Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú Luân
Ngày gửi: 12h:16' 23-10-2023
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 143
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú Luân
Ngày gửi: 12h:16' 23-10-2023
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
CÁC THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ
GIỜ VÀ THĂM LỚP
H E L L O
Thứ sáu ngày 20 tháng 10 năm
2023
Toá
Viết các số đon độ dài dưới dạng
số thập phân (tr.44)
MỤC TIÊU
Giúp các em biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập
phân theo các đơn vị đo khác nhau
Bảng đơn vị đo độ dài
Lớn hơn mét
Mét
Bé hơn mét
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
1hm
1dam
1m
1dm
1cm
1mm
10 cm
=….
10 mm
=….
10 dam
=…
10 hm =….
1
= km
10
10 m
=….
10 dm
=….
1
1
=
hm = dam
10
10
1
=
m
10
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
1
- Đơn vị bé bằng
đơn vị lớn.
10
1
=
dm
10
1
= cm
10
Ví dụ:
Cách 1
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
b) 3m 5cm =3,05
…… m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
em làm như thế nào?
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Cách 1
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
b) 3m 5cm =3,05
…… m
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
số đo độ dài
Bước 1
Hỗn số
Phần nguyên
Phần phân số
Số thập phân
Phần nguyên
Phần thập phân
Bước 2
Cách 2
Đổi trực tiếp trong bảng đơn vị đo độ dài
Bài 1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = … m
b) 2dm 2cm = … dm
c) 3m 7cm = …
m
d) 23m 13cm = …
m
Bài 2 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị là mét:
3 m 4 dm = …….
m
2 m 5 cm = ………
m
21m 36cm = ……… m
b) Có đơn vị là đề - xi – mét:
8 dm 7 cm = ……. dm
4 dm 32mm = …….. dm
73mm
= ………. dm
Bài 3 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5,302 km
a) 5km 302m = ……..
5,075 km
b) 5km 75m = ……….
0,302 km
c) 302m = …….
AI NHANH HƠN?
Chọn số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm:
5 km 26m = ….. km
A. 526
B. 5026
C. 5,26
D. 5,026
AI NHANH HƠN?
Chọn số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm:
126m = ….. km
A. 0,126
B. 1,26
C. 12,6
D. 0,0126
AI NHANH HƠN?
Chọn số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm:
0,5 cm = ….. m
A. 0,05
B. 0,005
C. 5
D. 50
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM !
CÁC THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ
GIỜ VÀ THĂM LỚP
H E L L O
Thứ sáu ngày 20 tháng 10 năm
2023
Toá
Viết các số đon độ dài dưới dạng
số thập phân (tr.44)
MỤC TIÊU
Giúp các em biết viết số đo độ dài dưới dạng số thập
phân theo các đơn vị đo khác nhau
Bảng đơn vị đo độ dài
Lớn hơn mét
Mét
Bé hơn mét
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
1hm
1dam
1m
1dm
1cm
1mm
10 cm
=….
10 mm
=….
10 dam
=…
10 hm =….
1
= km
10
10 m
=….
10 dm
=….
1
1
=
hm = dam
10
10
1
=
m
10
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
1
- Đơn vị bé bằng
đơn vị lớn.
10
1
=
dm
10
1
= cm
10
Ví dụ:
Cách 1
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
b) 3m 5cm =3,05
…… m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
em làm như thế nào?
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Cách 1
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
b) 3m 5cm =3,05
…… m
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
số đo độ dài
Bước 1
Hỗn số
Phần nguyên
Phần phân số
Số thập phân
Phần nguyên
Phần thập phân
Bước 2
Cách 2
Đổi trực tiếp trong bảng đơn vị đo độ dài
Bài 1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = … m
b) 2dm 2cm = … dm
c) 3m 7cm = …
m
d) 23m 13cm = …
m
Bài 2 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị là mét:
3 m 4 dm = …….
m
2 m 5 cm = ………
m
21m 36cm = ……… m
b) Có đơn vị là đề - xi – mét:
8 dm 7 cm = ……. dm
4 dm 32mm = …….. dm
73mm
= ………. dm
Bài 3 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5,302 km
a) 5km 302m = ……..
5,075 km
b) 5km 75m = ……….
0,302 km
c) 302m = …….
AI NHANH HƠN?
Chọn số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm:
5 km 26m = ….. km
A. 526
B. 5026
C. 5,26
D. 5,026
AI NHANH HƠN?
Chọn số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm:
126m = ….. km
A. 0,126
B. 1,26
C. 12,6
D. 0,0126
AI NHANH HƠN?
Chọn số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm:
0,5 cm = ….. m
A. 0,05
B. 0,005
C. 5
D. 50
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất