Bài 24. Vùng Bắc Trung Bộ (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hằng
Ngày gửi: 20h:43' 06-02-2026
Dung lượng: 47.5 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hằng
Ngày gửi: 20h:43' 06-02-2026
Dung lượng: 47.5 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ,
CÁC EM ĐẾN VỚI
BÀI HỌC MỚI!
Stt
Tên Địa điểm
St
Tên Địa điểm
Stt
Tên Địa điểm
1
Đà Nẵng
2
Ngũ Hành Sơn
3
Linh Ứng Tự
4
bãi biển Đà Nẵng
5
Bà Nà Hill
5
Cầu Rồng
7
Cầu Thuận Phước
8
Vòng quay mặt trời
9
Cung thể thao tiên sơn
10
Thánh địa Mỹ Sơn
11
Hội An
12
Đảo Lý Sơn
13
Kỳ co
VÙNG NAM TRUNG BỘ
NỘI DUNG CHÍNH
1. Vị trí địa lí
và phạm vi
lãnh thổ
2. Điều kiện tự
nhiên và
tài nguyên thiên
nhiên
4. Một số ngành
kinh tế thế
3. Phân bố
dân cư, dân
tộc
5. Các vấn đề môi
trường trong phát
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
Tiêu
chí
Diện tích
Các tỉnh,
thành phố
Lãnh thổ
Tiếp giáp
Ý nghĩa
Thông tin trả lời
Gần 99 nghìn
2
km
Gồm 6 tỉnh, thành phố: TP. Đà Nẵng,
Quảng Ngãi, Gia Lai, Đắc Lắc, Khánh
Hòa,
Đồng.
- KéoLâm
dài theo
chiều Bắc - nam.
- Có nhiều đảo, quần đảo, với 4 đặc
khu: Trường Sa (Khánh Hòa), Hoàng Sa
(Đà Nẵng), Lý Sơn (Quảng Ngãi), Phú
-Quý
Bắc (Lâm
TrungĐồng)
Bộ, Đông Nam Bộ, Biển Đông,
Cam-Pu-Chia, Lào.
Thuận lợi: Là cầu nối giữa các vùng kinh
tế phía Bắc với các vùng kinh tế phía
Nam. Thuận lợi cho giao lưu, trao đổi
với với các vùng trong nước và các nước
trên thế giới. Có vị trí chiến lược quan
trọng
về an Chịu
ninh,ảnh
quốc
phòng.
Khó khăn:
hưởng
của thiên
tai: bão, áp thấp…
2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Phiếu học tập:
Nhân tố
Địa hình và
đất
Khí hậu
Đặc điểm
Nhóm:..........
Thế mạnh
Hạn chế
Bảng chuẩn kiến thức
Nhâ
n tố
Đặc điểm
+ Phía tây chủ yếu là
Địa
hình
và
đất
Thế mạnh
+ Phát triển các vùng
Hạn chế
+ Địa hình bị chia
đồi núi, các cao nguyên chuyên canh cây công
cắt, sạt lở đất, lũ
xếp tầng, đất feralit, đất nghiệp, cây ăn quả.
quét, rửa trôi đất,..
ba dan màu mỡ.
+ Phía đông là dải
+ Trồng cây lương
đồng bằng ven biển
thực, cây công nghiệp
nhỏ hẹp, bị chia cắt,
hàng năm,…
+ Cát bay, cát chảy,..
đất phù sa và các cồn
cát ven biển
+ Nhiệt đới, ẩm, gió + Khí hậu thích hợp Khô hạn, sa mạc
mùa, mang tính chất cho phát triển nông hóa, bão, lũ,..
Khí
hậu
cận xích đạo, có mùa nghiệp: trồng các loại
mưa và mùa khô rõ rệt. cây công nghiệp, cây
+ Các cao nguyên có ăn quả.
khí hậu mát mẻ.
+ Phát triển du lịch
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
Tiêu chí
Nội dung
Mức 1
Mực 2
Mức 3
Mức 4
Đáp ứng được 90% -100% nội
Đáp ứng được 70% -
Đáp ứng được 50% -70% nội
Đáp ứng dưới 50% nội
dung
80% nội dung
dung
dung
5 - 6 điểm
3 - 4 điểm
2 - 3 điểm
Dưới 2 điểm
(6 điểm)
Trình bày
(4 điểm)
Điểm
Mô tả mức chất lượng hoạt động
- Chữ viết đẹp, rõ ràng, không
- Chữ viết rõ ràng, ít lỗi
- Chữ viết rõ ràng,còn tẩy xóa,
- Chứ viết chưa rõ ràng,
lỗi chính tả
chính tả
ít lỗi chính tả
nhiều lỗi chính tả.
