Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tô Thị Xuân
Ngày gửi: 20h:41' 26-10-2023
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 143
Nguồn:
Người gửi: Tô Thị Xuân
Ngày gửi: 20h:41' 26-10-2023
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích:
0 người
Thứ
ngày
tháng năm 2023
Toán
KHỞI ĐỘNG
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
5tạ 9kg = 5,09
..... tạ
34,003
34 tấn 3kg =
.....
tấn
12,051
7 tấn 12
45kg
= 7,045
tấn 51kg
=.....
.....tấntấn
6,768
6
tấn
768kg
=
.....
tấn
0,506
506g = ...... kg
5,467
5467kg = ..... tấn
425 yến = 42,5
.... tạ
Thứ
ngày
tháng năm 2023
Toán
Viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân
( Tr.46)
Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
Mét
vuông
Bé hơn mét vuông
km2 hm2 dam2
m2
dm2 cm2 mm2
Lớn hơn mét vuông
km2
1km2
=100hm2
hm2
1hm2
=100dam2
=
1
Mét
vuông
dam2
1dam2
=100m2
km2 =
100
m2
dm2
cm2
1m2
=100dm2
1dm2
=100cm2
1cm2
=100mm2
1
2
100hm
Bé hơn mét vuông
1
=
2
100dam
1
= 100
1km2 = ………….
1 000 000 m2
1ha = ………
1 0 000 m2
100
1km2 = ……..
ha
1
1ha = …… km2 = ……..
0,01 km2
100
mm2
1mm2
1
m2 =
2
100 dm =
1
100cm2
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
Cách làm:
Vậy
:
3m2 5dm2 = ........ m2
3m2 5dm2 = 3 5 m2 =
100
3,05m2
3m2 5dm2 = 3,05m2
Ta có cách làm khác:
3,05
3m2 5 dm2 = ................
km2
hm2
dam2
m2
m2
,
03
dm2
05 0
Vậy : 3m2 5 dm2 = 03,05 m2
cm2
mm2
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
Cách làm:
Vậy
:
42dm2 = ........ m2
42dm2 = 42 m2 = 0,42m2
100
42dm2 = 0,42m2
Ta có cách làm khác:
0,42 m2
42 dm2 = ..........
km2
hm2
dam2
m2
dm2
,
00
42
Vậy : 42 dm2 = 00,42 m2
cm2
mm2
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
Cách làm: 3m2 5dm2 = 3 5 m2 = 3,05m2
100
Vậy
3m2 5dm2 = 3,05m2
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
Cách làm:
Vậy
:
42dm2
=
42
m2 =
100
42dm2 = 0,42m2
0,42m2
GHI NHỚ
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp
100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
LUYỆN TẬP
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a)
56dm2 = ........
0,56
b) 17dm2 23cm2 =
c)
m2
17,23
......... dm2
23cm2 = ........
0,23
dm2
d) 2cm2 5mm2 = 2,05
........ cm2
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 1654m2 = 0,1654
…… ha
b) 5000m2 = ……
0,5 ha
c)
1ha = …….
0,01 km2
d)
15ha = …….
0,15 km2
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5,34km2 = ….
534 ha
2 50
16
c) 16,5m2 = ……m
……. dm2
c) 6,5km2 = ….
650 ha
d) 7,6256km2 = 76256
……. m2
16 2……. dm2
c) 16,5m2 = ……m
AI NHANH, AI ĐÚNG ?
1/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 7 km2 34 ha= 73,4 km2
b. 7 km2 34 ha= 0,734 km2
c. 7 km2 34 ha= 7,34 km2
2/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 45 m2 =
45 dam2
b. 45 m2 = 0,45dam2
c. 45 m2 = 450 dam2
3/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 105 dm2 =1,05 m2
b. 105 dm2 =1050 m2
c. 105 dm2 =10,5m2
4/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a.
37 cm2= 3700 dm2
b.
