Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Khánh An
Ngày gửi: 08h:13' 18-10-2023
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 163
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Khánh An
Ngày gửi: 08h:13' 18-10-2023
Dung lượng: 10.1 MB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích:
0 người
Toán 5
Hướng dẫn học trang
108
VNEN
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách
Hướng dẫn học Toán 5 quyển 1.
Tập trung lắng nghe và làm theo
yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
Nêu bảng đơn vị đo diện tích.Nêu mối quan hệ giữa hai
đơn vị đo diện tích liền kề.
1
Km2 hm2 dam2 m2 dm2 cm2
mm2
5m2 64dm2 = …
dm2
3
564dm2
2
Hai đơn vị đo liền kề
gấp kém nhau 100 lần
Viết số thích hợp vào chỗ
chấm: m2 = ... hm2
4
km2 = 10 hm2
CÔ CẢM ƠN CÁC EM!
CÁC EM
GIỎI LẮM!
Thứ ..., ngày ... tháng 11 năm
2023
TOÁN
Bài 28. VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
MỤC TIÊU
- Em ôn lại các đơn vị đo diện tích đã
học; quan hệ giữa các đơn vị đo
diện tích thường dùng.
- Em biết viết số đo diện tích dưới
dạng số thập phân theo các đơn vị
đo khác nhau.
- Đố bạn nêu tên các đơn vị đo diện
tích đã học.
km
2
hm2
𝑑𝑎𝑚2
m2
dm
2
cm2
mm
2
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo
diện tích thường dùng: km2, ha với
m2; km2 với ha.
1 km2 =100000
………… m2 1 ha = …………
1000
2
0
m
0
2
1
100
1 km = ……….
1 ha =
ha
1002
……….km
a) Hoàn thành bảng ghi tên các đơn
vị đo diện tích sau.
km2
hm2(h dam2
a)
m2
dm
2
cm
2
mm2
b) Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị
đo diện tích liền kề
c. Đọc kĩ và nêu ví dụ cho mỗi nhận
xét sau:
Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần
đơn vị bé hơn liền sau nó và
bằng 0,1 đơn vị lớn hơn liền
trước nó.
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100
lần đơn vị bé hơn liền sau nó
và bằng 0,01 đơn vị lớn hơn
liền trước nó.
Ví dụ1 : Viết số thập phân thích hợp
vào chỗ chấm: 3m2 5dm2 = ….m2
Cách làm: 3m2 5dm2 = 3
=
2
3,05m
Vậy: 3m2 5dm2 = 3,05m2
Ví dụ 2 : Viết số thập phân thích hợp
vào chỗ chấm: 29dm2 = ….m2
Cách làm: 29dm2 = = 0,29m2
Vậy : 29dm2 = 0,29m2
7 m2 3dm2 = …..
7,0
2
m
3
0,1
15dm2 = ……
5
m2
1. Viết số thập phân số thích hợp
vào chỗ chấm:
0,4 m2;
a. 47 dm2 = …....
7
32,1 dm2;
b. 32 dm2 14 cm2 = ….......
4
0,002 m2;
c. 26 cm2 = ….....
6
5,0 cm2.
d. 5 cm2 6mm2 = …...
6
2. Viết số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm:
0,20 ha
a. 2015 m2 = …......
15
0,
b. 7000 m2 = …....ha
7
0,0 km2
c. 1 ha = …....
1
0,2 km2
d. 21 ha = …....
1
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2
36
3,61 m2 = ….....dm
1
54 m2 ….3 dm2
b. 54,3 m2 = …...
0
95 ha
c. 9,5 km2 = …...
0
d. 6,4391 ha = 6439
….... m2
1
a.
Các em tự làm bài ở
nhà.
vàng
thông
Ong
thái
1
2
3
4
5
Câu 1: 8 km2 6 ha = ... km2
A. 8,6
B. 80,06
C. 8,06
D. 8,006
Câu 2: 2m2 3cm2 = … m2
A. 23
B. 2,0003
C. 2,03
D. 2,3
Câu 3: 1357 m2 = … ha
A. 13,57
B. 1,357
C. 0,1357
D. 135,7
Câu 4: 24,6 km = … ha
2
A. 246
B. 2,46
C. 24,6
D. 2460
Câu 5:
2
2
18cm = … m
A. 1,8
B. 0,18
C. 0,0018 D. 0,018
Học kĩ bài 28. Chuẩn bị bài
29 (Hướng dẫn học trang
113-114).