- Nói to, tự tin
- Nói to, tự tin
- Nói to, chưa tự tin
- Nói nhỏ, chưa tự tin
4 điểm
3 điểm
2 điểm
Tổng điểm
1 điểm
Bảng chuẩn kiến thức
Nhâ
n tố
Địa
hình
và
đất
Đặc điểm
Thế mạnh
Hạn chế
+ Phía tây chủ yếu là đồi
+ Phát triển các vùng
+ Địa hình bị
núi, các cao nguyên xếp
chuyên canh cây công
chia cắt, sạt lở
tầng, đất feralit, đất ba
nghiệp, cây ăn quả.
đất, lũ quét, rửa
dan màu mỡ.
trôi đất,..
+ Phía đông là dải đồng
+ Trồng cây lương
+ Cát bay, cát
bằng ven biển nhỏ hẹp, bị
thực, cây công nghiệp
chảy,..
chia cắt, đất phù sa và
hàng năm,…
các cồn cát ven biển
+ Nhiệt đới, ẩm, gió mùa, + Khí hậu thích hợp Khô hạn, sa
mang tính chất cận xích cho việc trồng các loại mạc hóa, bão,
Khí
hậu
đạo, có mùa mưa và mùa cây công nghiệp, cây lũ,..
khô rõ rệt.
ăn quả.
+ Các cao nguyên có khí + Phát triển du lịch
hậu mát mẻ.
Xác định các
cao nguyên:
Đăk Lăk, Lâm
Viên, Di Linh,
Mơ Nông.
22
Em có
biết
Tại sao bảo vệ và phát triển rừng có tầm quan trọng đặc biệt đối
với
vùng Nam Trung Bộ?
24
LUYỆN TẬP
TRÒ CHƠI
Mỗi bạn có 4 tấm thẻ tương ứng với 4 đáp án
A
B
C
D
Nhiệm vụ
Trả lời câu hỏi bằng cách giơ tấm
thẻ có đáp án trong thời gian
nhanh nhất.
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1: Nam Trung Bộ gồm mấy tỉnh,
thành phố?
A
5 tỉnh
B
6 tỉnh
C
7 tỉnh
D
8 tỉnh
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 2: Hai quần đảo xa bờ thuộc
vùng Nam Trung Bộ là
A
Hoàng Sa và Trường Sa
B
Trường Sa và Thổ Chu.
C
Hoàng Sa và Côn Đảo.
D
Phú Quý và Lý Sơn.
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 3: Đất ba dan màu mỡ của Nam Trung
Bộ thuân lợi trong phát triển hoạt động
kinh tế nào sau đây?
A
Sản xuất lương thực
B
Sản xuất cây dược liệu
C
Sản xuất cây công nghiệp hàng năm
D
Sản xuất cây công nghiệp lâu năm
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 4: Khó khăn lớn nhất về khí hậu của
Nam Trung Bộ là gì?
A
Sạt lở đất.
B
Sương muối.
C
Lũ quét, xói mòn đất.
D
Hạn hán và sa mạc hóa cục bộ
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 5: Đâu không phải là giải pháp
khắc phục khó khăn về khí hậu của
Nam
Trung
Bộ?
A
Sử dụng đi đôi với cải tạo, bảo vệ quỹ đất hiện có.
B
Đầu tư KHKT cho công tác dự báo thời tiết
C
Đầu tư phát tiển thủy lợi, hồ chứa nước.
D
Bảo vệ, trồng rừng đầu nguồn, rừng phòng hộ.
VẬN DỤNG,MỞ RỘNG
Xác định vị trí, tìm hiểu
thông tin của một số
đảo, quần đảo (Lý Sơn,
Phú
Quý.
Hoàng
Sa,
Trường Sa), một số cao
nguyên
Linh,
(Lâm
Mơ
viên,
Nông...)
Di
qua
internet, google Earth
Vẽ sơ đồ tư duy thể hiện
thế mạnh, hạn chế, giải
pháp khắc phục của điều
kiện
tự
nhiên
và
tài
nguyên thiên nhiên (Địa
hình, đất và khí hậu)
Hạn
chế
Giải
pháp
.
