Tìm kiếm Bài giảng
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 22h:27' 26-10-2023
Dung lượng: 9.9 MB
Số lượt tải: 674
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 22h:27' 26-10-2023
Dung lượng: 9.9 MB
Số lượt tải: 674
Số lượt thích:
0 người
Câu 1: Bạn hãy đọc các số thập phân sau ?
84,302
;
602,34
Câu 2: Số đo độ dài sau viết được hỗn số nào ?
5
3
3m 5dm = ……..m
10
Bài học này sẽ giúp các em:
1.Ôn tập về bảng đơn vị đo độ dài, mối liên hệ
giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng.
2. Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
theo các đơn vị đo khác nhau.
Bảng đơn vị đo độ dài
Lớn hơn mét
Bé hơn mét
Mét
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
1hm
1dam
1m
1dm
1cm
1mm
10 dam =….
10 m =….
10 hm =….
10
10 mm
10 dm =….cm
=…
=…
1
1
1
1
1
1
=…. km =…. hm =…. dam =…. m =…. dm =…. cm
10
10
10
10
10
10
Mối quan hệ giữa hai đơn vị đo liền nhau:
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Đơn vị bé bằng 1 đơn vị lớn.
10
Mối liên hệ giữa các đơn vị thông dụng
1km = 1000
… m
1m = 100
… cm
1m = 1000
… mm
1m =
1
1000
…
1cm =
1mm =
1
100
…
km = 0,001
… km
m = 0,01
… m
1
1000
…
m = 0,001
… m
Hình thành
kiến thức mới
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = 6,4
… m
4
m
6m 4dm = 6
10
= 6, 4 m
b) 3m 5cm = 3,05
… m
5
m
3m 5cm = 3
100
= 3, 05 m
ĐểĐểviết
viếtcác
số đo
số đo
độ dài
độ dài
dưới
dưới
dạng
dạng
số thập
số thập
phân,
phân,
ta làm
ta
làm thế
như
sau nào?
:
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Số đo độ dài
Hỗn số
Phần nguyên
Phần phân số
Phần nguyên
Phần thập phân
6,4
Luyện tập,
thực hành
Bài 1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6
8
8,6
a) 8m 6dm = …
m
=
… m
10
2
2
2,2
b) 2dm 2cm = …
dm
=
… dm
10
3 7
c) 3m 7cm = …
… m
100 m = 3,07
13
23,13
d) 23m 13cm = 23…
m
=
… m
100
Bài 2 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị là mét:
3m 4dm;
2m 5cm;
21m 36cm
b) Có đơn vị là đề - xi – mét:
8dm 7cm;
4dm 32mm;
73mm
Bài 3 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5,302 km
a) 5km 302m = ……..
5,075 km
b) 5km 75m = ……….
0,302 km
c) 302m = …….
Vận dụng,
trải nghiệm
1
2
3
4
5
Câu 1: 6km 123m = ...
km?
A. 6123
B. 6,321
C. 6,123
D. 5,0123
Câu 2: 9km 57m = … km?
A. 9057
B. 9,057
C. 9,57
D. 9,570
Câu 3: 502m = … km?
A. 502
B. 5,02
C. 0,502
D. 50,2
Câu 4: 2m 35cm = … m?
A. 235
B. 0,235
C. 23,5
D. 2,35
Câu 5: 71dm 9cm = …
dm?
A. 719
B. 7,19
C. 71,9
D. 0,719
ĐểĐểviết
viếtcác
số đo
số đo
độ dài
độ dài
dưới
dưới
dạng
dạng
số thập
số thập
phân,
phân,
ta làm
ta
làm thế
như
sau nào?
:
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
84,302
;
602,34
Câu 2: Số đo độ dài sau viết được hỗn số nào ?
5
3
3m 5dm = ……..m
10
Bài học này sẽ giúp các em:
1.Ôn tập về bảng đơn vị đo độ dài, mối liên hệ
giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng.
2. Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân
theo các đơn vị đo khác nhau.
Bảng đơn vị đo độ dài
Lớn hơn mét
Bé hơn mét
Mét
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1km
1hm
1dam
1m
1dm
1cm
1mm
10 dam =….
10 m =….
10 hm =….
10
10 mm
10 dm =….cm
=…
=…
1
1
1
1
1
1
=…. km =…. hm =…. dam =…. m =…. dm =…. cm
10
10
10
10
10
10
Mối quan hệ giữa hai đơn vị đo liền nhau:
Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Đơn vị bé bằng 1 đơn vị lớn.
10
Mối liên hệ giữa các đơn vị thông dụng
1km = 1000
… m
1m = 100
… cm
1m = 1000
… mm
1m =
1
1000
…
1cm =
1mm =
1
100
…
km = 0,001
… km
m = 0,01
… m
1
1000
…
m = 0,001
… m
Hình thành
kiến thức mới
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = 6,4
… m
4
m
6m 4dm = 6
10
= 6, 4 m
b) 3m 5cm = 3,05
… m
5
m
3m 5cm = 3
100
= 3, 05 m
ĐểĐểviết
viếtcác
số đo
số đo
độ dài
độ dài
dưới
dưới
dạng
dạng
số thập
số thập
phân,
phân,
ta làm
ta
làm thế
như
sau nào?
:
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Số đo độ dài
Hỗn số
Phần nguyên
Phần phân số
Phần nguyên
Phần thập phân
6,4
Luyện tập,
thực hành
Bài 1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
6
8
8,6
a) 8m 6dm = …
m
=
… m
10
2
2
2,2
b) 2dm 2cm = …
dm
=
… dm
10
3 7
c) 3m 7cm = …
… m
100 m = 3,07
13
23,13
d) 23m 13cm = 23…
m
=
… m
100
Bài 2 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị là mét:
3m 4dm;
2m 5cm;
21m 36cm
b) Có đơn vị là đề - xi – mét:
8dm 7cm;
4dm 32mm;
73mm
Bài 3 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5,302 km
a) 5km 302m = ……..
5,075 km
b) 5km 75m = ……….
0,302 km
c) 302m = …….
Vận dụng,
trải nghiệm
1
2
3
4
5
Câu 1: 6km 123m = ...
km?
A. 6123
B. 6,321
C. 6,123
D. 5,0123
Câu 2: 9km 57m = … km?
A. 9057
B. 9,057
C. 9,57
D. 9,570
Câu 3: 502m = … km?
A. 502
B. 5,02
C. 0,502
D. 50,2
Câu 4: 2m 35cm = … m?
A. 235
B. 0,235
C. 23,5
D. 2,35
Câu 5: 71dm 9cm = …
dm?
A. 719
B. 7,19
C. 71,9
D. 0,719
ĐểĐểviết
viếtcác
số đo
số đo
độ dài
độ dài
dưới
dưới
dạng
dạng
số thập
số thập
phân,
phân,
ta làm
ta
làm thế
như
sau nào?
:
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
 









Các ý kiến mới nhất