Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lại Thị Hà
Ngày gửi: 08h:44' 01-11-2022
Dung lượng: 29.2 MB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Lại Thị Hà
Ngày gửi: 08h:44' 01-11-2022
Dung lượng: 29.2 MB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Em hãy tìm cách giải cứu các sinh vật biển bằng
cách trả lời đúng 3 câu niệm chú của tên phù
thủy độc ác ấy bên dưới nhé!
3
5
4
2
1
Hết giờ
A.
Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống?
35 dm 2 cm= ………dm
B.
C.
352
D.
4
53
2
1
Hết giờ
A.
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống?
6m2cm = …..m
B.
C.
D.
2
1
4
53
Hết giờ
A.
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống?
500m = ….km
B.
C.
D.
CÙNG
NHỚ LẠI
a) Nêu tên các đơn vị đo khối lượng
từ đơn vị lớn đến đơn vị bé theo thứ
tự và ngược lại.
Tấn
Tạ
Yến
kg
hg
dag
g
Bảng đơn vị đo khối lượng
Lớn hơn ki- lô- gam
tấn
1tấn
=10 tạ
tạ
1tạ
Ki- lô- gam
yến
kg
1yến
1kg
Bé hơn ki- lô- gam
hg
1hg
dag
g
1dag
1g
= 10 yến =10 kg =10 hg
= 10 dag =10 g
1
1
1
1
1
1
=
tấn =
yến =
hg = dag
kg =
tạ =
10
10
10
10
10
10
b) Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị
đo liền kề
Toán
Tiết 42: VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
tạ
kg
tấn
yến
1tấn = 10 tạ ;
1
1kg =
tấn = 0,001 tấn;
1000
5kg = 0,005tấn
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1
1tạ =
tấn = 0,1 tấn
10
1
1kg =
tạ = 0,01 tạ
100
CÙNG KHÁM PHÁ
Ví dụ:
Cách 1
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5 tấn132 kg = 5,132
…… tấn
132
132
tấn = 5
tấn
5 tấn 132 kg = 5 tấn
1000
1000
= 5 ,132 tấn
Viết các số đo khối lượng dưới dạng
số thập phân:
Bước 1: Chuyển số đo khối lượng thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Ví dụ:
Cách 2
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
tấn tạ yến kg
5tấn
5 132kg
132 = 5 , 1 3 2 tấn
Số đo
Bảng đơn vị đo khối lượng
tấn tạ yến kg hg dag g
5 tấn 132 kg 5 ,
1
3
2
Kết quả
5,132 tấn
Toán
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
b.Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
3 kg 75g =……….. kg
Cách làm:
75
3,075kg
3kg 75g =………..kg=
3
1000
3,075 kg
Vậy: 3 kg 75g =………..
- Để viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập
phân, em làm như thế nào ?
+ Ta chuyển đổi thành hỗn số
với đơn vị đo cần chuyển rồi viết
Cách làm 1:
dưới dạng số thập phân.
Cách làm 2:
11/01/22
Ta dựa vào bảng đơn vị rồi đổi
Tấn Tạ Yến
kg
hg dag
g
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.
a. 4 tấn 562 kg = ……… tấn;
b. 3 tấn 14 kg = ……… tấn;
c. 12 tấn 6 kg = ……… tấn ;
d. 500 kg = ……… tấn.
Toán
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.
4,562 tấn;
a. 4 tấn 562 kg = ………
(4 tấn 562 kg =
562
4 1000
tấn = 4,562 tấn)
3,014 tấn;
b. 3 tấn 14 kg = ………
3 tấn 14 kg =
3
14
1000
tấn = 3,014 tấn
* Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
trống.
a. 4 tấn 562 kg = 4,562 tấn ;
b. 3 tấn14 kg = 3,014 tấn.
tạ
c.12 tấn 6 kg = 12,006 tấn ;
tạ yến
d. 500 kg = 0,5 tấn.
0
0,500
500kg = ......... Tấn
tấn
11/01/22
,
tạ yến kg
Toán
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Bài 2. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam:
2kg 50g
45kg 23g
10kg 3g
500g
2 kg 50g = ....... kg
A. 2050kg
B. 20,50kg
C. 2,050kg
2,050 kg
C.
D. 0,2050kg
45 kg 23g = ……. kg
A. 4523kg
B.