Địa hình :
Khí hậu:
Điều kiện tự nhiên
và tài nguyên
thiên nhiên
Thế
mạnh
Địa hình, đất:
Khí hậu:
36
Phiếu giao bài: Dựa vào thông tin sgk (mục 1, bài 15+17), tìm hiểu
thông tin trên mạng Internet hoàn thành nội dung bảng
Tiêu chí
Thông tin trả lời
Diện tích
Các tỉnh, thành phố
lãnh thổ
Tiếp giáp
Thuận lợi:
Ý nghĩa
Khó khăn:
Nhân tố
Đặc điểm
Thế mạnh
Hạn chế
Địa hình
và đất
+ Phía tây là các cao nguyên xếp tầng, đất ba dan màu
mỡ.
+ Phía đông là dải đồng bằng ven biển nhỏ hẹp, bị chia
cắt, đất phù sa và các cồn cát ven biển
Khí hậu
+ Mang tính chất cận xích đạo, có mùa mưa và mùa khô + Khí hậu thích hợp cho việc trồng các Khô hạn, sa mạc
hóa, bão, lũ,..
rõ rệt.
loại cây công nghiệp, cây ăn quả.
+ Các cao nguyên có khí hậu mát.
+ Phát triển du lịch
Nguồn
nước
Có nguồn nước dồi dào với các sông: Sê San, Srê Pôk,…
tiềm năng thuỷ điện lớn, có nhiều thác nước, hồ; nhiều
suối khoáng nóng.
Phát triển thủy điện, cung cấp nước
cho sản xuất, nuôi trồng thủy sản, phát
triển du lịch.
Mùa khô thiếu
nước
Khoáng
sản
Nổi bật nhất là bô-xít (có trữ lượng nhiều nhất cả nước),
vàng, quặng đa kim, chì, kẽm, thiếc, thạch anh, cát thủy
tinh, titan,...
Phát triển công nghiệp khai thác và
chế biến khoáng sản.
Khó khai thác
Sinh vật
+ Diện tích rừng lớn (chiếm khoảng 34% diện tích rừng cả Ý nghĩa lớn về mặt khoa học, vừa là Suy giảm đa dạng
nước năm 2024).
thế mạnh để phát triển du lịch sinh sinh học, diện tích
rừng giảm
+ Các khu bảo tồn thiên nhiên và vườn quốc gia như Yok thái.
Đôn, Kon Ka Kinh, Chư Yang Sin,…
Biển, đảo
Bờ biển dài, nhiều bãi biển đẹp, cánh đồng muối, vũng Phát triển du lịch biển, làm muối, xây - Khó khăn: Quản
vịnh nước sâu, nhiều bán đảo, đảo và quần đảo, các ngư dựng các cảng biển, vịnh biển, phát lí và an ninh biển,
trường, đầm phá.
triển nuôi trồng và đánh bắt thủy sản
đảo
+ Phát triển các vùng chuyên canh cây
công nghiệp, cây ăn quả.
+ Trồng cây lương thực, cây công
nghiệp hàng năm,…
+ Sạt lở, lũ quét,
rửa trôi đất,..
+ Cát bay, cát
chảy,..
Phiếugiao bài: Dựa vào thông tin sgk (mục 2 bài 15+17), tìm hiểu thông
tin trên mạng Internet hoàn thành nội dung bảng
Nhân tố
Địa hình và đất
Khí hậu
Nguồn nước
Khoáng sản
Sinh vật
Biển, đảo
Đặc điểm
Thế mạnh
Hạn chế
Phiếu học tập
số 2:
Nhân tố
Địa hình và đất
Khí hậu
Nhóm:..........
Đặc điểm
Thế mạnh
Hạn chế
QUÝ THẦY CÔ,
CÁC EM ĐẾN VỚI
BÀI HỌC MỚI!
Stt
Tên Địa điểm
St
Tên Địa điểm
Stt
Tên Địa điểm
1
Đà Nẵng
2
Ngũ Hành Sơn
3
Linh Ứng Tự
4
bãi biển Đà Nẵng
5
Bà Nà Hill
5
Cầu Rồng
7
Cầu Thuận Phước
8
Vòng quay mặt trời
9
Cung thể thao tiên sơn
10
Thánh địa Mỹ Sơn
11
Hội An
12
Đảo Lý Sơn
13
Kỳ co
VÙNG NAM TRUNG BỘ
NỘI DUNG CHÍNH
1. Vị trí địa lí
và phạm vi
lãnh thổ
2. Điều kiện tự
nhiên và
tài nguyên thiên
nhiên
4. Một số ngành
kinh tế thế
3. Phân bố
dân cư, dân
tộc
5. Các vấn đề môi
trường trong phát
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
Tiêu
chí
Diện tích
Các tỉnh,
thành phố
Lãnh thổ
Tiếp giáp
Ý nghĩa
Thông tin trả lời
Gần 99 nghìn
2
km
Gồm 6 tỉnh, thành phố: TP. Đà Nẵng,
Quảng Ngãi, Gia Lai, Đắc Lắc, Khánh
Hòa,
Đồng.
