Tìm kiếm Bài giảng
Vật lí 9. Bài 45. Bài tập thấu kính phân kì

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kiều
Ngày gửi: 21h:01' 27-03-2022
Dung lượng: 757.2 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kiều
Ngày gửi: 21h:01' 27-03-2022
Dung lượng: 757.2 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THĂNG BÌNH
TIẾT 50 - BÀI TẬP THẤU KÍNH PHÂN KÌ
GIÁO VIÊN: Nguyễn Thị Kiều
Trường THCS Quang Trung
MÔN VẬT LÍ 9
Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật
44-45.1. Đặt một điểm sáng S trước một thấu kính phân kì (như hình vẽ):
a) Dựng ảnh S’ của S?
b) S’ là ảnh gì? Vì sao?
44-45.2. S là một điểm sáng, S` là ảnh của thấu kính (như hình vẽ):
a) S’ là ảnh thật hay ảnh ảo, vì sao?
b) Thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ hay phân kì?
c) Xác định quang tâm O, tiêu điểm F, F`
( )
44-45.3 Cho hình vẽ, O là quang tâm của thấu kính, F, F` là các tiêu điểm, (1), (2) là các tia ló:
a) Thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ hay phân kì?
b) Hãy vẽ để xác định S và S`?
44-45.1. Đặt một điểm sáng S trước một thấu kính phân kì (như hình vẽ): a) Dựng ảnh S’ của S?
b) S’ là ảnh gì? Vì sao?
F
F`
( )
O
S
S’
S’ là ảnh ảo vì nó là giao điểm của các tia ló kéo dài.
44-45.2. S là một điểm sáng, S` là ảnh của thấu kính (như hình vẽ):
a) S’ là ảnh thật hay ảnh ảo, vì sao?
b) Thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ hay phân kì?
c) Xác định quang tâm O, tiêu điểm F, F`
( )
S
S’
F
F`
( )
O
S
S’
a) S’ là ảnh ảo vì nó cùng phía với trục chính.
44-45.2. S là một điểm sáng, S` là ảnh của thấu kính (như hình vẽ):
a) S’ là ảnh thật hay ảnh ảo? Vì sao?
b) Thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ hay phân kì?
c) Xác định quang tâm O, tiêu điểm F, F`
b) Thấu kính đã cho là thấu kính phân ki vì S’ nằm gần trục chính hơn.
44-45.3 Cho hình vẽ, O là quang tâm của thấu kính, F, F` là các tiêu điểm, (1), (2) là các tia ló:
a) Thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ hay phân kì?
b) Hãy vẽ để xác định S và S`?
F
F`
( )
O
S
S’
a)Thấu kính đã cho là thấu kính phân kì, vì các tia ló phân kì.
44-45.3 Cho hình vẽ, O là quang tâm của thấu kính, F, F` là các tiêu điểm, (1), (2) là các tia ló:
a) Thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ hay phân kì?
b) Hãy vẽ để xác định S và S`?
Bài 5: Cho vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ có tiêu cự 12 cm, điểm A nằm trên trục chính và cách thấu kính một khoảng 18 cm, AB = 3 cm.
a) Dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính? Nêu đặc điểm của ảnh?
b) Tính khoảng cách từ ảnh tới thấu kính và chiều cao của ảnh?
Tóm tắt
TKPK
OF = f = 12cm
OA = 18cm
AB = 3cm
Vẽ ảnh A’B’?
Nêu đặc điểm?
b) OA’ = ?
A’B’ = ?
Hoạt động nhóm: 5 phút
Giải
Tóm tắt
TKPK
OF = f = 12cm
OA = 18cm
AB = 3cm
Vẽ ảnh A’B’?
Nêu đặc điểm?
b) OA’ = ?
A’B’ = ?
Vậy ảnh A’B’ của AB tạo bởi thấu kính phân kì là ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
a) Dựng ảnh của vật AB :
b) Từ hình vẽ, có:
+ Từ (1) và (2), được:
Thay OA = 18cm, OF = 12cm, được:
c) Thay OA’ = 7,2cm; OA = 18cm;
AB = 3cm vào (1) được:
(g-g)
(g-g)
Bài 6: Chiếu một tia sáng đến quang tâm O của một thấu kính phân kì thì tia ló ra khỏi thấu kính sẽ
A. song song với trục chính.
B. truyền thẳng theo phương của tia tới.
C. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm F.
