Bài 17. Vật liệu polime

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Họ Và Tên
Ngày gửi: 12h:09' 22-10-2008
Dung lượng: 11.0 MB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Họ Và Tên
Ngày gửi: 12h:09' 22-10-2008
Dung lượng: 11.0 MB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
- Biết khái niệm về: chất dẻo, vật liệu compozit, cao su, tơ sợi và keo dán
- Biết thành phần, tính chất, ứng dụng của một số vật liệu polime
I. Chất dẻo:
1. Khái niệm:
những vật liệu polime có tính dẻo
Thành phần cơ bản : polime
Thành phần phụ:
chất dẻo hóa
chất độn ? tăng khối lượng chất dẻo
chaát maøu, chaát oån ñònh …
Chất dẻo là
gì ?
2. Một số polime dùng làm chất dẻo
Polietilen (PE)
Poli(vinyl clorua) (PVC)
Poli(metyl metacrylat) (PMM)
Poli(phenol-fomandehit) (PPF)
H2C=CH2
(-CH2 - CH2-)n
Polietilen (PE)
CH2 = CH - Cl
(-CH2 - CH -)n
I
Cl
Poli(vinyl clorua)
CH2 = C - CH3
I
COOCH3
CH3
I
(- CH2 - C - )n
I
COOCH3
Poli(metyl metacrylat)
(PMM)
Tên polime
Polime
Monome
a) Polietilen (PE)
nH2C=CH2
(-CH2 - CH2-)n
Tính chất:
chaát deûo meàm
noùng chaûy ôû treân 1100C
có tính trơ tương đối
Ứng dụng:
làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng
b) Poli(vinyl clorua) (PVC)
nCH2 = CH (-CH2 - CH -)n
I I
Cl Cl
Tính chất:
chaát voâ ñònh hình
caùch ñieän toát
bền với axit
Ứng dụng:
làm vật liệu điện
ống dẫn nước
vaûi che möa, da giaû …
c) Poli(metyl metacrylat) (PMM)
Trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt ( >90%)
Dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas
d) Poli(phenol-fomandehit) (PPF)
Gồm 3 dạng:
Nhựa novolac
Là chất rắn, dễ nóng chảy, dễ tan trong dung môi hữu cơ
Dùng sản xuất vecni, sơn
Đun nóng hỗn hợp và dư với xúc tác ? nhựa novolac (mạch không nhánh)
fomandehit
phenol
axit
Nhựa rezol
Đun nóng hỗn hợp và (tỉ lệ mol 1:1,2) xúc tác ? nhựa rezol (mạch không nhánh) nhưng có nhóm -CH2OH tự do
Là chất rắn, dễ nóng chảy, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Dùng sản xuất sơn, keo, nhựa rezit
phenol
fomandehit
kiềm
Nhựa rezit
Đun nóng nhựa rezol ở 1500C thu nhựa rezit (hay bakelit) có mạng lưới không gian.
Nhựa rezit không nóng chảy, không tan trong dung môi hữu cơ
Để chế tạo đồ vật: trộn với phụ gia rồi đun đến 1500C, để nguội thu được đồ vật có hình dạng định sẵn.
3. Khái niệm về vật liệu compozit
Polime + chất độn ? Vật liệu compozit
Tính chất : Vật liệu compozit có tính chất của polime, và của chất độn, độ bền , độ chịu nhiệt cao hơn rất nhiều
Vật liệu compozit là vật liệu gồm polime làm nhựa nền tổ hợp với các vật liệu vô cơ và hữu cơ khác.
Chất nền : nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn
Chất độn : chất sợi, chất bột.
II. Tơ:
1. Khái niệm:
Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định.
2. Phân loại:
Tơ nilon-6,6:
tơ poliamit
Điều chế từ : hexametylendiamin và axit adipic
Tính chất: dai bền, mềm mại óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, kém bền với nhiệt, axit, kiềm
Ứng dụng: dệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe.
