Tìm kiếm Bài giảng
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiều Duy Long ッ
Ngày gửi: 16h:03' 04-11-2021
Dung lượng: 923.5 KB
Số lượt tải: 70
Nguồn:
Người gửi: Kiều Duy Long ッ
Ngày gửi: 16h:03' 04-11-2021
Dung lượng: 923.5 KB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích:
1 người
(Trần Thúy Ái)
Môn : TOÁN
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Kiểm tra bài cũ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
2 tạ 50 kg = …….tạ
34 kg = …….tấn
2,5
0,034
Toán:
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
km2
hm2
(ha)
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1 km2
= 100 hm2
1 hm2
= 100 dam2
1 dam2
= 100 m2
1 m2
= 100 dm2
1 dm2
= 100 cm2
1 cm2
= 100 mm2
1 mm2
= 100 mm2
= 0,01 km2
= 0,01 hm2
= 0,01 dam2
= 0,01 m2
= 0,01 dm2
= 0,01 cm2
Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo diện tích liền kề nhau:
- Hai đơn vị đo diện tích liền kề nhau hơn kém nhau 100 lần.
- Đơn vị đứng trước gấp 100 lần đơn vị đứng sau liền kề.
- Đơn vị đứng sau kém 100 lần đơn vị đứng trước liền kề.
Toán:
Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m25dm2= ……m2
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Cách làm: 3m2 5dm2 = 3 m2
Vậy 3m25dm2= 3,05m2
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
42dm2= ……m2
Cách làm: 42dm2 = m2
Vậy 42dm2= 0,42m2
A. Ví dụ
Toán:
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 56dm2 =…… m2 b) 17dm2 23 cm2 = ……dm2
c) 23 cm2 = ……dm2 d) 2cm2 5mm2 = ……cm2
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Luyện tập:
0,56
17,23
0,23
2,05
Toán:
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1654 m2 =………. ha b) 5000 m2 = ……ha
c) 1ha = ……km2 d) 15ha = ……km2
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
0,1654
0,5
0,01
0,15
Bài 3 : Viết số thích hợp vào chỗ trống
5,34 km2 = ha
6,5 km2 = ha
7,6256 ha = m2
16,5 m2 = m2 dm2
534
650
76256
16
50
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHOẺ
CHÚC CÁC EM MẠNH KHOẺ.
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Kiểm tra bài cũ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
2 tạ 50 kg = …….tạ
34 kg = …….tấn
2,5
0,034
Toán:
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
km2
hm2
(ha)
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1 km2
= 100 hm2
1 hm2
= 100 dam2
1 dam2
= 100 m2
1 m2
= 100 dm2
1 dm2
= 100 cm2
1 cm2
= 100 mm2
1 mm2
= 100 mm2
= 0,01 km2
= 0,01 hm2
= 0,01 dam2
= 0,01 m2
= 0,01 dm2
= 0,01 cm2
Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo diện tích liền kề nhau:
- Hai đơn vị đo diện tích liền kề nhau hơn kém nhau 100 lần.
- Đơn vị đứng trước gấp 100 lần đơn vị đứng sau liền kề.
- Đơn vị đứng sau kém 100 lần đơn vị đứng trước liền kề.
Toán:
Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m25dm2= ……m2
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Cách làm: 3m2 5dm2 = 3 m2
Vậy 3m25dm2= 3,05m2
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
42dm2= ……m2
Cách làm: 42dm2 = m2
Vậy 42dm2= 0,42m2
A. Ví dụ
Toán:
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 56dm2 =…… m2 b) 17dm2 23 cm2 = ……dm2
c) 23 cm2 = ……dm2 d) 2cm2 5mm2 = ……cm2
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Luyện tập:
0,56
17,23
0,23
2,05
Toán:
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1654 m2 =………. ha b) 5000 m2 = ……ha
c) 1ha = ……km2 d) 15ha = ……km2
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
0,1654
0,5
0,01
0,15
Bài 3 : Viết số thích hợp vào chỗ trống
5,34 km2 = ha
6,5 km2 = ha
7,6256 ha = m2
16,5 m2 = m2 dm2
534
650
76256
16
50
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHOẺ
CHÚC CÁC EM MẠNH KHOẺ.
 









Các ý kiến mới nhất