Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 5. Vietnamese Food and Drink. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngô Phương Thanh
Ngày gửi: 09h:39' 15-11-2017
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 457
Số lượt thích: 1 người (Dương Thị Đan Tâm)
WELCOM TO CLASS 7D!
Saturday, November 11th, 2017
PEDAGOGICAL PRATICE SCHOOL
Teacher: Nguyen Ngo Phuong Thanh
Pho bo – Beef noodles soup
Green tea
Pho bo – Beef noodles soup
Green tea
Saturday, November 11th, 2017
Unit 5:
VIETNAMESE FOOD AND DRINK
Getting started (page 48, 49)
noodles
1
/`nu:dl/
mì, bún, phở
turmeric
2
/`tə:mərik/
củ nghệ
shrimp
3
/∫rimp/
tôm
tofu
4
/`təʊfu:/
tàu hủ
eel soup
5
/i:l su:p/
súp lươn
omelette
6
/`ɔmlit/
trứng chiên
mineral water
7
/`minərəl `wɔ:tər/
nước khoáng
Vocabulary
noodles /`nu:dl/
turmeric /`tə:mərik/
shrimp /∫rimp/
tofu /`təʊfu:/
eel soup /i:l - su:p/
omelette: /`ɔmlit/
mineral water: /`minərəl `wɔ:tər/
omelette: /`ɔmlit/
mineral water: /`minərəl `wɔ:tər/
one shrimp
two shrimps
some water
some rice
Uncountable
nouns
Countable
nouns
A. lemonade
B. green tea
C. beef soup noodles
D. omelette
E. sweet soup
F. noodles
G. turmeric
H. shrimp
I. tofu
J. eel soup
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Matching
Read the conversation again and answer the questions
1. Why must Phong eat dinner alone?
=> Because his parents are going to the opera tonight and they won`t be home until 9 pm.
2. How much rice is left?
=> There’s some rice left from lunch.
3. What should Phong do with the rice?
=> Phong should warm it up.
4. What wil Phong’s mother buy tomorrow?
=> She’ll buy some milk tomorrow.
5. What can Phong drink instead of milk?
=> He can have some orange juice instead of milk.
Find the words about food and drink in the conversation and put them in the correct column
meat
milk
Think about your favourite food and drink. Ask and answer questions with a partner.
B: It’s Pho bo - beef noodels soup.
A: What’s your favourite food?
B: In the morning.
A: When do you usually eat it?
Green tea is bitter.
Pho bo is delicious.
Pho bo is tasty.
Pho bo is fragant.
Sweet soup is sweet.
Salt is salty.
Korean noodles is spicy.
Lemonade is sour.
Listen and repeat the adjectives
1. bitter
2. delicious
3. tasty
4. sweet
5. salty
6. spicy
7. fragant
8. sour
Example
A: It’s a kind of drink. It’s a bit sour but it’s also sweet.
B: Is it lemonade?
A: Yes, it is./ No, try again.
BACK TO BOARD
Review the lesson.
Learn vocabulary.
Prepare new lesson: A closer look 1 (page 50)
HOMEWORK
Thank you!
Have a nice day!
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