Tơ lapsan:
Thuộc loại tơ polieste
Tổng hợp từ: axit terephtalic và etylen glicol
Tính chất:
bền cơ học
beàn nhieät
bền axit, kiềm hơn nilon
Ứng dụng: dùng dệt vải may mặc
Thuộc loại tơ vinylic
Tổng hợp từ vinylxianua (hay acilonitrin)
Tơ nitron (hay olon)
Dai, bền, giữ nhiệt tốt
Dùng dệt vải may quần áo ấm, bện len
Câu 1: Chọn mệnh đề sai:
A. Hệ số polime hóa (hay độ polime hóa, hệ số trùng hợp, hệ số trùng ngưng) n càng lớn thì khối lượng phân tử của polime đó càng lớn
B. Nhiều polime được điều chế nhờ phản ứng trùng hợp, đồng trùng hợp, trùng ngưng
C. Trong các phản ứng hóa học, có nhiều polime vẫn giữ nguyên mạch cacbon, nhưng cũng có những polime bị thay đổi mạch cacbon
D. Tùy theo điều kiện phản ứng, tất cả các hợp chất đơn chức cũng có thể trùng hợp thành polime
D. Tùy theo điều kiện phản ứng, tất cả các hợp chất đơn chức cũng có thể trùng hợp thành polime
Câu 2: Khối lượng của một đọan mạch tơ nilon-6,6 là 27346dvC và của một đọan mạch tơ capron là 17176dvC. Số lượng mắt xích trong đọan mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là:
A. 113 và 152
B. 121 và 114
C. 121 và 152
D. 113 và 114
C. 121 và 152
A. CH2=CH2
B. CH2=CH-CH3
Câu 1: Hãy chọn các mệnh đề đúng về polime:
Polime là những chất có khối lượng phân tử rất lớn (thường từ vài nghìn đến vài triệu dvC) do nhiều đơn vị nhỏ gọi là mắt xích liên kết với nhau tạo thành
Polime là những chất có khối lượng phân tử rất lớn (vô cơ cũng như hữu cơ)
Các polime là chất rắn không tan trong nước, không có nhiệt độ nóng chảy xác định, không bay hơi
Có 2 loại polime : tự nhiên (xenlulozo) và tổng hợp (PE, PVC.)
A. 1,2,3
B. 1,2,4
C. 1,3,4
D. 2,3,4
Câu 2: Muốn tổng hợp 120kg poli(metyl metacrylat) thì khối lượng của axit và rượu tương ứng cần dùng lần lượt là bao nhiêu?(Biết hiệu suất quá trình este hóa và quá trình trùng hợp lần lượt là 60% và 80%):
A. 215 kg và 80kg
B. 86 kg và 32kg
C. 129 kg và 48 kg
D. 170 kg và 83 kg
Câu 3: Poli (vinyl ancol) là polime được điều chế nhờ phản ứng trùng hợp của monome nào sau đây?
A. CH2=CH-COOH
B. CH2=CH-OCO-CH3
C. CH2=CH-COO-C2H5
D. CH2=CH-OH
Câu 3: Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:
CH4 ? C2H2 ? CH2=CH-Cl ? (-CH2-CHCl-)n
Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 20%, muốn điều chế 1 tấn PVC thì thể tích khí thiên nhiên (100% metan) cần dùng là
A. 3500 m3
B. 3560 m3
C. 3584 m3
D. 5500 m3
A. poli(metyl vinyl)
B. poli(vinyl axetat)
C. polivinylic
D. poli(metyl vinylat)
Câu 3: Polime nào dưới đây không phải được điều chế nhờ phản ứng trùng hợp
A. poli(vinyl clorua)
B. poli(axit acrilic)
C. polistiren
D. poli(hexametylenađipamit)
Câu 1: Hai chất nào dưới đây tham gia phản ứng trùng ngưng với nhau tạo tơ nilon-6,6?
