Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Châu Hồng Thể Lam
Ngày gửi: 20h:19' 31-10-2022
Dung lượng: 890.5 KB
Số lượt tải: 136
Nguồn:
Người gửi: Ngô Châu Hồng Thể Lam
Ngày gửi: 20h:19' 31-10-2022
Dung lượng: 890.5 KB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích:
0 người
Thứ Ba ngày 01 tháng 11 năm 2022
Toán
VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức: Biết viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.( HS cả lớp làm đựơc bài 1, 2(a), 3)
2. Kĩ năng: Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.
3.Phẩm chất: Yêu thích học toán, nhanh, chính xác.
4. Năng lực:
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán
học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, Bảng đơn vị đo khối lượng kẽ sẵn.
- HS : SGK, bảng con...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thực hành, trò chơi…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
Thứ Ba ngày 01 tháng 11 năm 2022
Toán
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a. 35 m 23 cm = 35,23
..…. m
b. 14m 7 cm = 14,07
…… m
2. Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liền nhau?
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé tiếp liền nó
- Đơn vị bé bằng 1 hoặc bằng 0,1 đơn vị lớn hơn tiếp
10
liền nó.
Thứ Ba ngày 01 tháng 11 năm 2022
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
1. Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng:
Lớn hơn ki-lô-gam
Tấn
Tạ
1tạ
1tấn
= 10 tạ
Ki-lô-gam
Yến
kg
1 yến
1kg
= 10 yến =10 kg
1
1
=
tấn =
tạ
10
10
=10 hg
Bé hơn ki-lô-gam
hg
1hg
dag
1dag
= 10 dag = 10 g
1
1
1
kg =
=
yến =
hg
10
10
10
•Hai đơn đo khối khối lượng liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
1
- Đơn vị bé bằng 10 (0,1) đơn vị lớn.
g
1g
1
= dag
10
Thứ Ba ngày 01 tháng 11 năm 2022
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Quan hệ giữa các đơn vị đo khối lượng thường dùng:
1
tấn = 0,1
... tấn
10
1
= 1000 tấn = 0,001
...
tấn
1 tạ =
1 kg
1
1 kg = 100 tạ = 0,01
....
1
1g = 1000
….. kg = 0,001
…..
tạ
kg
Thứ Ba ngày 01 tháng 11 năm 2022
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Ví dụ1:
Ki-lô-gam
kg
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
5 tấn 132kg =
tấn
132
Cách làm: 5 tấn 132 kg = 5
tấn = 5,132 tấn
1000
Vậy: 5 tấn 132 kg = 5,132 tấn
Thứ Ba ngày 01 tháng 11 năm 2022
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Lớn hơn ki-lô-gam
tạ
tấn
yến
Ki-lô-gam
kg
Bé hơn ki-lô-gam
g
dag
hg
Ví dụ 2: Viết số đo thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5 tấn 32 kg = . . . tấn
32
Cách làm : 5 tấn 32 kg 5
tấn = 5, 032 tấn
1000
Vậy: 5 tấn 132 kg = 5,032 tấn
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
* Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.
a. 4 tấn 562 kg = 4,562 tấn ;
b. 3 tấn14 kg = 3,014 tấn.
Cách làm:
562
4 tấn 562 kg = 4
tấn = 4,562 tấn
1000
Vậy: 4 tấn 562 kg = 4,562 tấn
c.12 tấn 6 kg = 12,006 tấn ;
d. 500 kg = 0,5 tấn.
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là ki - lô - gam
2 kg 50 g ;
45 kg 23 g ;
10kg 3 g ;
500g.
50
2 kg 50 g = 2
kg = 2,050 kg
1000 50
5
(Hoặc: 2 kg 50 g = 2
kg= 2
kg = 2,05 kg )
1000
100
23
kg = 45,023 kg
45 kg 23 g = 45
1000
3
kg = 10,003 kg
10 kg 3 g = 10
1000
500
5
500
kg =
kg = 0,5 kg)
kg = 0,500 kg (Hoặc: 500g =
500 g =
1000
10
1000
Bài 3: Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày một
con ăn hết 9 kg thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi số sư tử đó
trong 30 ngày?
Tóm tắt:
1 ngày: 1 con sư tử ăn: 9 kg
30 ngày: 6 con sư tử ăn: ? kg = ? tấn
Bài giải
Cách 1
Cách 2:
Lượng thịt 1 con sư tử ăn trong Lượng thịt 6 con sư tử ăn trong
1 ngày là:
30 ngày là:
9 x 6 = 54 (kg)
9 x 30 = 270 (kg)
Lượng thịt 6 con sư tử ăn trong
Lượng thịt 6 con sư tử ăn trong
30 ngày là:
30 ngày là
270 x 6 = 1620 (kg)
54 x 30 = 1620 (kg)
= 1,62 tấn
= 1,62 tấn
Đáp số : 1,62 tấn
Đáp số : 1,62 tấn
Thứ Ba ngày 01 tháng 11 năm 2022
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng”
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a. 8kg 2g = 8,2 kg
S
b.12 tấn 5 kg = 12,005 tấn Đ
c. 18 tạ = 0,18 tấn
S
Tiết học kết thúc chào các em
Chúc các em vui khỏe
Toán
VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức: Biết viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.( HS cả lớp làm đựơc bài 1, 2(a), 3)
2. Kĩ năng: Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.
3.Phẩm chất: Yêu thích học toán, nhanh, chính xác.
