiêu dùng năng lượng.
+ Chất hoà tan: nồng độ cao ? nồng độ thấp.
+ Nước: nồng độ thấp ? nồng độ cao.
+ Qua kênh prôtêin mang tính chọn lọc: protein .
+ Qua lớp kép photpholipit: các phân tử có kích thước nhỏ, không phân cực hay các phân tử tan trong lipit.
- Có 2 con đường vận chuyển:
* Cơ chế của khuếch tán là gì?
 Cơ chế khuếch tán: do sự chênh lệch nồng độ các chất giữa trong và ngoài màng.
Tốc độ khuếch tán tỉ lệ thuận với mức độ chênh lệch nồng độ, diện tích khuếch tán và luôn thụ động.
* Tốc độ khuếch tán phụ thuộc vào những yếu tố nào?
 Vận chuyển thụ động không đòi hỏi phải tiêu hao năng lượng, thuận chiều građien nồng độ.
* Vận chuyển thụ động có tiêu tốn năng lượng không?
1. Hiện tượng:
- Tại quản cầu thận, urê trong nước tiểu đậm đặc gấp 60 lần trong máu, các photphat cao gấp 16 lần và các sunphat gấp 90 lần nhưng các chất này vẫn thấm qua màng từ máu vào nước tiểu.
- Ở một loài tảo, nồng độ iôt trong tế bào gấp 1000 lần nồng độ iôt trong nước biển, nhưng iốt vẫn được vận chuyển từ nước biển vào trong tế bào.
- Tại ống thận, nồng độ glucôzơ trong nước tiểu thấp hơn glucôzơ trong máu (1,2g/l), nhưng glucôzơ trong nước tiểu vẫn được vận chuyển vào máu.
? Các chất tan di chuyển thế nào?
môi trường có nồng độ thấp
CHẤT TAN
môi trường có nồng độ cao
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG (Sự vận chuyển tích cực)
Qua 3 hiện tượng trên, có kết luận gì về việc nhận vào hoặc thải các chất ra khỏi cơ thể?
- Các chất cần thiết cho cơ thể được vận chuyển qua màng vào tế bào (ngược chiều građien nồng độ).
- Các chất không cần thiết cho cơ thể được vận chuyển ngược chiều građien nồng độ để thải ra ngoài.
Nhờ yếu tố nào mà nó có thể vận chuyển được như vậy?
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG (Sự vận chuyển tích cực)
1. Hiện tượng: Chất tan đi ngược chiều građien nồng độ.
- Prôtêin màng kết hợp với cơ chất cần vận chuyển
- Prôtêin màng tự quay trong màng
- Phân tử cơ chất được giải phóng vào trong tế bào.
2. Cơ chế:
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG (Sự vận chuyển tích cực)
1. Hiện tượng:
3. Kết luận:
- Vận chuyển chủ động là hình thức tế bào có thể chủ động vận chuyển các chất qua màng nhờ prôtêin màng & có tiêu dùng năng lượng ATP.
2. Cơ chế:
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG (Sự vận chuyển tích cực)
1. Hiện tượng:
2. Cơ chế:
3. Kết luận:
4. Các hình thức:
4. Các hình thức:
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG (Sự vận chuyển tích cực)
- Vận chuyển riêng từng chất:
4. Các hình thức:
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG (Sự vận chuyển tích cực)
- Vận chuyển đồng thời hai chất cùng chiều:
4. Các hình thức vận chuyển chủ động qua màng:
- Vận chuyển đồng thời hai chất ngược chiều:
II. VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG (Sự vận chuyển tích cực)
Một số chất có kích thước lớn không lọt qua lỗ màng thì được vận chuyển bằng cách nào? Hãy mô tả con đường vận chuyển này?
III. XUẤT BÀO, NHẬP BÀO
1. Nhập bào:
- Màng sinh chất tiếp xúc với "mồi"
- Màng sinh chất lõm dần bao lấy "mồi" tạo nên bóng nhập bào.
- Các bóng này sẽ được tế bào tiêu hóa trong lizoxom.



