Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Vật lí 6-KHTN. bài 5. Đo độ dài

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hằng Nga
Ngày gửi: 18h:05' 05-09-2021
Dung lượng: 10.7 MB
Số lượt tải: 268
Số lượt thích: 0 người
VẬT LÍ 6
Giáo viên: Nguyễn Thị Hằng Nga
focus on studying

Vật lí
Vật
Giải thích
Hiện tượng xảy ra
Lí luận (kiến thức)
Các vật xung quanh ta
Với
Tại sao quả táo lại rơi về Trái Đất?
Tại sao lại có nhật thực?
Tại sao dây cung có thể đẩy mũi tên bay rất xa?
Tại sao để lên đỉnh núi ta lại làm đường vòng quanh núi?
Quan sát hình vẽ và cho biết đoạn thẳng AB hay CD dài hơn?
BÀI 5. ĐO CHIỀU DÀI
Tiết 1+2:
I. Đơn vị độ dài:
+ Đơn vị chuẩn là mét (m)
• milimét (mm)
• xentimét (cm
đềximet
• kilômét (km)
1 = 0.001m
1 = 0.1 m
1 = 1000m
(1 m = 1000 mm)
(1 m = 100 mm)
1 = 0.01 m
(1 m = 10 dm)
(1 m = 0.001 km)
Foot. : 1 foot = 30,48 cm
Năm ánh sáng: 1 n.a.s = 9461 tỉ km
I. Đơn vị độ dài:
mm
mm
m
cm
km
2. Đổi đơn vị
a) 1,25m = ......... dm b) 0,1dm = ....... mm
c) ...... mm = 0,1m d) ...... cm = 0,5dm
I. Đơn vị độ dài:
12,5
100
10
5
Hình a
Hình c
Hình b
Hình d
Kể tên các loại thước ở hình 5.1 a, b, c, d.
Hình 5.1
Thước kẻ
Thước dây
Thước cuộn
Thước kẹp
II. Dụng cụ đo độ dài
Khi dùng thước đo, trước tiên phải xác định giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước.
Giới hạn đo (GHĐ) của thước là dài lớn nhất ghi trên thước.
Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
II. Dụng cụ đo độ dài
Gồm: thước dây, thước kẻ, thước mét, thước cuộn...
Xác định GHĐ và ĐCNN của các thước sau:
a) GHĐ : 10cm
ĐCNN: 0,5cm
b) GHĐ : 10cm
ĐCNN: 0,1cm
c) GHĐ : 15cm
ĐCNN: 1cm
II. Dụng cụ đo độ dài
Trong 3 thước, thước nào đo kết quả chính xác hơn?
II. Dụng cụ đo độ dài
Thước dây, thước cuộn
Thước kẹp, compa kết hợp thước thẳng.
Thước thẳng, thước cuộn
Thước dây
III. Cách đo độ dài:
Chọn thước đo phù hợp với kích thước và hình dạng của vật cần đo.
Dùng thước có GHĐ và ĐCNN thích hợp để chỉ đo một lần, tránh bị sai số lớn.
Chọn dụng cụ đo có ĐCNN bằng đơn vị phù hợp.
III. Cách đo độ dài:
Đặt thước không dọc theo chiều dài của vật.
Mắt chưa nhìn theo hướng vuông góc với cạnh thước ở đầu Ida của vật.
Thực hành đo chiều dài, độ dày cuốn sách vật lý
Nhóm : ................ Lớp: ................
 KẾT QUẢ ĐO CHIỀU DÀI
1. Ước lượng chiều dài, độ dày của sách:
2. Chọn dụng cụ đo
+ Tên dụng cụ đo:
+ GHĐ:
+ ĐCNN:
3. Kết quả đo


4. Rút ra các bước tiến hành đo:
III. Cách đo độ dài:
Soạn trước mục IV. Vận dụng cách đo chiều dài vào đo thể tích
Làm bài tập 5.1-> 5.5 sbt/8,9,10
BÀI 5. ĐO CHIỀU DÀI
Tiết 1+2:
III. Vận dụng cách đo chiều dài vào đo thể tích
+ Đơn vị chuẩn là mét khối (m3) và lít (l)
1m3 = 1000l
1ml = 1cm3
a) Vật rắn bỏ lọt bình chia độ
b) Vật rắn không bỏ lọt bình chia độ
Hình 5.4
Hãy dựa vào hình 5.4 trình bày cách đo thể tích?
a) ..................... vật đó vào chất lỏng đựng trong bình chia độ. Thể tích của phần chất lỏng (2).................. bằng thể tích của vật.
Khi vật rắn không bỏ lọt vào bình chia độ thì (3)............ vật đó vào trong bình tràn chứa đầy chất lỏng. Thể tích của phần chất lỏng (4) .............. bằng thể tích của vật
tràn ra
thả
dâng lên
Thả chìm
III. Vận dụng cách đo chiều dài vào đo thể tích
1. Để đo độ dài của một vật, ta nên dùng:
A. thước đo. B. gang bàn tay.
C. sợi dây. D. bàn chân.
2. Giới hạn đo của thước là:
A. độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
B. độ dài nhỏ nhất ghi trên thước.
C. độ dài lớn nhất ghi trên thước.
D. độ dài giữa hai vạch chia bất kỳ ghi trên thước.
3. Đơn vị dùng để đo chiều dài của một vật là:
A. m2 B. m C. kg D. l.
LUYỆN TẬP
4. Xác định giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước trong hình


A. GHĐ 10cm ; ĐCNN 0 cm B. GHĐ 10cm ; ĐCNN 1cm.
C. GHĐ 10cm ; ĐCNN 0,5cm. D. GHĐ 10cm ; ĐCNN 1mm.

5. Cho các bước đo độ dài gồm:
(1) Đặt thước đo và mắt nhìn đúng cách.
(2) Ước lượng độ dài cần đo để chọn thước đo thích hợp.
(3) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.
Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo độ dài là
A. (2), (1), (3). B. (3), (2), (1).
C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (1).
LUYỆN TẬP
Hoạt động trải nghiệm
Đo đường kính nắp chai
Dụng cụ: Có thể dùng
+ dây
+ thước kẻ
+ bút chì
+ giấy A4
+ kéo
Dặn dò
Học thuộc ghi nhớ.
Làm bài tập 5.6->5.10 sbt/10,11
XIN CHÀO CÁC EM
HẸN GẶP LẠI VÀO TIẾT SAU
 
Gửi ý kiến