Tìm kiếm Bài giảng
Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn lệ hằng
Ngày gửi: 20h:35' 22-09-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: nguyễn lệ hằng
Ngày gửi: 20h:35' 22-09-2022
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
Toán
Tiết 15: Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Khởi động
*Viết số thích hợp vào chỗ trống:
*123; 124; 125;…….;…….;…… * 0; 2; 4; 6; 8;…..;……;…… *1; 3; 5; 7; 9; …...;…...;……
126 127 128
10 12 14
11 13 15
TOÁN
TIẾT 15: VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN
Mục tiêu:
*Biết sử dụng mười chữ số để viết số trong hệ thập phân. *Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số.
Chẳng hạn: 10 đơn vị = ...... chục
10 chục = ….. trăm
10 trăm = …... nghìn
1
1
1
Trong hệ thập phân, cứ mười đơn vị của một hàng lại hợp thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó.
Ở mỗi hàng có thể viết được một chữ số.
Hệ thập phân có bao nhiêu chữ số, đó là những số nào?
Hệ thập phân gồm mười chữ số.
Số “ chín trăm chín mươi chín” viết là: 999
Chẳng hạn:
Số “ hai nghìn không trăm linh năm” viết là: 2005
Số “ sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba: 685 402 793
Như vậy, ta có thể viết được mọi số tự nhiên
Chẳng hạn:
Số 999, có ba chữ số 9, giá trị chữ số 9 từ phải sang trái như sau:
999
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
900
90
9
Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
Tám mươi nghìn bảy trăm mười hai.
80712
8 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục, 2 đơn vị
Năm nghìn tám trăm sáu mươi tư
2020
Năm mươi lăm nghìn năm trăm
9 triệu, 5 trăm, 9 đơn vị
Bài 1: Viết theo mẫu:
5864
5 nghìn, 8 trăm, 6 chục, 4 đơn vị
Hai nghìn không trăm hai mươi
2 nghìn, 2 chục
55500
5 chục nghìn, 5 nghìn, 5 trăm
Chín triệu năm trăm linh chín
9.000.509
Bài 2: Viết mỗi số sau thành tổng: 387 ; 873 ; 4738; 10 837
Mẫu: 387 = 300 + 80 + 7
837 =
4738 =
10837 =
800 + 30 + 7
4000+ 700 + 30 + 7
10000 + 800 + 30 + 7
Bài 3: Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
Số
Giá trị chữ số 5
45
5
57
561
5824
5 842 769
50
500
5000
5 000 000
Củng cố - Dặn dò
1. Nhận xét tiết học.
2. Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau Thankyou very much!.
Tiết 15: Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Khởi động
*Viết số thích hợp vào chỗ trống:
*123; 124; 125;…….;…….;…… * 0; 2; 4; 6; 8;…..;……;…… *1; 3; 5; 7; 9; …...;…...;……
126 127 128
10 12 14
11 13 15
TOÁN
TIẾT 15: VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN
Mục tiêu:
*Biết sử dụng mười chữ số để viết số trong hệ thập phân. *Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số.
Chẳng hạn: 10 đơn vị = ...... chục
10 chục = ….. trăm
10 trăm = …... nghìn
1
1
1
Trong hệ thập phân, cứ mười đơn vị của một hàng lại hợp thành một đơn vị ở hàng trên tiếp liền nó.
Ở mỗi hàng có thể viết được một chữ số.
Hệ thập phân có bao nhiêu chữ số, đó là những số nào?
Hệ thập phân gồm mười chữ số.
Số “ chín trăm chín mươi chín” viết là: 999
Chẳng hạn:
Số “ hai nghìn không trăm linh năm” viết là: 2005
Số “ sáu trăm tám mươi lăm triệu bốn trăm linh hai nghìn bảy trăm chín mươi ba: 685 402 793
Như vậy, ta có thể viết được mọi số tự nhiên
Chẳng hạn:
Số 999, có ba chữ số 9, giá trị chữ số 9 từ phải sang trái như sau:
999
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
900
90
9
Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó.
Tám mươi nghìn bảy trăm mười hai.
80712
8 chục nghìn, 7 trăm, 1 chục, 2 đơn vị
Năm nghìn tám trăm sáu mươi tư
2020
Năm mươi lăm nghìn năm trăm
9 triệu, 5 trăm, 9 đơn vị
Bài 1: Viết theo mẫu:
5864
5 nghìn, 8 trăm, 6 chục, 4 đơn vị
Hai nghìn không trăm hai mươi
2 nghìn, 2 chục
55500
5 chục nghìn, 5 nghìn, 5 trăm
Chín triệu năm trăm linh chín
9.000.509
Bài 2: Viết mỗi số sau thành tổng: 387 ; 873 ; 4738; 10 837
Mẫu: 387 = 300 + 80 + 7
837 =
4738 =
10837 =
800 + 30 + 7
4000+ 700 + 30 + 7
10000 + 800 + 30 + 7
Bài 3: Ghi giá trị của chữ số 5 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
Số
Giá trị chữ số 5
45
5
57
561
5824
5 842 769
50
500
5000
5 000 000
Củng cố - Dặn dò
1. Nhận xét tiết học.
2. Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau Thankyou very much!.
 









Các ý kiến mới nhất