Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 33. Vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Thịnh
Ngày gửi: 07h:32' 03-04-2024
Dung lượng: 12.4 MB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích: 0 người
BÀI33
33
BÀI

VẤN ĐỀ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ
THEO NGÀNH Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG
HỒNG

Khái quát về ĐBSH
•Diện tích: 15.000
2
 Km
Diện2 tích:
15.000
Km
(chiếm
(chiếm
4,5%
diện
tích
cả
nước
–cả
2006
)
4,5%quát
diện
tích
nước)
Khái
chung
về
Phạm vi lãnh thổ:
 •Phạm
vi lãnh thổ: bao gồm 10
ĐBSH
bao gồm 10 tỉnh,
tỉnh, thành
phố.
thành
phố.
 •Dân
Dânsố:
số:
18,2
triệu
18,2
triệu
người (21,6%
người
(21,6%
dân
số dân cả
nước -số
2006).
cả nước - 2006).

1. Các thế mạnh chủ yếu của
vùng :
Vị trí địa lí

Các
thế
mạn
h
chủ
yếu

Vị trí địa lí

Là vùng kinh tế trọng
điểm, giáp với nhiều
vùng kinh tế quan trọng.

Thuận lợi giao lưu
với các vùng trong
nước và khu vực

Vị trí địa


Các
thế
mạn
h
chủ
yếu

Tự nhiên

Là vùng kinh tế trọng
điểm, giáp với nhiều vùng
kinh tế quan trọng.

Thuận lợi giao lưu với
các vùng trong nước
và khu vực

Tự nhiên

Đất nông nghiệp 51,2% diện
tích đồng bằng, trong đó có
70% là đất phù sa màu mỡ

Phát triển nông nghiệp,
đặc biệt là trồng cây
hàng năm

Tự nhiên

Nguồn nước phong phú:
trên bề măt, dưới đất,
nước nóng, nước khoáng

Phát triển nông nghiệp, một số
ngành công nghiệp, giao thông

Tự nhiên

Vùng biển rộng, giàu
tiềm năng

Tài nguyên biển

Phát triển tổng hợp
kinh tế biển

Tự nhiên

Khoáng sản: vật liệu
xây dựng, than nâu,
khí tự nhiên

Phát triển công nghiệp sản
xuất VLXD, năng lượng

•Đá vôi, sét, cao lanh
•Than nâu
•Khí tự nhiên

Vị trí địa


Các
thế
mạn
h

Tự nhiên

chủ
yếu

Kinh tế - Xã
hội

Là vùng kinh tế trọng
điểm, giáp với nhiều vùng
KT quan trọng.

Thuận lợi giao lưu với các
vùng trong nước và khu vực

Đất nông nghiệp 51,2%
Đất diện tích đồng bằng, trong
đó có 70% là đất phù sa

Phát triển nông nghiệp, đặc
biệt là trồng cây hàng năm

Nguồn nước phong phú:
Nước trên bề măt, dưới đất, nước
nóng, nước khoáng

Phát triển nông nghiệp, một
số ngành công nghiệp, giao
thông

Biển Vùng biển rộng, giàu tiềm
năng

Phát triển tổng hợp kinh tế
biển

Khoáng sản: vật liệu xây
Khoáng dựng, than nâu, khí tự
Sản nhiên

Phát triển công nghiệp sản
xuất VLXD, năng lượng

Kinh tế - Xã
hội

Lao động dồi dào, có
kinh nghiệm và trình độ

Phát triển đa dạng các
ngành kinh tế

Kinh tế - Xã
hội

Mạng lưới giao thông, khả
năng cung cấp điện nước tốt

Kinh tế - Xã
hội

Cơ sở vật chất kĩ thuật
tốt vào bậc nhất cả nước.

Phục vụ tốt cho sự
phát triển các ngành
kinh tế và đời sống

Kinh tế - Xã
hội

Thị trường rộng, lịch sử
khai thác lãnh thổ lâu đời

Thế mạnh khác

Mở rộng và đa dạng hóa
sản xuất

-Tập trung nhiều di tích, lễ hội,
trường đại học , viện nghiên cứu…
-Thị trường rộng.
-Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

Vị trí địa


Các

Dân cư- Lao động dồi dào, có
kinh nghiệm và trình
Lao động
độ

thế
mạn

Tự nhiên

h
chủ
yếu
Kinh tế - Xã hội

Phát triển đa dạng các
ngành kinh tế

Mạng lưới giao thông,

Cơ sở
khả năng cung cấp
hạ tầngđiện nước tốt
Cơ sở Cơ sở vật chất kĩ
vật chất-thuật tốt vào bậc nhất
kĩ thuậtcả nước.