- KéoLâm
dài theo
chiều Bắc - nam.
- Có nhiều đảo, quần đảo, với 4 đặc
khu: Trường Sa (Khánh Hòa), Hoàng Sa
(Đà Nẵng), Lý Sơn (Quảng Ngãi), Phú
-Quý
Bắc (Lâm
TrungĐồng)
Bộ, Đông Nam Bộ, Biển Đông,
Cam-Pu-Chia, Lào.
Thuận lợi: Là cầu nối giữa các vùng kinh
tế phía Bắc với các vùng kinh tế phía
Nam. Thuận lợi cho giao lưu, trao đổi
với với các vùng trong nước và các nước
trên thế giới. Có vị trí chiến lược quan
trọng
về an Chịu
ninh,ảnh
quốc
phòng.
Khó khăn:
hưởng
của thiên
tai: bão, áp thấp…
2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Phiếu học tập:
Nhân tố
Địa hình và
đất
Khí hậu
Đặc điểm
Nhóm:..........
Thế mạnh
Hạn chế
Bảng chuẩn kiến thức
Nhâ
n tố
Đặc điểm
+ Phía tây chủ yếu là
Địa
hình
và
đất
Thế mạnh
+ Phát triển các vùng
Hạn chế
+ Địa hình bị chia
đồi núi, các cao nguyên chuyên canh cây công
cắt, sạt lở đất, lũ
xếp tầng, đất feralit, đất nghiệp, cây ăn quả.
quét, rửa trôi đất,..
ba dan màu mỡ.
+ Phía đông là dải
+ Trồng cây lương
đồng bằng ven biển
thực, cây công nghiệp
nhỏ hẹp, bị chia cắt,
hàng năm,…
+ Cát bay, cát chảy,..
đất phù sa và các cồn
cát ven biển
+ Nhiệt đới, ẩm, gió + Khí hậu thích hợp Khô hạn, sa mạc
mùa, mang tính chất cho phát triển nông hóa, bão, lũ,..
Khí
hậu
cận xích đạo, có mùa nghiệp: trồng các loại
mưa và mùa khô rõ rệt. cây công nghiệp, cây
+ Các cao nguyên có ăn quả.
khí hậu mát mẻ.
+ Phát triển du lịch
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
Tiêu chí
Nội dung
Mức 1
Mực 2
Mức 3
Mức 4
Đáp ứng được 90% -100% nội
Đáp ứng được 70% -
Đáp ứng được 50% -70% nội
Đáp ứng dưới 50% nội
dung
80% nội dung
dung
dung
5 - 6 điểm
3 - 4 điểm
2 - 3 điểm
Dưới 2 điểm
(6 điểm)
Trình bày
(4 điểm)
Điểm
Mô tả mức chất lượng hoạt động
- Chữ viết đẹp, rõ ràng, không
- Chữ viết rõ ràng, ít lỗi
- Chữ viết rõ ràng,còn tẩy xóa,
- Chứ viết chưa rõ ràng,
lỗi chính tả
chính tả
ít lỗi chính tả
nhiều lỗi chính tả.
- Nói to, tự tin
- Nói to, tự tin
- Nói to, chưa tự tin
- Nói nhỏ, chưa tự tin
4 điểm
3 điểm
2 điểm
Tổng điểm
1 điểm
Bảng chuẩn kiến thức
Nhâ
n tố
Địa
hình
và
đất
Đặc điểm
Thế mạnh
Hạn chế
+ Phía tây chủ yếu là đồi
+ Phát triển các vùng
+ Địa hình bị
núi, các cao nguyên xếp
chuyên canh cây công
chia cắt, sạt lở
tầng, đất feralit, đất ba
nghiệp, cây ăn quả.
đất, lũ quét, rửa
dan màu mỡ.
trôi đất,..
+ Phía đông là dải đồng
+ Trồng cây lương
+ Cát bay, cát
bằng ven biển nhỏ hẹp, bị
thực, cây công nghiệp
chảy,..
chia cắt, đất phù sa và
hàng năm,…
các cồn cát ven biển
+ Nhiệt đới, ẩm, gió mùa, + Khí hậu thích hợp Khô hạn, sa
mang tính chất cận xích cho việc trồng các loại mạc hóa, bão,
Khí
hậu
đạo, có mùa mưa và mùa cây công nghiệp, cây lũ,..
khô rõ rệt.