B.45,023kg
45,023 kg
C. 4,5023kg D. 450,23kg
10 kg 3 g = …....kg
A. 1000,3kg B. 100,03kg
C. 1,003kg
D. 10,003kg
D.10,003kg
500g = ........kg
A. 50 kg
C. 0,05 kg
B. 0,005 kg
D.
kgkg
D.0,5
0,5
Toán
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Bài 2. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam:
2kg 50g
= ………
2,050 kg
45kg 23g = ………
45,023 kg
10kg 3g
10,003 kg
= ………
500g
= ……
0,5 kg
Toán
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Bài 3. Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày một con ăn
hết 9 kg thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi số sư tử đó trong 30 ngày?
1 ngày ăn 9kg thịt
Tóm tắt
1 ngày, 1 con ăn: 9 kg thịt
30 ngày, 6 con ăn: ..... tấn thịt ?
Toán
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Tóm tắt
6 con sư tử
1 ngày, 1 con ăn: 9 kg thịt
30 ngày, 6 con ăn: ..... tấn thịt ?
Cách 1:
Cách 2:
Bài giải
Lượng thịt để nuôi 6 con sư tử trong 1 ngày là:
9 x 6 = 54 (kg)
Lượng thịt để nuôi 6 con sư tử trong 30 ngày là:
54 x 30 = 1620 (kg)
Bài giải
Lượng thịt để nuôi 1 con sư tử trong 30 ngày là:
9 x 30 = 270 (kg)
Lượng thịt để nuôi 6 con sư tử trong 30 ngày là:
270 x 6 = 1620 (kg)
1620 kg = 1,620 tấn = 1,62 tấn
1620 kg = 1,620 tấn = 1,62 tấn
Đáp số : 1,62 tấn
Đáp số : 1,62 tấn
1
2
3
4
Câu 1: 6 tấn 897 kg = ... tấn?
A. 6897
B. 68,97
C. 6,897
D. 6,0897
Câu 2: 9kg 24g = … kg?
A. 9024
B. 9,024
C. 9,24
D. 9,240
Câu 3: 639kg = …
tấn?
A. 639
B. 6,39
C. 0,639
D. 63,9
Câu 4:
3tạ 5yến 8kg = …
yến?
A. 358
B. 3,58
C. 35,8
D. 0,358
Thứ ba, ngày 1 tháng 11 năm 2022
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ
Rất
hiểu bài
Hiểu bài
Chưa
hiểu bài
DẶN DÒ:
*Về nhà xem lại bài và làm bài tập
1; 2; 3 ở vở bài tập.
*Chuẩn bị bài:Viết các số đo diện
tích dưới dạng số thập phân.
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Em hãy tìm cách giải cứu các sinh vật biển bằng
cách trả lời đúng 3 câu niệm chú của tên phù
thủy độc ác ấy bên dưới nhé!
3
5
4
2
1
Hết giờ
A.
Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống?
35 dm 2 cm= ………dm
B.
C.
352
D.
4
53
2
1
Hết giờ
A.
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống?
6m2cm = …..m
B.
C.
D.
2
1
4
53
Hết giờ
A.
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống?
500m = ….km
B.
C.
D.
CÙNG
NHỚ LẠI
a) Nêu tên các đơn vị đo khối lượng
từ đơn vị lớn đến đơn vị bé theo thứ
tự và ngược lại.
Tấn
Tạ
Yến
kg
hg
dag
g
Bảng đơn vị đo khối lượng
Lớn hơn ki- lô- gam
tấn
1tấn
=10 tạ
tạ
1tạ
Ki- lô- gam
yến
kg
1yến
1kg
Bé hơn ki- lô- gam
hg
1hg
dag
g
1dag
1g
= 10 yến =10 kg =10 hg
= 10 dag =10 g
1
1
1
1
1
1
=
tấn =
yến =
hg = dag
kg =
tạ =
10
10
10
10
10
10
b) Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị
đo liền kề
Toán
Tiết 42: VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
tạ
kg
tấn
yến
1tấn = 10 tạ ;
1
1kg =
tấn = 0,001 tấn;
1000
5kg = 0,005tấn
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1
1tạ =
tấn = 0,1 tấn
10
1
1kg =
tạ = 0,01 tạ
100
CÙNG KHÁM PHÁ
Ví dụ:
Cách 1
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
5 tấn132 kg = 5,132
…… tấn
132
132
tấn = 5
tấn
5 tấn 132 kg = 5 tấn
1000
1000
= 5 ,132 tấn
Viết các số đo khối lượng dưới dạng
số thập phân:
Bước 1: Chuyển số đo khối lượng thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Ví dụ:
Cách 2
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
tấn tạ yến kg
5tấn
5 132kg
132 = 5 , 1 3 2 tấn
Số đo
Bảng đơn vị đo khối lượng
tấn tạ yến kg hg dag g
5 tấn 132 kg 5 ,
1
3
2
Kết quả
5,132 tấn
Toán
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
b.Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
3 kg 75g =……….. kg
Cách làm:
75
3,075kg
3kg 75g =………..kg=
3
1000
3,075 kg
Vậy: 3 kg 75g =………..