Phục vụ tốt cho sự phát
triển các ngành kinh tế
và đời sống

Thế Thị trường rộng, lịch
mạnh sử khai thác lãnh thổ
lâu đời
khác

Mở rộng và đa dạng hoá
sản xuất

Các thế mạnh chủ yếu

Vị trí địa lí



Trong

Đất

Nước

Biển

Khoáng sản

vùng
kinh tế
trọng
điểm



Giáp

các
vùng và

Kinh tế - xã hội

Tự nhiên

•Đất NN
chiếm
51,2% diện
tích đồng
bằng
•Trong đó
70% là đất
phù sa màu
mỡ

•Phong
phú
•Nước
dưới đất
•Nước
nóng,
nước
khoáng

•Thuỷ

hải sản

•Đá vôi, sét,
cao lanh

•Du lịch •Than nâu
•Cảng •Khí tự
nhiên

Dân cư

Cơ sở

Cơ sở

Thế

lao động

hạ tầng

vật chất

mạnh

kĩ thuật

khác

•Mạng

•Tương

•Thị

thông

•Phục vụ •Lịch

•Lao

động dồi
dào

lưới giao

•Có kinh •Điện ,
nghiệm

và trình

nước

đối tốt

trường

sản xuất,

sử khai

đời sống

thác
lãnh thổ

2. Các hạn chế chủ
yếu của vùng :


Sức ép dân số :
+ Mật độ dân số cao : 22.5
triệu người ( 2019 )
+ Tỉ lệ thất nghiệp cao
+ Bình quân lương thực/ người
thấp
+ Sự quá tải về cơ sở hạ tầng,
đặc biệt ở khu vực đô thị gây
tình trạng ô nhiễm môi trường

Các khó khăn về tự
nhiên:
THIÊN TAI


Bão, lũ lụt, hạn hán....

Các khó khăn về tự
nhiên:


Tài nguyên bị suy
thoái

Ô nhiễm nguồn nước

Đất bị bạc màu

Các khó khăn về tự
Thiếu nguyên liệu cho phát triển công
nhiên:


nghiệp

Chuyển dịch cơ
cấu kinh tế còn
chậm, chưa phát
huy hết thế
mạnh của vùng

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở

3.Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành & các định
hướng chính: :
A> Thực trạng :

- Chuyển dịch tích
cực
+ KVI: giảm tỉ
trọng
+ KVII: tăng tỉ
trọng
+ KVIII : tỉ trọng
khá cao biến động
- Giai đoạn trước :
chuyển dịch chậm
- Hiện nay : tốc độ
đã cải thiện

B> Các định hướng chính:
CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ THEO NGÀNH Ở
ĐBSH

Giảm % KVI

Giảm %
Trồng trọt

Giảm % Cây
lương thực

Tăng %
Chăn nuôi
& Thủy
sản
Tăng % Cây
công
nghiệp, Cây
thực phẩm
& Cây ăn
quả

Tăng % KVII

Tăng % Các
ngành công
nghiệp trọng
điểm

Tăng % KVIII

Tăng % Du
lịch, Ngân
hàng & Giáo
dục

- Đảm bảo tăng trưởng kinh tế nhanh, hiệu
quả cao
- Giải quyết tốt các vấn đề xã hội và môi
trường

1. Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

A. Thái Nguyên

B. Vĩnh Phúc

C. Phú Thọ

D. Hòa Bình

2. Định hướng chung trong chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở đồng
bằng sông Hồng là:
A. giảm tỉ trọng khu vực III, tăng nhanh tỉ trọng khu vực II
và khu vực I
B. giảm tỉ trọng khu vực II, tăng nhanh tỉ trọng khu vực I
và khu vực III.
C. giảm tỉ trọng khu vực I, tăng dần tỉ trọng khu vực II
và III.
D. tăng tỉ trọng khu vực I, tăng nhanh tỉ trọng khu vực
II và khu vực III.

3. Hạn chế nào dưới đây không phải là của vùng Đồng bằng sông Hồng?

A. Sức ép lớn của dân số

B. Thiên tai còn nhiều
C. Tài nguyên thiên nhiên đang bị
suy thoái

D. Cơ sở hạ tầng thấp nhất cả nước

4. Việc hình thành và phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm ở
ĐBSH nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây ?
A Giải quyết tốt vấn đề việc làm cho người lao
động
B. Sử dụng hiệu quả thế mạnh về tự nhiên &
nhân lực
C. Nâng cao chất lượng cuộc sống cho người
dân

D. Hạn chế suy thoái tài nguyên và môi trường
 
Gửi ý kiến