Bài 2. Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Van Dong
Ngày gửi: 11h:07' 29-07-2022
Dung lượng: 12.2 MB
Số lượt tải: 361
Nguồn:
Người gửi: Phan Van Dong
Ngày gửi: 11h:07' 29-07-2022
Dung lượng: 12.2 MB
Số lượt tải: 361
Số lượt thích:
0 người
Chào Mừng Các Em Đến Với Lớp Học Trực Tuyến
*TRƯỜNG THPT TRÀ CÚ
*KHỐI 12
*- Nằm ở rìa phía đông của bán đảo Đông Dương.
*- Nằm gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
*1.Vị trí địa lí
*_Dựa vào bản đồ+sgk, em hãy nêu các đặc điểm chính về vị trí địa lí nước ta?_
* 23023'B
*109024'Đ
*8034'B
*TRUNG QUỐC
*LÀO
*CAMPUCHIA
*BIỂN ĐÔNG
*1. Vị trí địa lí
*Cực Bắc: 23023' B (Lũng Cú, Đồng Văn, Hà Giang)
* Hệ tọa độ phần đất liền :
*Cực Nam: 8034' B (Đất Mũi, Ngọc Hiển, Cà Mau)
*Cực Tây: 10209' Đ (Sín Thầu, Mường Nhé, Điện Biên)
*Cực Đông: 109024'Đ (Vạn Thạnh, Vạn Ninh, Khánh Hòa)
*102º09´Đ
Trên vùng biển:
*Trên vùng biển: *- Kéo dài đến 6050' B *- Từ 1010Đ đến 117020' Đ
*23023!B
*8034!B
*109024! Đ
*102010!Đ
* Từ Bắc vào Nam phần đất liền nước ta kéo dài bao nhiêu vĩ độ, nằm trong đới khí hậu nào?
*Gần 15 vĩ độ
*Nhiệt Đới
* Từ Tây sang Đông phần đất liền nước ta mở rộng bao nhiêu kinh độ?
*Trên 7 kinh Độ
*Các khu vực giờ trên Trái Đất
*Nằm trong múi giờ thứ mấy theo giờ GMT?
* Nằm trong múi giờ thứ 7 theo giờ GMT.
*Vừa gắn liền với lục địa Á – Âu, vừa tiếp giáp với TBD. *
* VN có thể dễ dàng giao lưu với các nước trên thế giới
*1.Vị trí địa lí
*2.Phạm vi lãnh thổ
*_Dựa vào kiến thức sgk, em hãy cho biết phạm vi lãnh thổ nước ta bao gồm những bộ phận nào?_
*2. Phạm vi lãnh thổ
* Vùng đất
*Vùng trời
*Vùng biển
*Đất liền
*Hải đảo
*Nội thuỷ
*Lãnh hải
*Vùng tiếp giáp lãnh hải
*Vùng đặc quyền kinh tế
*Thềm lục địa
*Vùng trời
*Vùng biển
*Đất liền
*Hải đảo
*Nội thuỷ
*Lãnh hải
*Vùng tiếp giáp lãnh hải
*Vùng đặc quyền kinh tế
*Thềm lục địa
*Vùng trời
*Vùng biển
*Đất liền
*Hải đảo
*Nội thuỷ
*Lãnh hải
*Vùng tiếp giáp lãnh hải
*Vùng đặc quyền kinh tế
*Thềm lục địa
*Vùng trời
*Vùng biển
*HOÀNG SA
*TRƯỜNG SA
*1400 km
*3260 km
*2100 km
*1100 km
*a. Vùng đất
** Diện tích : 331.212 km2
*- Phía bắc giáp Trung Quốc: 1400 km.
*- Phía Tây giáp:
*+ Campuchia:1100 km
*- Phía đông và nam giáp biển: đường bờ biển dài 3260 km
*+ Lào:2100 km
** Hơn 4000 đảo lớn nhỏ. Có 2 quần đảo là Hoàng Sa và Trường Sa.
*b. Vùng biển: diện tích hơn 1 triệu km²
*_Qua bản đồ hãy cho biết: Biển việt nam tiếp giáp với biển những nước nào?_
*Trung Quốc
*Philippin
*Brunay
*Indonexia
*Malaixia
*Xingapo
*Thai Lan
*Campuchia
* _Hãy nêu các bộ phận của vùng biển nước ta?_
*b. Vùng biển
*SƠ ĐỒ MẶT CẮT KHÁI QUÁT CÁC VÙNG BIỂN VIỆT NAM *
- Tiếp giáp với 8 quốc gia
*- Tiếp giáp với 8 quốc gia *- Diện tích: khoảng 1 triệu km² * Bao gồm: + Nội thủy + Lãnh hải + Vùng tiếp giáp lãnh hải + Vùng đặc quyền kinh tế + Thềm lục địa
*b. Vùng biển
*c.Vùng trời
* Là khoảng không gian bao trùm trên lãnh thổ nước ta:
*-Trên đất liền được xác định bằng đường biên giới.
