Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 15. Vật liệu cơ khí

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thị Thuận (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:01' 03-01-2010
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 1034
Số lượt thích: 0 người
PHẦN 2: CHẾ TẠO CƠ KHÍ
CHƯƠNG III
VẬT LIỆU CƠ KHÍ VÀ CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO PHÔI
BÀI 15
VẬT LIỆU CƠ KHÍ
VẬT LIỆU CƠ KHÍ

I. MỘT SỐ TÍNH CHẤT ĐẶC TRƯNG CỦA VẬT LIỆU
II. MỘT SỐ LOẠI VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
Vì sao phải biết các tính chất đặc trưng của vật liệu?
Chọn vật liệu đúng yêu cầu chế tạo chi tiết
Em hãy cho biết các tính
chất đặc trưng của vật liệu cơ khí?
Tính chất cơ học, vật lí, hóa học, công nghệ.
Tính chất cơ học là gì?
Khả năng của vật liệu
chịu tác dụng của lực bên ngoài
Tính chất cơ học
có tính chất đặc trưng nào?
Độ bền, độ dẻo, độ cứng
Định nghĩa độ bền?
Biểu thị khả năng chống lại biến dạng
dẻo hay phá hủy của vật liệu.
Độ bền có ý nghĩa gì đối với vật
liệu cơ khí?
Chỉ tiêu cơ bản của vật liệu
I. MỘT SỐ TÍNH CHẤT ĐẶC TRƯNG CỦA VẬT LIỆU
a. ĐỊNH NGHĨA:
Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu.
b. Ý NGHĨA
Chỉ tiêu cơ bản của vật liệu gồm có hai loại giới hạn
+ Giới hạn bền kéo: ?bk ( N/mm2)
+ Giới hạn bền Nén: ?bn ( N/mm2)
1. ĐỘ BỀN
I. MỘT SỐ TÍNH CHẤT ĐẶC TRƯNG CỦA VẬT LIỆU
c. KẾT LUẬN:
Vật liệu có giới hạn bền càng lớn thì độ bền càng cao.
1. ĐỘ BỀN
Định nghĩa độ dẻo?
Biểu thị khả năng chống lại biến dạng
dẻo dưới tác dụng của ngoại lực.
I. MỘT SỐ TÍNH CHẤT ĐẶC TRƯNG CỦA VẬT LIỆU
a. ĐỊNH NGHĨA:
Biểu thị khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lưc.
b. Ý NGHĨA:
Độ giản dài tương đối đặc trưng cho độ dẻo của vật liệu ?(?)
c. KẾT LUẬN:
Vật liệu có độ giãn dài tương đối càng lớn thì độ dẻo càng cao.
2. ĐỘ DẺO
Định nghĩa độ cứng?
Tại sao nói gang cứng hơn đồng?
Làm thế nào để biết gang cứng hơn đồng?
I. MỘT SỐ TÍNH CHẤT ĐẶC TRƯNG CỦA VẬT LIỆU
a. ĐỊNH NGHĨA:
Khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt dưới tác dụng của ngoại lực.
Đơn vị đo độ cứng:
- Brinen (HB) đo các loại vật liệu có độ cứng thấp
VD: Gang xám (180 - 240 HB)
- Rocven - (HRC) đo các loại vật liệu có độ cứng trung bình
- Vicker (HV) đo độ cứng của các loại vật liệu có độ cứng cao, VD: Hợp kim (13500 - 16500 HV)
3. ĐỘ CỨNG
I. MỘT SỐ TÍNH CHẤT ĐẶC TRƯNG CỦA VẬT LIỆU
b. Ý NGHĨA:
Đặc trưng cho đơn vị đo độ cứng của vật liệu
Brinen (HB) , Rocven - (HRC), Vicker (HV)
c. KẾT LUẬN:
Vật liệu có độ cứng càng cao thì chỉ số đo càng lớn
3. ĐỘ CỨNG
II. MỘT SỐ LOẠI VẬT LIỆU THÔNG DỤNG
Em hãy cho biết tên các vật liệu
kim loại đã được học ở lớp 8?
Ngoài các loại vật liệu trên, trong
cơ khí còn sử dụng các loại vật liệu nào khác?
1. Vật liệu vô cơ:
a. Thành phần: hợp chất : nguyên tố kim loại với nguyên tố không kim loại
b. Tính chất: độ cứng, và độ bền nhiệt rất cao, phạm vi chịu nhiệt khi làm việc là 200000C đến 300000 C
c. Công dụng: dùng ch? t?o đá mài , các m?nh dao c?t các chi ti?t máy trong thi?t b? s?n xu?t.
1. Vật liệu vô cơ:
Đá mài
Mảnh dao cắt
1. Vật liệu vô cơ:
Các loại ống bôbin – dao cắt
Các chi tiết máy
1. Vật liệu vô cơ:
Phụ tùng , thiết bị trong ngành sợi
2. Vật liệu hữu cơ:(polime)
Sự khác nhau giữa vật liệu vô cơ và hữu cơ ?
Vô cơ không có mạch HC
Hữu cơ chứa mạch HC
Như thế nào gọi là nhựa nhiệt dẻo?
Gia công lần đầu xong ? sử dụng ?
phế phẩm ? gia công lại mà ở trạng thái chảy dẻo?
gọi là nhựa nhiệt dẻo.
2. Vật liệu hữu cơ:(polime)
Có 2 thành phần: nhựa dẻo và nhựa cứng.
a. Nhựa nhiệt dẻo:
- Thành phần:
+ Hợp chất hữu cơ tổng hợp
+ Ví dụ: Pôliamit ( nhựa PA)
- Tính chất:
+ Nhiệt độ nhất định chuyển sang trạng thái dẻo.
+ Không dẫn điện.
+ Gia công được nhiều lần.
+ Có độ bền, khả năng chống mài mòn cao.
- Công dụng:
Dùng chế tạo các bánh răng cho các thiết bị kéo sợi.
2. Vật liệu hữu cơ:(polime)
Bánh răng máy dệt
Bánh răng máy kéo sợi
2. Vật liệu hữu cơ:(polime)
b. Nhựa nhiệt cứng:
- Thành phần:
+ Hợp chất hữu cơ tổng hợp.
+ Ví dụ: Epôxi. Pôlieste
Tính chất:
+ Gia công nhiệt lần đầu không chảy hoặc mềm ở nhiệt độ cao.
+ Không tan trong dung môi.
+ Không dẫn điện.
+ Có độ bền, độ cứng cao.
- Công dụng : dùng trong chế tạo các vật liệu kĩ thuật điện.
2. Vật liệu hữu cơ:(polime)
3. Vaät lieäu compoâzit:
(vaät lieäu keát hôïp)
Compôzit nền là kim loại:.
- Thành phần:
Các loại cácbit, vd cácbit vôfram(WC), cácbit tantan (TaC), được liên kết nhau nhờ côban.
- Tính chất:
Có độ cứng, độ bền, độ bền nhiệt cao( làm việc được ở nhiệt độ 800 - 10000C).
- Công dụng:
Dùng chế tạo dụng cụ cắt trong gia công cắt gọt.

