Tìm kiếm Bài giảng
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thùy Dương
Ngày gửi: 09h:12' 19-10-2020
Dung lượng: 440.5 KB
Số lượt tải: 272
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thùy Dương
Ngày gửi: 09h:12' 19-10-2020
Dung lượng: 440.5 KB
Số lượt tải: 272
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO CÁC THẦY CÔ GIÁO
VỀ THĂM LỚP 5B VÀ DỰ GIỜ
MÔN :TOÁN
GV: Nguyễn Thị Hương
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
25 m = …… dm
8,9 m = …… dm
72 m 38 mm = …………..mm
250
89
72038
Thứ sáu, ngày 30 tháng 10 năm 2020
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Trong hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
+ Đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé ?
+ Đơn vị bé bằng mấy phần đơn vị lớn ?
+ Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn vị liền sau nó.
*1 km =……….m
1000
1m =………. km = ……….km
0,001
*1m =………..cm
100
1cm =………. m =……….m
0,01
Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
6m 4dm = .......m
Cách làm:
Vậy: 6m 4dm = 6,4m
6m 4dm
=
6
m
=
6,4m
b)Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m 5cm = .......m
Cách làm:
Vậy: 3m 5cm = 3,05m
3m 5cm
=
3
m
=
3,05m
* Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, em làm như thế nào ?
* Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,ta có thể làm như sau::
+ Từ số đo độ dài có 2 đơn vị , viết thành số đo độ dài dưới dạng hỗn số có 1 đơn vị .
+ Từ hỗn số đó viết thành số thập phân
.
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 8m 6dm = ..... m
b) 2dm 2cm = ..... dm
c) 3m 7cm = ..... m
d) 23m 13cm = ..... m
8,6
2,2
3,07
23,13
Bài 2a: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có
đơn vị đo là mét.
3m 4dm = ......... m
2m 5cm = ......... m
21m 36cm = ......... m
3,4
2,05
21,36
Bài 2b: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có
đơn vị đo là đề-xi-mét.
8dm 7cm = ......... dm
4dm 32mm = ......... dm
73mm = ......... dm
8,7
4,32
0,73
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5km 302m = ............. km
5km 75m = ........... km
302m = ............ km
0,302
5,302
5,075
12 m 3cm = 12,3 m
S
356 m = 0,356 km
Đ
6 dm 79 mm = 67,9cm
Đ
1hm 8m = 1,8 dam
S
AI NHANH HƠN ?
Về nhà
Xem lại bài tập để nắm vững kiến thức
Chuẩn bị bài sau: “Luyện tập” .
Cảm ơn ban giám khảo đã lắng nghe!
VỀ THĂM LỚP 5B VÀ DỰ GIỜ
MÔN :TOÁN
GV: Nguyễn Thị Hương
KIỂM TRA BÀI CŨ
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
25 m = …… dm
8,9 m = …… dm
72 m 38 mm = …………..mm
250
89
72038
Thứ sáu, ngày 30 tháng 10 năm 2020
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Trong hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
+ Đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé ?
+ Đơn vị bé bằng mấy phần đơn vị lớn ?
+ Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn vị liền sau nó.
*1 km =……….m
1000
1m =………. km = ……….km
0,001
*1m =………..cm
100
1cm =………. m =……….m
0,01
Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
6m 4dm = .......m
Cách làm:
Vậy: 6m 4dm = 6,4m
6m 4dm
=
6
m
=
6,4m
b)Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
3m 5cm = .......m
Cách làm:
Vậy: 3m 5cm = 3,05m
3m 5cm
=
3
m
=
3,05m
* Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, em làm như thế nào ?
* Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,ta có thể làm như sau::
+ Từ số đo độ dài có 2 đơn vị , viết thành số đo độ dài dưới dạng hỗn số có 1 đơn vị .
+ Từ hỗn số đó viết thành số thập phân
.
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a) 8m 6dm = ..... m
b) 2dm 2cm = ..... dm
c) 3m 7cm = ..... m
d) 23m 13cm = ..... m
8,6
2,2
3,07
23,13
Bài 2a: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có
đơn vị đo là mét.
3m 4dm = ......... m
2m 5cm = ......... m
21m 36cm = ......... m
3,4
2,05
21,36
Bài 2b: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có
đơn vị đo là đề-xi-mét.
8dm 7cm = ......... dm
4dm 32mm = ......... dm
73mm = ......... dm
8,7
4,32
0,73
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5km 302m = ............. km
5km 75m = ........... km
302m = ............ km
0,302
5,302
5,075
12 m 3cm = 12,3 m
S
356 m = 0,356 km
Đ
6 dm 79 mm = 67,9cm
Đ
1hm 8m = 1,8 dam
S
AI NHANH HƠN ?
Về nhà
Xem lại bài tập để nắm vững kiến thức
Chuẩn bị bài sau: “Luyện tập” .
Cảm ơn ban giám khảo đã lắng nghe!
 









Các ý kiến mới nhất