*-Trên biển là ranh giới bên ngoài của lãnh hải và không gian của các đảo.
*a. Ý nghĩa tự nhiên
*- Quy định thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa
*- Vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải tài nguyên khoáng sản và sinh vật phong phú.
*- Có sự phân hóa đa dạng về tự nhiên: Bắc –Nam, Đông-Tây, miền núi-đồng bằng, ven biển-hải đảo.
*- Nằm trong vùng có nhiều thiên tai: bão, lũ lụt, hạn hán..
*3. Ý nghĩa của vị trí địa lí Việt Nam
*b. Ý nghĩa kinh tế, văn hoá - xã hội và quốc phòng
*
* Về kinh tế: *- Nằm ở ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế thuận lợi cho giao lưu với thế giới bằng đường bộ và đường biển. *- Là cửa ngõ ra biển cho Lào, đông bắc Thái lan, Campuchia, tây nam Trung Quốc.
* Về văn hoá-xã hội: Vị trí liền kề với nhiều nét tương đồng về lịch sử, văn hoá-xã hội và có mối giao lưu lâu đời, có khả năng chung sống hoà bình, hữu nghị, hợp tác cùng phát triển với các nước trong khu vực.
*Về chính trị - quốc phòng: Vị trí quân sự đặc biệt quan trọng của vùng Đông Nam Á, biển Đông có ý nghĩa chiến lược trong xây dựng, phát triển và bảo vệ đất nước. *
* *Câu 1: Phần lớn đường biên giới trên đất liền của nước ta nằm ở khu vực: * A.Đồng bằng. * B. Trung du. * C. Nhiều sông suối. * D. Miền núi.
*Câu 2: Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta là: * A. Nhiệt đới ẩm. * B. Nhiệt đới khô. * C. Nhiệt đới ẩm gió mùa. * D. Nhiệt đới gió mùa.
*3. Ý nghĩa của vị trí địa lý Việt Nam
*
*
*Gió mậu dịch
*Gió mùa đông
*Gió mậu dịch
*Gió mùa đông
*Gió mùa mùa hạ
*Gió mậu dịch
*Gió mùa đông
*Gió mậu dịch
*Gió mùa đông
*
*Gió mậu dịch
*Gió mùa đông
*Gió mùa mùa hạ
*Gió mậu dịch
*Gió mùa đông
*TRƯỜNG THPT TRÀ CÚ
*KHỐI 12
*- Nằm ở rìa phía đông của bán đảo Đông Dương.
*- Nằm gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
*1.Vị trí địa lí
*_Dựa vào bản đồ+sgk, em hãy nêu các đặc điểm chính về vị trí địa lí nước ta?_
* 23023'B
*109024'Đ
*8034'B
*TRUNG QUỐC
*LÀO
*CAMPUCHIA
*BIỂN ĐÔNG
*1. Vị trí địa lí
*Cực Bắc: 23023' B (Lũng Cú, Đồng Văn, Hà Giang)
* Hệ tọa độ phần đất liền :
*Cực Nam: 8034' B (Đất Mũi, Ngọc Hiển, Cà Mau)
*Cực Tây: 10209' Đ (Sín Thầu, Mường Nhé, Điện Biên)
*Cực Đông: 109024'Đ (Vạn Thạnh, Vạn Ninh, Khánh Hòa)
*102º09´Đ
Trên vùng biển:
*Trên vùng biển: *- Kéo dài đến 6050' B *- Từ 1010Đ đến 117020' Đ
*23023!B
*8034!B
*109024! Đ
*102010!Đ
* Từ Bắc vào Nam phần đất liền nước ta kéo dài bao nhiêu vĩ độ, nằm trong đới khí hậu nào?
*Gần 15 vĩ độ
*Nhiệt Đới
* Từ Tây sang Đông phần đất liền nước ta mở rộng bao nhiêu kinh độ?
*Trên 7 kinh Độ
*Các khu vực giờ trên Trái Đất
*Nằm trong múi giờ thứ mấy theo giờ GMT?
* Nằm trong múi giờ thứ 7 theo giờ GMT.