D. đi qua tiêu điểm F.
Bài 7: Chiếu một chùm tia tới song song, theo phương vuông góc với mặt một thấu kính phân kì, thu được chùm tia ló ra khỏi thấu kính là chùm tia
A. phân kì và không đồng quy.
B. hội tụ và không đồng quy.
C. phân kì và có đường kéo dài đồng quy tại tiêu điểm F.
D. hội tụ và có đường kéo dài đồng quy tại tiêu điểm F.
.
.
Bài 8: Dùng thấu kính phân kì quan sát dòng chữ, ta thấy:
A. Dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn bình thường.
B. Dòng chữ như khi nhìn bình thường.
C. Dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn bình thường.
D. Không nhìn được dòng chữ.
Bài 9: Phát biểu nào đúng?
A. Thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì đều cho ảnh ảo nhỏ hơn vật. B. Thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì đều cho ảnh ảo lớn hơn vật. C. Thấu kính hội tụ cho ảnh ảo lớn hơn vật, thấu kính phân kì cho ảnh ảo nhỏ hơn vật.
D. Thấu kính hội tụ cho ảnh ảo nhỏ hơn vật, thấu kính phân kì cho ảnh ảo lớn hơn vật.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập về nhà:
Bài 1: Vật sáng AB cao 5cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì,
cách thấu kính 50cm, cho ảnh cách thấu kính 20cm.
a) Dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính?
b) Tìm tiêu cự của thấu kính và chiều cao của ảnh A’B’?
Bài 2: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì, cho ảnh
nhỏ hơn vật ba lần và cách thấu kính 10cm.
a) Tìm khoảng cách từ vật đến thấu kính?
b) Tìm tiêu cự của thấu kính?
- Ôn lại những nội dung lý thuyết cũng như bài tập đã học từ đầu học kì II đến nay để tiết tới ôn tập chuẩn bị cho kiểm tra.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THĂNG BÌNH
TIẾT 50 - BÀI TẬP THẤU KÍNH PHÂN KÌ
GIÁO VIÊN: Nguyễn Thị Kiều
Trường THCS Quang Trung
MÔN VẬT LÍ 9
Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật
44-45.1. Đặt một điểm sáng S trước một thấu kính phân kì (như hình vẽ):
a) Dựng ảnh S’ của S?
b) S’ là ảnh gì? Vì sao?
44-45.2. S là một điểm sáng, S` là ảnh của thấu kính (như hình vẽ):
a) S’ là ảnh thật hay ảnh ảo, vì sao?
b) Thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ hay phân kì?
c) Xác định quang tâm O, tiêu điểm F, F`
( )
44-45.3 Cho hình vẽ, O là quang tâm của thấu kính, F, F` là các tiêu điểm, (1), (2) là các tia ló:
a) Thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ hay phân kì?
b) Hãy vẽ để xác định S và S`?
44-45.1. Đặt một điểm sáng S trước một thấu kính phân kì (như hình vẽ): a) Dựng ảnh S’ của S?
b) S’ là ảnh gì? Vì sao?
F
F`
( )
O
S
S’
S’ là ảnh ảo vì nó là giao điểm của các tia ló kéo dài.
44-45.2. S là một điểm sáng, S` là ảnh của thấu kính (như hình vẽ):
a) S’ là ảnh thật hay ảnh ảo, vì sao?
b) Thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ hay phân kì?
c) Xác định quang tâm O, tiêu điểm F, F`
( )
S
S’
F
F`
( )
O
S
S’
a) S’ là ảnh ảo vì nó cùng phía với trục chính.
44-45.2. S là một điểm sáng, S` là ảnh của thấu kính (như hình vẽ):
a) S’ là ảnh thật hay ảnh ảo? Vì sao?
b) Thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ hay phân kì?
c) Xác định quang tâm O, tiêu điểm F, F`
b) Thấu kính đã cho là thấu kính phân ki vì S’ nằm gần trục chính hơn.