- Để viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập
phân, em làm như thế nào ?
+ Ta chuyển đổi thành hỗn số
với đơn vị đo cần chuyển rồi viết
Cách làm 1:
dưới dạng số thập phân.
Cách làm 2:
11/01/22
Ta dựa vào bảng đơn vị rồi đổi
Tấn Tạ Yến
kg
hg dag
g
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.
a. 4 tấn 562 kg = ……… tấn;
b. 3 tấn 14 kg = ……… tấn;
c. 12 tấn 6 kg = ……… tấn ;
d. 500 kg = ……… tấn.
Toán
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.
4,562 tấn;
a. 4 tấn 562 kg = ………
(4 tấn 562 kg =
562
4 1000
tấn = 4,562 tấn)
3,014 tấn;
b. 3 tấn 14 kg = ………
3 tấn 14 kg =
3
14
1000
tấn = 3,014 tấn
* Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
trống.
a. 4 tấn 562 kg = 4,562 tấn ;
b. 3 tấn14 kg = 3,014 tấn.
tạ
c.12 tấn 6 kg = 12,006 tấn ;
tạ yến
d. 500 kg = 0,5 tấn.
0
0,500
500kg = ......... Tấn
tấn
11/01/22
,
tạ yến kg
Toán
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Bài 2. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam:
2kg 50g
45kg 23g
10kg 3g
500g
2 kg 50g = ....... kg
A. 2050kg
B. 20,50kg
C. 2,050kg
2,050 kg
C.
D. 0,2050kg
45 kg 23g = ……. kg
A. 4523kg
B.
B.45,023kg
45,023 kg
C. 4,5023kg D. 450,23kg
10 kg 3 g = …....kg
A. 1000,3kg B. 100,03kg
C. 1,003kg
D. 10,003kg
D.10,003kg
500g = ........kg
A. 50 kg
C. 0,05 kg
B. 0,005 kg
D.
kgkg
D.0,5
0,5
Toán
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Bài 2. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam:
2kg 50g
= ………
2,050 kg
45kg 23g = ………
45,023 kg
10kg 3g
10,003 kg
= ………
500g
= ……
0,5 kg
Toán
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Bài 3. Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày một con ăn
hết 9 kg thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi số sư tử đó trong 30 ngày?
1 ngày ăn 9kg thịt
Tóm tắt
1 ngày, 1 con ăn: 9 kg thịt
30 ngày, 6 con ăn: ..... tấn thịt ?
Toán
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Tóm tắt
6 con sư tử
1 ngày, 1 con ăn: 9 kg thịt
30 ngày, 6 con ăn: ..... tấn thịt ?
Cách 1:
Cách 2:
Bài giải
Lượng thịt để nuôi 6 con sư tử trong 1 ngày là:
9 x 6 = 54 (kg)
Lượng thịt để nuôi 6 con sư tử trong 30 ngày là:
54 x 30 = 1620 (kg)
Bài giải
Lượng thịt để nuôi 1 con sư tử trong 30 ngày là:
9 x 30 = 270 (kg)
Lượng thịt để nuôi 6 con sư tử trong 30 ngày là:
270 x 6 = 1620 (kg)
1620 kg = 1,620 tấn = 1,62 tấn
1620 kg = 1,620 tấn = 1,62 tấn
Đáp số : 1,62 tấn
Đáp số : 1,62 tấn
1
2
3
4
Câu 1: 6 tấn 897 kg = ... tấn?
A. 6897
B. 68,97
C. 6,897
D. 6,0897
Câu 2: 9kg 24g = … kg?
A. 9024
B. 9,024
C. 9,24
D. 9,240
Câu 3: 639kg = …
tấn?
A. 639
B. 6,39
C. 0,639
D. 63,9
Câu 4:
3tạ 5yến 8kg = …
yến?
A. 358
B. 3,58
C. 35,8
D. 0,358
Thứ ba, ngày 1 tháng 11 năm 2022
Toán
Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
HỌC SINH TỰ ĐÁNH GIÁ
Rất
hiểu bài
Hiểu bài
Chưa
hiểu bài
DẶN DÒ:
*Về nhà xem lại bài và làm bài tập
1; 2; 3 ở vở bài tập.
*Chuẩn bị bài:Viết các số đo diện
tích dưới dạng số thập phân.
 







Các ý kiến mới nhất