Dụng cụ cắt
3. Vaät lieäu compoâzit:
(vaät lieäu keát hôïp)
Compôzit nền là vật liệu hữu cơ:
- Thành phần:
N?n l epoxi, c?t l ct vng, s?i.
N?n l epoxi, c?t l nhơm ơxit Al2O3 d?ng hình c?u cĩ cho thm s?i cacbon.
- Tính chất:
D? c?ng, d? b?n cao.
D? b?n r?t cao (tuong duong thp ), nh?.
- Công dụng:
Dng ch? t?o thn my cơng c?.
Dng ch? t?o cnh tay ngu?i my, n?p my.


Máy công cụ
Cánh tay người máy
Người máy
Câu hỏi 1: Tính chất đặc trưng của vật liệu cơ khí?
CỦNG CỐ
a. Tính bền, tính dẻo, tính cứng.
b. Tính chất cơ học , vật lý, hoá học, công nghệ
c. Tính chịu nhiệt, chịu mài mòn tốt.
d. Không tan trong dung môi.
Câu hỏi 2: Vật liệu vô cơ có tính chất gì ?
CỦNG CỐ
a. Chịu nhiệt khi làm việc.
b. Khi dẻo không dẫn điện.
c. Gia công được nhiều lần.
d. Có độ cứng, độ bền tốt.
Câu hỏi 3: Vật liệu compôzit có nền là kim loại được dùng để ?
CỦNG CỐ
a. Chế tạo các chi tết chịu mài mòn.
b. Chế tạo các loại vật liệu kỹ thuật điện.
c. Chế tạo dụng cụ cắt trong gia công cắt gọt
d. Chế tạo đá mài, các mảnh dao cắt, các CTM trong thiết bị sản xuất sợi dùng cho công nghiệp dệt.
468x90
No_avatar

cam on co nha

 
Gửi ý kiến