Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 5. Vietnamese Food and Drink. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ anh khôi
Ngày gửi: 14h:04' 06-12-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích: 0 người
UNIT 5: VIETNAMESE FOOD AND DRINK

Geting started
Teacher: Nguyen Diem Anh
a. Read the conversation again and answer the questions.
1. Why must Phong eat dinner alone?
Because his parents are going to the opera tonight and they won’t be home until 9 p.m.
2. How much rice is left?
There’s some rice left from lunch.
3. What should Phong do with the rice?
Phong should warm it up.
4. What will Phong’s mother buy tomorrow?
She’ll buy some milk tomorrow.
5. What can Phong drink instead of milk?
He can have some orange juice instead of milk.

b. Find the words about food and drink in the conversation and put them in the correct column.
meat
milk
tofu
fried vegetables
bread
noodles
rice
juice
mineral water
orange juice
A. lemonade
B. green tea
C. beef noodle soup
F. noodles
E. sweet soup
D. omelette
G. turmeric
H. shrimp
I. tofu
J. eel soup
3. Think about your favourite food and drink. What questions can you ask about them? Ask and answer questions with a partner.
Example:
A: What`s your favourite food?
B: It`s pho bo - beef noodle soup.
A: When do you usually eat it?
B: In the morning.
8
Now use these adjectives to talk about the food and drink in 2
4. Listen and repeat the adjectives.
9
Can you add some more adjectives?
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
burnt (bị cháy/ khét)
- flavourful (đầy hương vị)
- fresh (tươi)
- hot (nóng)
- mild (nhạt)
- sugary



Bye class
10
 
Gửi ý kiến