Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Tá
Ngày gửi: 14h:04' 23-10-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 134
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Tá
Ngày gửi: 14h:04' 23-10-2022
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Bùi Văn Tá
Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
Luyện tập
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân ( trường hợp đơn
giản).
- Viết được số đo độ dài dưới dạng số thập phân
- HS cả lớp làm được bài 1, 2, 3.
- Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
- Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2022
1. Ôn lại hệ thống các đơn vị
đo độ dài.
Hãy nêu những đơn vị đo độ dài
đã học lần lượt từ lớn đến bé?
km hm dam m dm cm mm
Nêu mối quan hệ của các đơn vị liền kề
Lớn hơn mét
=
Mét
Bé hơn mét
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
1hm
1dam
1m
1dm
1cm
1mm
10 cm
= 10 mm
10 hm
10 m
= 10 dam
=
1
=
km
10
1
=
hm
10
1
=
dam
10
0,1hm
= 0,1dam
=
0,1 km
=
=
10 dm
=
1
=
m 10
=
m
0,1
Nhận xét
- Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn vị liền sau nó.
- Mỗiđơnvịđodàibằng (bằng 0,1) đơnvị liềntrướcnó.
=
1
dm
10
=
1
cm
10
=
0,1dm
=
0,1cm
Nêu mối quan hệ của các đơn vị thông dụng
Km
hm
1 km = 1000 m
1m =
100 cm
1m=
1000 mm
dam
m
1
1m
=
1000
1
1cm100
=
1
1mm
=
1000
dm
cm mm
km0,001
=
km
m0,01
=
m
m0,001
=
m
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4dm = … m?
Cách làm : 6m 4dm = 6 4 m = 6,4m
10
Vậy
: 6m 4dm = 6,4m
4
6m 4dm = 6 … m. = 6,4m
10
4dm = 4 m = 0,4 m.
10
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m 5cm = … m?
Cách làm : 3m 5cm = 3 5 m = 3,05m
100
Vậy
: 3m 5cm = 3,05m
5 m = 0,05 m.
100
1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = 8,
…6 m;
b) 2dm 2cm2, 2= … dm;
07m;
c) 3m 7cm = 3,…
23,=13 …
d) 23m 13cm
6
8 m
10
13
23 m
100
m.
2 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là mét:
3m 4dm =
3,4 m
b) Có đơn vị đo là đề-xi-mét:
8dm 7cm = 8,7 dm
=
2,05 m
4dm 32mm = 4,32 dm
21m 36cm = 21,36 m
73mm = 0,73 dm
4 m
3
10
2m 5cm
7 dm
8
10
73
100
dm
3 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5km 302m = 5, 302 km;
302
km
5
1000
b) 5km 75m = 5,075 km;
75
5
km
1000
c) 302m = 0, 302 km.
302 km
1000
23
35m 23cm = 35 m = 35,23m
100
3
51dm 3cm = 51 dm = 51,3dm
10
7
14,7 m = 14 m = 14,07m
100
234cm = 200cm + 34cm = 2m34cm
34
= 2 m = 2,34m
100
506cm = 500cm + 6cm
= 5m6cm = 5,06m
a. 3km 245m = 3,245km
b. 5km 34m = 5, 34km
c. 307m = 0,307km
a)12,44m = 12 m =12 m + 44 cm =
12,44m
c)3,45km =3 km = 3km 450m = 3450m
- HS làm bài cá nhân, báo cáo giáo viên
b) 7,4dm =7dm 4cm
d) 34,3km = 34km300m = 34300m
DẶN DÒ
Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
Luyện tập
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân ( trường hợp đơn
giản).
- Viết được số đo độ dài dưới dạng số thập phân
- HS cả lớp làm được bài 1, 2, 3.
- Biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
- Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Thứ hai ngày 10 tháng 1 năm 2022
1. Ôn lại hệ thống các đơn vị
đo độ dài.
Hãy nêu những đơn vị đo độ dài
đã học lần lượt từ lớn đến bé?
km hm dam m dm cm mm
Nêu mối quan hệ của các đơn vị liền kề
Lớn hơn mét
=
Mét
Bé hơn mét
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
1hm
1dam
1m
1dm
1cm
1mm
10 cm
= 10 mm
10 hm
10 m
= 10 dam
=
1
=
km
10
1
=
hm
10
1
=
dam
10
0,1hm
= 0,1dam
=
0,1 km
=
=
10 dm
=
1
=
m 10
=
m
0,1
Nhận xét
- Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn vị liền sau nó.
- Mỗiđơnvịđodàibằng (bằng 0,1) đơnvị liềntrướcnó.
=
1
dm
10
=
1
cm
10
=
0,1dm
=
0,1cm
Nêu mối quan hệ của các đơn vị thông dụng
Km
hm
1 km = 1000 m
1m =
100 cm
1m=
1000 mm
dam
m
1
1m
=
1000
1
1cm100
=
1
1mm
=
1000
dm
cm mm
km0,001
=
km
m0,01
=
m
m0,001
=
m
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6m 4dm = … m?
Cách làm : 6m 4dm = 6 4 m = 6,4m
10
Vậy
: 6m 4dm = 6,4m
4
6m 4dm = 6 … m. = 6,4m
10
4dm = 4 m = 0,4 m.
10
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m 5cm = … m?
Cách làm : 3m 5cm = 3 5 m = 3,05m
100
Vậy
: 3m 5cm = 3,05m
5 m = 0,05 m.
100
1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = 8,
…6 m;
b) 2dm 2cm2, 2= … dm;
07m;
c) 3m 7cm = 3,…
23,=13 …
d) 23m 13cm
6
8 m
10
13
23 m
100
m.
2 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là mét:
3m 4dm =
3,4 m
b) Có đơn vị đo là đề-xi-mét:
8dm 7cm = 8,7 dm
=
2,05 m
4dm 32mm = 4,32 dm
21m 36cm = 21,36 m
73mm = 0,73 dm
4 m
3
10
2m 5cm
7 dm
8
10
73
100
dm
3 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5km 302m = 5, 302 km;
302
km
5
1000
b) 5km 75m = 5,075 km;
75
5
km
1000
c) 302m = 0, 302 km.
302 km
1000
23
35m 23cm = 35 m = 35,23m
100
3
51dm 3cm = 51 dm = 51,3dm
10
7
14,7 m = 14 m = 14,07m
100
234cm = 200cm + 34cm = 2m34cm
34
= 2 m = 2,34m
100
506cm = 500cm + 6cm
= 5m6cm = 5,06m
a. 3km 245m = 3,245km
b. 5km 34m = 5, 34km
c. 307m = 0,307km
a)12,44m = 12 m =12 m + 44 cm =
12,44m
c)3,45km =3 km = 3km 450m = 3450m
- HS làm bài cá nhân, báo cáo giáo viên
b) 7,4dm =7dm 4cm
d) 34,3km = 34km300m = 34300m
DẶN DÒ
 







Các ý kiến mới nhất