44-45.3 Cho hình vẽ, O là quang tâm của thấu kính, F, F` là các tiêu điểm, (1), (2) là các tia ló:
a) Thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ hay phân kì?
b) Hãy vẽ để xác định S và S`?
F
F`
( )
O
S
S’
a)Thấu kính đã cho là thấu kính phân kì, vì các tia ló phân kì.
44-45.3 Cho hình vẽ, O là quang tâm của thấu kính, F, F` là các tiêu điểm, (1), (2) là các tia ló:
a) Thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ hay phân kì?
b) Hãy vẽ để xác định S và S`?
Bài 5: Cho vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ có tiêu cự 12 cm, điểm A nằm trên trục chính và cách thấu kính một khoảng 18 cm, AB = 3 cm.
a) Dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính? Nêu đặc điểm của ảnh?
b) Tính khoảng cách từ ảnh tới thấu kính và chiều cao của ảnh?
Tóm tắt
TKPK
OF = f = 12cm
OA = 18cm
AB = 3cm
Vẽ ảnh A’B’?
Nêu đặc điểm?
b) OA’ = ?
A’B’ = ?
Hoạt động nhóm: 5 phút
Giải
Tóm tắt
TKPK
OF = f = 12cm
OA = 18cm
AB = 3cm
Vẽ ảnh A’B’?
Nêu đặc điểm?
b) OA’ = ?
A’B’ = ?
Vậy ảnh A’B’ của AB tạo bởi thấu kính phân kì là ảnh ảo, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
a) Dựng ảnh của vật AB :
b) Từ hình vẽ, có:
+ Từ (1) và (2), được:
Thay OA = 18cm, OF = 12cm, được:
c) Thay OA’ = 7,2cm; OA = 18cm;
AB = 3cm vào (1) được:
(g-g)
(g-g)
Bài 6: Chiếu một tia sáng đến quang tâm O của một thấu kính phân kì thì tia ló ra khỏi thấu kính sẽ
A. song song với trục chính.
B. truyền thẳng theo phương của tia tới.
C. có đường kéo dài đi qua tiêu điểm F.
D. đi qua tiêu điểm F.
Bài 7: Chiếu một chùm tia tới song song, theo phương vuông góc với mặt một thấu kính phân kì, thu được chùm tia ló ra khỏi thấu kính là chùm tia
A. phân kì và không đồng quy.
B. hội tụ và không đồng quy.
C. phân kì và có đường kéo dài đồng quy tại tiêu điểm F.
D. hội tụ và có đường kéo dài đồng quy tại tiêu điểm F.
.
.
Bài 8: Dùng thấu kính phân kì quan sát dòng chữ, ta thấy:
A. Dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn bình thường.
B. Dòng chữ như khi nhìn bình thường.
C. Dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn bình thường.
D. Không nhìn được dòng chữ.
Bài 9: Phát biểu nào đúng?
A. Thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì đều cho ảnh ảo nhỏ hơn vật. B. Thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì đều cho ảnh ảo lớn hơn vật. C. Thấu kính hội tụ cho ảnh ảo lớn hơn vật, thấu kính phân kì cho ảnh ảo nhỏ hơn vật.
D. Thấu kính hội tụ cho ảnh ảo nhỏ hơn vật, thấu kính phân kì cho ảnh ảo lớn hơn vật.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập về nhà:
Bài 1: Vật sáng AB cao 5cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì,
cách thấu kính 50cm, cho ảnh cách thấu kính 20cm.
a) Dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính?
b) Tìm tiêu cự của thấu kính và chiều cao của ảnh A’B’?
Bài 2: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì, cho ảnh
nhỏ hơn vật ba lần và cách thấu kính 10cm.
a) Tìm khoảng cách từ vật đến thấu kính?
b) Tìm tiêu cự của thấu kính?
- Ôn lại những nội dung lý thuyết cũng như bài tập đã học từ đầu học kì II đến nay để tiết tới ôn tập chuẩn bị cho kiểm tra.
 









Các ý kiến mới nhất