A. Axit ađipic và êtylen glicol
B. Axit picric và hexametylenđiamin
C. Axit adipic và hexametylenđiamin
D. Axit glutamic và hexametylenđiamin
Câu 2: Trong số các polime cho dưới đây polime nào không phải là polime tổng hợp?
A. Poli(vinyl clorua)
B. Tơ capron
C. Tơ xenlulozo axetat
D. Polistiren
Câu 3: Khi clo hóa PVC người ta thu được một loại tơ clorin chứa 66,77% clo. Hỏi trung bình có bao nhiêu mắt xích PVC tác dụng với một phân tử clo:
1. Khái niệm:
Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi
Có 2 loại cao su:
Lấy từ mủ cây cao su
Cao su thiên nhiên
Là polime của isopren, có cấu hình cis
Cao su thiên nhiên
Đàn hồi, không dẫn điện và nhiệt, không thấm khí và nước, không tan trong nước, etanol. tan trong xăng và ete
Tham gia phản ứng cộng, đặc biệt là cộng S tạo cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian
Cao su tổng hợp
Điều chế từ ankadien bằng phản ứng trùng hợp
Gồm:
Cao su Buna
Cao su isopren
a) Cao su Buna
Trùng hợp buta-1,3-đien
Tính đàn hồi, độ bền kém cao su thiên nhiên
a) Cao su Isopren
Trùng hợp isopren với hệ xúc tác đặc biệt ta được poliisopren gọi là cao su isopren:
(- CH2 - C = CH - CH2 -)n
I
CH3
Tương tự, người ta còn sản xuất policloropren và polifloropren
IV. Keo dán:
1. Khái niệm:
Keo dán (keo dán tổng hợp hay keo dán tự nhiên) là loại vật liệu có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu giống nhau hoặc khác nhau mà không làm biến đổi bản chất các vật liệu được kết dính
2. Phân loại:
a) Theo bản chất hóa học
b) Theo dạng keo
1. Keo dán tổng hợp:
a) Keo dán epoxi
b) Keo dán ure-fomandehit
2. Keo dán tự nhiên
a) Nhựa vá săm: là dung dịch dạng keo của cao su thiên nhiên trong dung môi hữu cơ
b) Keo hồ tinh bột: hay bị thiu, mốc
- Biết thành phần, tính chất, ứng dụng của một số vật liệu polime
I. Chất dẻo:
1. Khái niệm:
những vật liệu polime có tính dẻo
Thành phần cơ bản : polime
Thành phần phụ:
chất dẻo hóa
chất độn ? tăng khối lượng chất dẻo
chaát maøu, chaát oån ñònh …
Chất dẻo là
gì ?
2. Một số polime dùng làm chất dẻo
Polietilen (PE)
Poli(vinyl clorua) (PVC)
Poli(metyl metacrylat) (PMM)
Poli(phenol-fomandehit) (PPF)
H2C=CH2
(-CH2 - CH2-)n
Polietilen (PE)
CH2 = CH - Cl
(-CH2 - CH -)n
I
Cl
Poli(vinyl clorua)
CH2 = C - CH3
I
COOCH3
CH3
I
(- CH2 - C - )n
I
COOCH3
Poli(metyl metacrylat)
(PMM)
Tên polime
Polime
Monome
a) Polietilen (PE)
nH2C=CH2
(-CH2 - CH2-)n
Tính chất:
chaát deûo meàm
noùng chaûy ôû treân 1100C
có tính trơ tương đối
Ứng dụng:
làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng
b) Poli(vinyl clorua) (PVC)
nCH2 = CH (-CH2 - CH -)n
I I
Cl Cl
Tính chất:
chaát voâ ñònh hình
caùch ñieän toát
bền với axit
Ứng dụng:
làm vật liệu điện
ống dẫn nước
vaûi che möa, da giaû …
c) Poli(metyl metacrylat) (PMM)
Trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt ( >90%)
Dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas
d) Poli(phenol-fomandehit) (PPF)
Gồm 3 dạng:
Nhựa novolac
Là chất rắn, dễ nóng chảy, dễ tan trong dung môi hữu cơ
Dùng sản xuất vecni, sơn
Đun nóng hỗn hợp và dư với xúc tác ? nhựa novolac (mạch không nhánh)
fomandehit
phenol
axit
Nhựa rezol
Đun nóng hỗn hợp và (tỉ lệ mol 1:1,2) xúc tác ? nhựa rezol (mạch không nhánh) nhưng có nhóm -CH2OH tự do
Là chất rắn, dễ nóng chảy, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Dùng sản xuất sơn, keo, nhựa rezit
phenol
fomandehit
kiềm
Nhựa rezit
Đun nóng nhựa rezol ở 1500C thu nhựa rezit (hay bakelit) có mạng lưới không gian.
