Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Toàn
Ngày gửi: 15h:10' 26-12-2021
Dung lượng: 130.4 KB
Số lượt tải: 66
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Toàn
Ngày gửi: 15h:10' 26-12-2021
Dung lượng: 130.4 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2021
VIẾT SỐ ĐO DIỆN TÍCH
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN.
Toán
Lớn hơn mét vuông
Nhỏ hơn mét vuông
Mét vuông
dam2
hm2(ha)
km2
dm2
cm2
mm2
m2
1km2
1hm2
1dam2
1m2
1dm2
1cm2
1mm2
(hoặc =
0,01km2)
(hoặc =
0,01dam2)
(hoặc =
0,01m2)
(hoặc =
0,01dm2)
(hoặc = 0,01cm2)
(hoặc =
0,01hm2)
= 100hm2
= 100dam2
= 100m2
= 100dm2
= 100cm2
= 100mm2
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn liền kề.
1km2 = …………. m2
1ha = …… m2
1km2 = …….. ha
1 000 000
1 0 000
100
0,01
Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
Cách làm:
Vậy :
3,05m2
3m2 5dm2
=
3,05m2
=
3
m2
=
3m2 5dm2
5
0
3
,
3m2 5 dm2 = ................ m2
3,05
mm2
cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Ta có cách làm khác:
0
Vậy : 3m2 5 dm2 = 03,05 m2
0
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
Cách làm:
Vậy :
m2
=
0,42m2
=
42dm2
0,42m2
42dm2
=
42
,
42 dm2 = .......... m2
0,42
mm2
cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Ta có cách làm khác:
0
Vậy : 42 dm2 = 0,42 m2
d) 2dm2 5mm2 = cm2
b) 17dm2 23cm2 = dm2
2,05
17,23
a) 56dm2= m2
0,56
c) 23cm2 = dm2
0,23
Bài 1.
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
d) 15ha = km2
b) 5000m2 = ha
0,15
0,5
a) 1654m2= ha
0,1654
c) 1ha = km2
0,01
Bài 2.
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
VIẾT SỐ ĐO DIỆN TÍCH
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN.
Toán
Lớn hơn mét vuông
Nhỏ hơn mét vuông
Mét vuông
dam2
hm2(ha)
km2
dm2
cm2
mm2
m2
1km2
1hm2
1dam2
1m2
1dm2
1cm2
1mm2
(hoặc =
0,01km2)
(hoặc =
0,01dam2)
(hoặc =
0,01m2)
(hoặc =
0,01dm2)
(hoặc = 0,01cm2)
(hoặc =
0,01hm2)
= 100hm2
= 100dam2
= 100m2
= 100dm2
= 100cm2
= 100mm2
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn liền kề.
1km2 = …………. m2
1ha = …… m2
1km2 = …….. ha
1 000 000
1 0 000
100
0,01
Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
Cách làm:
Vậy :
3,05m2
3m2 5dm2
=
3,05m2
=
3
m2
=
3m2 5dm2
5
0
3
,
3m2 5 dm2 = ................ m2
3,05
mm2
cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Ta có cách làm khác:
0
Vậy : 3m2 5 dm2 = 03,05 m2
0
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
Cách làm:
Vậy :
m2
=
0,42m2
=
42dm2
0,42m2
42dm2
=
42
,
42 dm2 = .......... m2
0,42
mm2
cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Ta có cách làm khác:
0
Vậy : 42 dm2 = 0,42 m2
d) 2dm2 5mm2 = cm2
b) 17dm2 23cm2 = dm2
2,05
17,23
a) 56dm2= m2
0,56
c) 23cm2 = dm2
0,23
Bài 1.
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
d) 15ha = km2
b) 5000m2 = ha
0,15
0,5
a) 1654m2= ha
0,1654
c) 1ha = km2
0,01
Bài 2.
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
Toán
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
 







Các ý kiến mới nhất