Hướng dẫn học trang
108
VNEN
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách
Hướng dẫn học Toán 5 quyển 1.
Tập trung lắng nghe và làm theo
yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
Nêu bảng đơn vị đo diện tích.Nêu mối quan hệ giữa hai
đơn vị đo diện tích liền kề.
1
Km2 hm2 dam2 m2 dm2 cm2
mm2
5m2 64dm2 = …
dm2
3
564dm2
2
Hai đơn vị đo liền kề
gấp kém nhau 100 lần
Viết số thích hợp vào chỗ
chấm: m2 = ... hm2
4
km2 = 10 hm2
CÔ CẢM ƠN CÁC EM!
CÁC EM
GIỎI LẮM!
Thứ ..., ngày ... tháng 11 năm
2023
TOÁN
Bài 28. VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
MỤC TIÊU
- Em ôn lại các đơn vị đo diện tích đã
học; quan hệ giữa các đơn vị đo
diện tích thường dùng.
- Em biết viết số đo diện tích dưới
dạng số thập phân theo các đơn vị
đo khác nhau.
- Đố bạn nêu tên các đơn vị đo diện
tích đã học.
km
2
hm2
𝑑𝑎𝑚2
m2
dm
2
cm2
mm
2
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo
diện tích thường dùng: km2, ha với
m2; km2 với ha.
1 km2 =100000
………… m2 1 ha = …………
1000
2
0
m
0
2
1
100
1 km = ……….
1 ha =
ha
1002
……….km
a) Hoàn thành bảng ghi tên các đơn
vị đo diện tích sau.
km2
hm2(h dam2
a)
m2
dm
2
cm
2
mm2
b) Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị
đo diện tích liền kề
c. Đọc kĩ và nêu ví dụ cho mỗi nhận
xét sau:
Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần
đơn vị bé hơn liền sau nó và
bằng 0,1 đơn vị lớn hơn liền
trước nó.
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100
lần đơn vị bé hơn liền sau nó
và bằng 0,01 đơn vị lớn hơn
liền trước nó.
Ví dụ1 : Viết số thập phân thích hợp
vào chỗ chấm: 3m2 5dm2 = ….m2
Cách làm: 3m2 5dm2 = 3
=
2
3,05m
Vậy: 3m2 5dm2 = 3,05m2
Ví dụ 2 : Viết số thập phân thích hợp
vào chỗ chấm: 29dm2 = ….m2
Cách làm: 29dm2 = = 0,29m2
Vậy : 29dm2 = 0,29m2
7 m2 3dm2 = …..
7,0
2
m
3
0,1
15dm2 = ……
5
m2
1. Viết số thập phân số thích hợp
vào chỗ chấm:
0,4 m2;
a. 47 dm2 = …....
7
32,1 dm2;
b. 32 dm2 14 cm2 = ….......
4
0,002 m2;
c. 26 cm2 = ….....
6
5,0 cm2.
d. 5 cm2 6mm2 = …...
6
2. Viết số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm:
0,20 ha
a. 2015 m2 = …......
15
0,
b. 7000 m2 = …....ha
7
0,0 km2
c. 1 ha = …....
1
0,2 km2
d. 21 ha = …....
1
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
2
36
3,61 m2 = ….....dm
1
54 m2 ….3 dm2
b. 54,3 m2 = …...
0
95 ha
c. 9,5 km2 = …...
0
d. 6,4391 ha = 6439
….... m2
1
a.
Các em tự làm bài ở
nhà.
vàng
thông
Ong
thái
1
2
3
4
5
Câu 1: 8 km2 6 ha = ... km2
A. 8,6
B. 80,06
C. 8,06
D. 8,006
Câu 2: 2m2 3cm2 = … m2
A. 23
B. 2,0003
C. 2,03
D. 2,3
Câu 3: 1357 m2 = … ha
A. 13,57
B. 1,357
C. 0,1357
D. 135,7
Câu 4: 24,6 km = … ha
2
A. 246
B. 2,46
C. 24,6
D. 2460
Câu 5:
2
2
18cm = … m
A. 1,8
B. 0,18
C. 0,0018 D. 0,018
Học kĩ bài 28. Chuẩn bị bài
29 (Hướng dẫn học trang
113-114).
 








Các ý kiến mới nhất