Nhựa rezit không nóng chảy, không tan trong dung môi hữu cơ
Để chế tạo đồ vật: trộn với phụ gia rồi đun đến 1500C, để nguội thu được đồ vật có hình dạng định sẵn.
3. Khái niệm về vật liệu compozit
Polime + chất độn ? Vật liệu compozit
Tính chất : Vật liệu compozit có tính chất của polime, và của chất độn, độ bền , độ chịu nhiệt cao hơn rất nhiều
Vật liệu compozit là vật liệu gồm polime làm nhựa nền tổ hợp với các vật liệu vô cơ và hữu cơ khác.
Chất nền : nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn
Chất độn : chất sợi, chất bột.
II. Tơ:
1. Khái niệm:
Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định.
2. Phân loại:
Tơ nilon-6,6:
tơ poliamit
Điều chế từ : hexametylendiamin và axit adipic
Tính chất: dai bền, mềm mại óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, kém bền với nhiệt, axit, kiềm
Ứng dụng: dệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe.
Tơ lapsan:
Thuộc loại tơ polieste
Tổng hợp từ: axit terephtalic và etylen glicol
Tính chất:
bền cơ học
beàn nhieät
bền axit, kiềm hơn nilon
Ứng dụng: dùng dệt vải may mặc
Thuộc loại tơ vinylic
Tổng hợp từ vinylxianua (hay acilonitrin)
Tơ nitron (hay olon)
Dai, bền, giữ nhiệt tốt
Dùng dệt vải may quần áo ấm, bện len
Câu 1: Chọn mệnh đề sai:
A. Hệ số polime hóa (hay độ polime hóa, hệ số trùng hợp, hệ số trùng ngưng) n càng lớn thì khối lượng phân tử của polime đó càng lớn
B. Nhiều polime được điều chế nhờ phản ứng trùng hợp, đồng trùng hợp, trùng ngưng
C. Trong các phản ứng hóa học, có nhiều polime vẫn giữ nguyên mạch cacbon, nhưng cũng có những polime bị thay đổi mạch cacbon
D. Tùy theo điều kiện phản ứng, tất cả các hợp chất đơn chức cũng có thể trùng hợp thành polime
D. Tùy theo điều kiện phản ứng, tất cả các hợp chất đơn chức cũng có thể trùng hợp thành polime
Câu 2: Khối lượng của một đọan mạch tơ nilon-6,6 là 27346dvC và của một đọan mạch tơ capron là 17176dvC. Số lượng mắt xích trong đọan mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là:
A. 113 và 152
B. 121 và 114
C. 121 và 152
D. 113 và 114
C. 121 và 152
A. CH2=CH2
B. CH2=CH-CH3
Câu 1: Hãy chọn các mệnh đề đúng về polime:
Polime là những chất có khối lượng phân tử rất lớn (thường từ vài nghìn đến vài triệu dvC) do nhiều đơn vị nhỏ gọi là mắt xích liên kết với nhau tạo thành
Polime là những chất có khối lượng phân tử rất lớn (vô cơ cũng như hữu cơ)
Các polime là chất rắn không tan trong nước, không có nhiệt độ nóng chảy xác định, không bay hơi
Có 2 loại polime : tự nhiên (xenlulozo) và tổng hợp (PE, PVC.)