Quan sát Flash và hình rồi mô tả các bước của quá trình nhập bào?
III. XUẤT BÀO, NHẬP BÀO
1. Nhập bào:
+ Thực bào: chaát vaän chuyeån ôû daïng raén
+ Ẩm bào: Chaát vaän chuyeån ôû daïng loûng.
III. XUẤT BÀO, NHẬP BÀO
2. Xuất bào:
- Hình thành bóng xuất bào (túi tiết) chứa các chất cần bài xuất.
- Bóng xuất bào liên kết với màng sinh chất
- Bài xuất các chất ra ngoài (nước bọt, chất nhầy, enzim, hoocmôn.)
Quan sát Flash và hình rồi mô tả các bước của quá trình xuất bào?
7
1
2
3
4
5
6
Câu 1: Gọi tên các hình thức vận chuyển qua màng sinh chất
BÀI TẬP CỦNG CỐ

Câu 2: Điều kiện xảy ra cơ chế vận chuyển thụ động không có tính chọn lọc:

A. Có ATP, protein kênh vận chuyển đặc hiệu.
B. Có sự thẩm thấu hoặc khuếch tán.
C. Kích thước của chất vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng, có protein đặc hiệu.
D. Kích thước của chất vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng, có sự chênh lệch về nồng độ.
BÀI TẬP CỦNG CỐ

Caâu 3: Ñieàu kieän xaûy ra cô cheá vaän chuyeån thuï ñoäng coù tính choïn loïc:

A. Coù ATP, protein keânh vaän chuyeån ñaëc hieäu.
B. Coù söï thaåm thaáu hoaëc khueách taùn.
C. Kích thöôùc cuûa chaát vaän chuyeån nhoû hôn ñöôøng kính loã maøng, coù protein ñaëc hieäu.
D. Kích thöôùc cuûa chaát vaän chuyeån nhoû hôn ñöôøng kính loã maøng, coù söï cheânh leäch veà noàng ñoä.
BÀI TẬP CỦNG CỐ

Caâu 4: Ñieàu kieän xaûy ra cô cheá vaän chuyeån chuû ñoäng laø:

A. Coù ATP, protein keânh vaän chuyeån ñaëc hieäu.
B. Coù söï thaåm thaáu hoaëc khueách taùn.
C. Kích thöôùc cuûa chaát vaän chuyeån nhoû hôn ñöôøng kính loã maøng, coù protein ñaëc hieäu.
D. Kích thöôùc cuûa chaát vaän chuyeån nhoû hôn ñöôøng kính loã maøng, coù söï cheânh leäch veà noàng ñoä.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài học đến đây kết thúc
XIN CẢM ƠN VÀ CHÀO THÂN ÁI
Chất nào được vận chuyển trực tiếp qua lớp kép phôtpholipit?
Chất nào không được vận chuyển trực tiếp qua lớp kép phôtpholipit? Vì sao?
Câu 5: Hình vẽ dưới đây cho thấy sự vận chuyển của các chất qua màng sinh chất.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 6: Nồng độ các chất tan trong tế bào hồng cầu khoảng 2%. Đường saccarôzơ không thể tự do đi qua màng nhưng nước & urê thì qua được. Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch nào sau đây:
D. Dung dịch saccarôzơ ưu trương
E. Dung dịch saccarôzơ nhược trương
A. Dung dịch urê ưu trương
B. Dung dịch urê nhược trương
C. Nước tinh khiết.
SAI
SAI
SAI
SAI
ĐÚNG
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 7: Hình vẽ dưới đây cho thấy các con đường vận chuyển của các chất qua màng sinh chất.
Đúng
Hãy cho biết các vitamin A, D được vận chuyển chủ yếu bằng con đường nào?
Không đúng
Không đúng
3
2
1
BÀI TẬP CỦNG CỐ
 
Gửi ý kiến