Bài 15. Vật liệu cơ khí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SUU TAM
Người gửi: Vũ Thị Luyện
Ngày gửi: 13h:56' 07-12-2012
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 479
Nguồn: SUU TAM
Người gửi: Vũ Thị Luyện
Ngày gửi: 13h:56' 07-12-2012
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 479
Số lượt thích:
1 người
(Lê Thu Hằng)
Bài 15
Vật liệu cơ khí
12/7/2012
Free template from www.brainybetty.com
2
Một số tính chất đặc trưng
của vật liệu
12/7/2012
Free template from www.brainybetty.com
3
Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngọai lực.
Là chỉ tiêu cơ bản của vật liệu.
Giới hạn bền σb đặc trưng cho độ bền của vật liệu.
Giới hạn bền càng cao thì độ bền càng cao và ngược lại.
Giới hạn bền được chia làm 2 lọai:
Giới hạn bền kéo σbk (N/mm2), đặc trưng cho độ bền kéo của vật liệu.
Giới hạn bền nén σbn đặc trưng cho độ bền nén của vật liệu.
1. Độ bền:
12/7/2012
Free template from www.brainybetty.com
4
- Biểu thị khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngọai lực.
- Độ dãn dài tương đối δ (%) đặc trưng cho độ dẻo của vật liệu.
- Vật liệu có độ dài tương đối δ càng lớn thì có độ dẻo càng cao.
2. Độ dẻo:
5
Là khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngọai lực thông qua các đầu thử có độ cứng cao được gọi là không biến dạng.
Trong thực tế thường sử dụng các đơn vị đo độ cứng sau:
Độ cứng Brinen (ký hiệu HB) dùng để đo độ cứng của các vật liệu có độ cứng thấp.
Độ cứng Rocven (ký hiệu HRC) dùng để đo độ cứng trung bình hoặc cao như thép đã qua nhiệt luyện.
Độ cứng Vicker (ký hiệu HV) dùng khi đo độ cứng của các vật liệu có độ cứng cao.
3. Độ cứng:
6
Một số loại
vật liệu thông dụng
7
8
Đá mài
Mảnh dao cắt
9
Các loại ống bôbin – dao cắt
Các chi tiết máy
10
Phụ tùng , thiết bị trong ngành sợi
12/7/2012
Free template from www.brainybetty.com
11
12
Bánh răng máy dệt
Bánh răng máy kéo sợi
13
14
15
Dụng cụ cắt
16
Máy công cụ
17
Cánh tay người máy
Người máy
Vật liệu cơ khí
12/7/2012
Free template from www.brainybetty.com
2
Một số tính chất đặc trưng
của vật liệu
12/7/2012
Free template from www.brainybetty.com
3
Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngọai lực.
Là chỉ tiêu cơ bản của vật liệu.
Giới hạn bền σb đặc trưng cho độ bền của vật liệu.
Giới hạn bền càng cao thì độ bền càng cao và ngược lại.
Giới hạn bền được chia làm 2 lọai:
Giới hạn bền kéo σbk (N/mm2), đặc trưng cho độ bền kéo của vật liệu.
Giới hạn bền nén σbn đặc trưng cho độ bền nén của vật liệu.
1. Độ bền:
12/7/2012
Free template from www.brainybetty.com
4
- Biểu thị khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngọai lực.
- Độ dãn dài tương đối δ (%) đặc trưng cho độ dẻo của vật liệu.
- Vật liệu có độ dài tương đối δ càng lớn thì có độ dẻo càng cao.
2. Độ dẻo:
5
Là khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngọai lực thông qua các đầu thử có độ cứng cao được gọi là không biến dạng.
Trong thực tế thường sử dụng các đơn vị đo độ cứng sau:
Độ cứng Brinen (ký hiệu HB) dùng để đo độ cứng của các vật liệu có độ cứng thấp.
Độ cứng Rocven (ký hiệu HRC) dùng để đo độ cứng trung bình hoặc cao như thép đã qua nhiệt luyện.
Độ cứng Vicker (ký hiệu HV) dùng khi đo độ cứng của các vật liệu có độ cứng cao.
3. Độ cứng:
6
Một số loại
vật liệu thông dụng
7
8
Đá mài
Mảnh dao cắt
9
Các loại ống bôbin – dao cắt
Các chi tiết máy
10
Phụ tùng , thiết bị trong ngành sợi
12/7/2012
Free template from www.brainybetty.com
11
12
Bánh răng máy dệt
Bánh răng máy kéo sợi
13
14
15
Dụng cụ cắt
16
Máy công cụ
17
Cánh tay người máy
Người máy
 







Các ý kiến mới nhất