A. 1,2,3
B. 1,2,4
C. 1,3,4
D. 2,3,4
Câu 2: Muốn tổng hợp 120kg poli(metyl metacrylat) thì khối lượng của axit và rượu tương ứng cần dùng lần lượt là bao nhiêu?(Biết hiệu suất quá trình este hóa và quá trình trùng hợp lần lượt là 60% và 80%):
A. 215 kg và 80kg
B. 86 kg và 32kg
C. 129 kg và 48 kg
D. 170 kg và 83 kg
Câu 3: Poli (vinyl ancol) là polime được điều chế nhờ phản ứng trùng hợp của monome nào sau đây?
A. CH2=CH-COOH
B. CH2=CH-OCO-CH3
C. CH2=CH-COO-C2H5
D. CH2=CH-OH
Câu 3: Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:
CH4 ? C2H2 ? CH2=CH-Cl ? (-CH2-CHCl-)n
Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 20%, muốn điều chế 1 tấn PVC thì thể tích khí thiên nhiên (100% metan) cần dùng là
A. 3500 m3
B. 3560 m3
C. 3584 m3
D. 5500 m3
A. poli(metyl vinyl)
B. poli(vinyl axetat)
C. polivinylic
D. poli(metyl vinylat)
Câu 3: Polime nào dưới đây không phải được điều chế nhờ phản ứng trùng hợp
A. poli(vinyl clorua)
B. poli(axit acrilic)
C. polistiren
D. poli(hexametylenađipamit)
Câu 1: Hai chất nào dưới đây tham gia phản ứng trùng ngưng với nhau tạo tơ nilon-6,6?
A. Axit ađipic và êtylen glicol
B. Axit picric và hexametylenđiamin
C. Axit adipic và hexametylenđiamin
D. Axit glutamic và hexametylenđiamin
Câu 2: Trong số các polime cho dưới đây polime nào không phải là polime tổng hợp?
A. Poli(vinyl clorua)
B. Tơ capron
C. Tơ xenlulozo axetat
D. Polistiren
Câu 3: Khi clo hóa PVC người ta thu được một loại tơ clorin chứa 66,77% clo. Hỏi trung bình có bao nhiêu mắt xích PVC tác dụng với một phân tử clo:
1. Khái niệm:
Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi
Có 2 loại cao su:
Lấy từ mủ cây cao su
Cao su thiên nhiên
Là polime của isopren, có cấu hình cis
Cao su thiên nhiên
Đàn hồi, không dẫn điện và nhiệt, không thấm khí và nước, không tan trong nước, etanol. tan trong xăng và ete
Tham gia phản ứng cộng, đặc biệt là cộng S tạo cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian
Cao su tổng hợp
Điều chế từ ankadien bằng phản ứng trùng hợp
Gồm:
Cao su Buna
Cao su isopren
a) Cao su Buna
Trùng hợp buta-1,3-đien
Tính đàn hồi, độ bền kém cao su thiên nhiên
a) Cao su Isopren
Trùng hợp isopren với hệ xúc tác đặc biệt ta được poliisopren gọi là cao su isopren:
(- CH2 - C = CH - CH2 -)n
I
CH3
Tương tự, người ta còn sản xuất policloropren và polifloropren
IV. Keo dán:
1. Khái niệm:
Keo dán (keo dán tổng hợp hay keo dán tự nhiên) là loại vật liệu có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu giống nhau hoặc khác nhau mà không làm biến đổi bản chất các vật liệu được kết dính
2. Phân loại:
a) Theo bản chất hóa học
b) Theo dạng keo
1. Keo dán tổng hợp:
a) Keo dán epoxi
b) Keo dán ure-fomandehit
2. Keo dán tự nhiên
a) Nhựa vá săm: là dung dịch dạng keo của cao su thiên nhiên trong dung môi hữu cơ
b) Keo hồ tinh bột: hay bị thiu, mốc
 








Các ý kiến mới nhất