37 cm2= 3,7 dm2
c. 37 cm2= 0,37 dm2
ngày
tháng năm 2023
Toán
KHỞI ĐỘNG
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
5tạ 9kg = 5,09
..... tạ
34,003
34 tấn 3kg =
.....
tấn
12,051
7 tấn 12
45kg
= 7,045
tấn 51kg
=.....
.....tấntấn
6,768
6
tấn
768kg
=
.....
tấn
0,506
506g = ...... kg
5,467
5467kg = ..... tấn
425 yến = 42,5
.... tạ
Thứ
ngày
tháng năm 2023
Toán
Viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân
( Tr.46)
Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
Mét
vuông
Bé hơn mét vuông
km2 hm2 dam2
m2
dm2 cm2 mm2
Lớn hơn mét vuông
km2
1km2
=100hm2
hm2
1hm2
=100dam2
=
1
Mét
vuông
dam2
1dam2
=100m2
km2 =
100
m2
dm2
cm2
1m2
=100dm2
1dm2
=100cm2
1cm2
=100mm2
1
2
100hm
Bé hơn mét vuông
1
=
2
100dam
1
= 100
1km2 = ………….
1 000 000 m2
1ha = ………
1 0 000 m2
100
1km2 = ……..
ha
1
1ha = …… km2 = ……..
0,01 km2
100
mm2
1mm2
1
m2 =
2
100 dm =
1
100cm2
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
Cách làm:
Vậy
:
3m2 5dm2 = ........ m2
3m2 5dm2 = 3 5 m2 =
100
3,05m2
3m2 5dm2 = 3,05m2
Ta có cách làm khác:
3,05
3m2 5 dm2 = ................
km2
hm2
dam2
m2
m2
,
03
dm2
05 0
Vậy : 3m2 5 dm2 = 03,05 m2
cm2
mm2
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
Cách làm:
Vậy
:
42dm2 = ........ m2
42dm2 = 42 m2 = 0,42m2
100
42dm2 = 0,42m2
Ta có cách làm khác:
0,42 m2
42 dm2 = ..........
km2
hm2
dam2
m2
dm2
,
00
42
Vậy : 42 dm2 = 00,42 m2
cm2
mm2
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m2 5dm2 = ........ m2
Cách làm: 3m2 5dm2 = 3 5 m2 = 3,05m2
100
Vậy
3m2 5dm2 = 3,05m2
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
Cách làm:
Vậy
:
42dm2
=
42
m2 =
100
42dm2 = 0,42m2
0,42m2
GHI NHỚ
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp
100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
LUYỆN TẬP
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a)
56dm2 = ........
0,56
b) 17dm2 23cm2 =
c)
m2
17,23
......... dm2
23cm2 = ........
0,23
dm2
d) 2cm2 5mm2 = 2,05
........ cm2
Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 1654m2 = 0,1654
…… ha
b) 5000m2 = ……
0,5 ha
c)
1ha = …….
0,01 km2
d)
15ha = …….
0,15 km2
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5,34km2 = ….
534 ha
2 50
16
c) 16,5m2 = ……m
……. dm2
c) 6,5km2 = ….
650 ha
d) 7,6256km2 = 76256
……. m2
16 2……. dm2
c) 16,5m2 = ……m
AI NHANH, AI ĐÚNG ?
1/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 7 km2 34 ha= 73,4 km2
b. 7 km2 34 ha= 0,734 km2
c. 7 km2 34 ha= 7,34 km2
2/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 45 m2 =
45 dam2
b. 45 m2 = 0,45dam2
c. 45 m2 = 450 dam2
3/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 105 dm2 =1,05 m2
b. 105 dm2 =1050 m2
c. 105 dm2 =10,5m2
4/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a.
37 cm2= 3700 dm2
b.
37 cm2= 3,7 dm2
c. 37 cm2= 0,37 dm2
 








Các ý kiến mới nhất