*Vừa gắn liền với lục địa Á – Âu, vừa tiếp giáp với TBD. *
* VN có thể dễ dàng giao lưu với các nước trên thế giới
*1.Vị trí địa lí
*2.Phạm vi lãnh thổ
*_Dựa vào kiến thức sgk, em hãy cho biết phạm vi lãnh thổ nước ta bao gồm những bộ phận nào?_
*2. Phạm vi lãnh thổ
* Vùng đất
*Vùng trời
*Vùng biển
*Đất liền
*Hải đảo
*Nội thuỷ
*Lãnh hải
*Vùng tiếp giáp lãnh hải
*Vùng đặc quyền kinh tế
*Thềm lục địa
*Vùng trời
*Vùng biển
*Đất liền
*Hải đảo
*Nội thuỷ
*Lãnh hải
*Vùng tiếp giáp lãnh hải
*Vùng đặc quyền kinh tế
*Thềm lục địa
*Vùng trời
*Vùng biển
*Đất liền
*Hải đảo
*Nội thuỷ
*Lãnh hải
*Vùng tiếp giáp lãnh hải
*Vùng đặc quyền kinh tế
*Thềm lục địa
*Vùng trời
*Vùng biển
*HOÀNG SA
*TRƯỜNG SA
*1400 km
*3260 km
*2100 km
*1100 km
*a. Vùng đất
** Diện tích : 331.212 km2
*- Phía bắc giáp Trung Quốc: 1400 km.
*- Phía Tây giáp:
*+ Campuchia:1100 km
*- Phía đông và nam giáp biển: đường bờ biển dài 3260 km
*+ Lào:2100 km
** Hơn 4000 đảo lớn nhỏ. Có 2 quần đảo là Hoàng Sa và Trường Sa.
*b. Vùng biển: diện tích hơn 1 triệu km²
*_Qua bản đồ hãy cho biết: Biển việt nam tiếp giáp với biển những nước nào?_
*Trung Quốc
*Philippin
*Brunay
*Indonexia
*Malaixia
*Xingapo
*Thai Lan
*Campuchia
* _Hãy nêu các bộ phận của vùng biển nước ta?_
*b. Vùng biển
*SƠ ĐỒ MẶT CẮT KHÁI QUÁT CÁC VÙNG BIỂN VIỆT NAM *
- Tiếp giáp với 8 quốc gia
*- Tiếp giáp với 8 quốc gia *- Diện tích: khoảng 1 triệu km² * Bao gồm: + Nội thủy + Lãnh hải + Vùng tiếp giáp lãnh hải + Vùng đặc quyền kinh tế + Thềm lục địa
*b. Vùng biển
*c.Vùng trời
* Là khoảng không gian bao trùm trên lãnh thổ nước ta:
*-Trên đất liền được xác định bằng đường biên giới.
*-Trên biển là ranh giới bên ngoài của lãnh hải và không gian của các đảo.
*a. Ý nghĩa tự nhiên
*- Quy định thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa
*- Vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải tài nguyên khoáng sản và sinh vật phong phú.
*- Có sự phân hóa đa dạng về tự nhiên: Bắc –Nam, Đông-Tây, miền núi-đồng bằng, ven biển-hải đảo.
*- Nằm trong vùng có nhiều thiên tai: bão, lũ lụt, hạn hán..
*3. Ý nghĩa của vị trí địa lí Việt Nam
*b. Ý nghĩa kinh tế, văn hoá - xã hội và quốc phòng
*
* Về kinh tế: *- Nằm ở ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế thuận lợi cho giao lưu với thế giới bằng đường bộ và đường biển. *- Là cửa ngõ ra biển cho Lào, đông bắc Thái lan, Campuchia, tây nam Trung Quốc.
* Về văn hoá-xã hội: Vị trí liền kề với nhiều nét tương đồng về lịch sử, văn hoá-xã hội và có mối giao lưu lâu đời, có khả năng chung sống hoà bình, hữu nghị, hợp tác cùng phát triển với các nước trong khu vực.
*Về chính trị - quốc phòng: Vị trí quân sự đặc biệt quan trọng của vùng Đông Nam Á, biển Đông có ý nghĩa chiến lược trong xây dựng, phát triển và bảo vệ đất nước. *
* *Câu 1: Phần lớn đường biên giới trên đất liền của nước ta nằm ở khu vực: * A.Đồng bằng. * B. Trung du. * C. Nhiều sông suối. * D. Miền núi.
*Câu 2: Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta là: * A. Nhiệt đới ẩm. * B. Nhiệt đới khô. * C. Nhiệt đới ẩm gió mùa. * D. Nhiệt đới gió mùa.
*3. Ý nghĩa của vị trí địa lý Việt Nam
*
*
*Gió mậu dịch
*Gió mùa đông
*Gió mậu dịch
*Gió mùa đông
*Gió mùa mùa hạ
*Gió mậu dịch
*Gió mùa đông
*Gió mậu dịch
*Gió mùa đông
*
*Gió mậu dịch
*Gió mùa đông
*Gió mùa mùa hạ
*Gió mậu dịch
*Gió mùa đông
 







Các ý kiến mới nhất