4. Năng lực:
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán
học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Đồ dùng
- GV: SGK, Bảng đơn vị đo khối lượng kẽ sẵn.
- HS : SGK, bảng con...
2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Vấn đáp , quan sát, thực hành, trò chơi…
- Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi.
- Kĩ thuật trình bày một phút
Thứ Ba ngày 01 tháng 11 năm 2022
Toán
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a. 35 m 23 cm = 35,23
..…. m
b. 14m 7 cm = 14,07
…… m
2. Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liền nhau?
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé tiếp liền nó
- Đơn vị bé bằng 1 hoặc bằng 0,1 đơn vị lớn hơn tiếp
10
liền nó.
Thứ Ba ngày 01 tháng 11 năm 2022
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
1. Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng:
Lớn hơn ki-lô-gam
Tấn
Tạ
1tạ
1tấn
= 10 tạ
Ki-lô-gam
Yến
kg
1 yến
1kg
= 10 yến =10 kg
1
1
=
tấn =
tạ
10
10
=10 hg
Bé hơn ki-lô-gam
hg
1hg
dag
1dag
= 10 dag = 10 g
1
1
1
kg =
=
yến =
hg
10
10
10
•Hai đơn đo khối khối lượng liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
1
- Đơn vị bé bằng 10 (0,1) đơn vị lớn.
g
1g
1
= dag
10
Thứ Ba ngày 01 tháng 11 năm 2022
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Quan hệ giữa các đơn vị đo khối lượng thường dùng:
1
tấn = 0,1
... tấn
10
1
= 1000 tấn = 0,001
...
tấn
1 tạ =
1 kg
1
1 kg = 100 tạ = 0,01
....
1
1g = 1000
….. kg = 0,001
…..
tạ
kg
Thứ Ba ngày 01 tháng 11 năm 2022
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
Ví dụ1:
Ki-lô-gam
kg
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
5 tấn 132kg =
tấn
132
Cách làm: 5 tấn 132 kg = 5
tấn = 5,132 tấn
1000
Vậy: 5 tấn 132 kg = 5,132 tấn
Thứ Ba ngày 01 tháng 11 năm 2022
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Lớn hơn ki-lô-gam
tạ
tấn
yến
Ki-lô-gam
kg
Bé hơn ki-lô-gam
g
dag
hg
Ví dụ 2: Viết số đo thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5 tấn 32 kg = . . . tấn
32
Cách làm : 5 tấn 32 kg 5
tấn = 5, 032 tấn
1000
Vậy: 5 tấn 132 kg = 5,032 tấn
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
* Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.
a. 4 tấn 562 kg = 4,562 tấn ;
b. 3 tấn14 kg = 3,014 tấn.
Cách làm:
562
4 tấn 562 kg = 4
tấn = 4,562 tấn
1000
Vậy: 4 tấn 562 kg = 4,562 tấn
c.12 tấn 6 kg = 12,006 tấn ;
d. 500 kg = 0,5 tấn.
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là ki - lô - gam
2 kg 50 g ;
45 kg 23 g ;
10kg 3 g ;
500g.
50
2 kg 50 g = 2
kg = 2,050 kg
1000 50
5
(Hoặc: 2 kg 50 g = 2
kg= 2
kg = 2,05 kg )
1000
100
23
kg = 45,023 kg
45 kg 23 g = 45
1000
3
kg = 10,003 kg
10 kg 3 g = 10
1000
500
5
500
kg =
kg = 0,5 kg)
kg = 0,500 kg (Hoặc: 500g =
500 g =
1000
10
1000
Bài 3: Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày một
con ăn hết 9 kg thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi số sư tử đó
trong 30 ngày?
Tóm tắt:
1 ngày: 1 con sư tử ăn: 9 kg
30 ngày: 6 con sư tử ăn: ? kg = ? tấn
Bài giải
Cách 1
Cách 2:
Lượng thịt 1 con sư tử ăn trong Lượng thịt 6 con sư tử ăn trong
1 ngày là:
30 ngày là:
9 x 6 = 54 (kg)
9 x 30 = 270 (kg)
Lượng thịt 6 con sư tử ăn trong
Lượng thịt 6 con sư tử ăn trong
30 ngày là:
30 ngày là
270 x 6 = 1620 (kg)
54 x 30 = 1620 (kg)
= 1,62 tấn
= 1,62 tấn
Đáp số : 1,62 tấn
Đáp số : 1,62 tấn
Thứ Ba ngày 01 tháng 11 năm 2022
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng”
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a. 8kg 2g = 8,2 kg
S
b.12 tấn 5 kg = 12,005 tấn Đ
c. 18 tạ = 0,18 tấn
S
Tiết học kết thúc chào các em
Chúc các em vui khỏe
 







Các ý kiến mới nhất