ăn quả.
+ Các cao nguyên có khí + Phát triển du lịch
hậu mát mẻ.
Xác định các
cao nguyên:
Đăk Lăk, Lâm
Viên, Di Linh,
Mơ Nông.
22
Em có
biết
Tại sao bảo vệ và phát triển rừng có tầm quan trọng đặc biệt đối
với
vùng Nam Trung Bộ?
24
LUYỆN TẬP
TRÒ CHƠI
Mỗi bạn có 4 tấm thẻ tương ứng với 4 đáp án
A
B
C
D
Nhiệm vụ
Trả lời câu hỏi bằng cách giơ tấm
thẻ có đáp án trong thời gian
nhanh nhất.
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1: Nam Trung Bộ gồm mấy tỉnh,
thành phố?
A
5 tỉnh
B
6 tỉnh
C
7 tỉnh
D
8 tỉnh
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 2: Hai quần đảo xa bờ thuộc
vùng Nam Trung Bộ là
A
Hoàng Sa và Trường Sa
B
Trường Sa và Thổ Chu.
C
Hoàng Sa và Côn Đảo.
D
Phú Quý và Lý Sơn.
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 3: Đất ba dan màu mỡ của Nam Trung
Bộ thuân lợi trong phát triển hoạt động
kinh tế nào sau đây?
A
Sản xuất lương thực
B
Sản xuất cây dược liệu
C
Sản xuất cây công nghiệp hàng năm
D
Sản xuất cây công nghiệp lâu năm
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 4: Khó khăn lớn nhất về khí hậu của
Nam Trung Bộ là gì?
A
Sạt lở đất.
B
Sương muối.
C
Lũ quét, xói mòn đất.
D
Hạn hán và sa mạc hóa cục bộ
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 5: Đâu không phải là giải pháp
khắc phục khó khăn về khí hậu của
Nam
Trung
Bộ?
A
Sử dụng đi đôi với cải tạo, bảo vệ quỹ đất hiện có.
B
Đầu tư KHKT cho công tác dự báo thời tiết
C
Đầu tư phát tiển thủy lợi, hồ chứa nước.
D
Bảo vệ, trồng rừng đầu nguồn, rừng phòng hộ.
VẬN DỤNG,MỞ RỘNG
Xác định vị trí, tìm hiểu
thông tin của một số
đảo, quần đảo (Lý Sơn,
Phú
Quý.
Hoàng
Sa,
Trường Sa), một số cao
nguyên
Linh,
(Lâm
Mơ
viên,
Nông...)
Di
qua
internet, google Earth
Vẽ sơ đồ tư duy thể hiện
thế mạnh, hạn chế, giải
pháp khắc phục của điều
kiện
tự
nhiên
và
tài
nguyên thiên nhiên (Địa
hình, đất và khí hậu)
Hạn
chế
Giải
pháp
.
Địa hình :
Khí hậu:
Điều kiện tự nhiên
và tài nguyên
thiên nhiên
Thế
mạnh
Địa hình, đất:
Khí hậu:
36
Phiếu giao bài: Dựa vào thông tin sgk (mục 1, bài 15+17), tìm hiểu
thông tin trên mạng Internet hoàn thành nội dung bảng
Tiêu chí
Thông tin trả lời
Diện tích
Các tỉnh, thành phố
lãnh thổ
Tiếp giáp
Thuận lợi:
Ý nghĩa
Khó khăn:
Nhân tố
Đặc điểm
Thế mạnh
Hạn chế
Địa hình
và đất
+ Phía tây là các cao nguyên xếp tầng, đất ba dan màu
mỡ.
+ Phía đông là dải đồng bằng ven biển nhỏ hẹp, bị chia
cắt, đất phù sa và các cồn cát ven biển
Khí hậu
+ Mang tính chất cận xích đạo, có mùa mưa và mùa khô + Khí hậu thích hợp cho việc trồng các Khô hạn, sa mạc
hóa, bão, lũ,..
rõ rệt.
loại cây công nghiệp, cây ăn quả.
+ Các cao nguyên có khí hậu mát.
+ Phát triển du lịch
Nguồn
nước
Có nguồn nước dồi dào với các sông: Sê San, Srê Pôk,…
tiềm năng thuỷ điện lớn, có nhiều thác nước, hồ; nhiều
suối khoáng nóng.
Phát triển thủy điện, cung cấp nước
cho sản xuất, nuôi trồng thủy sản, phát
triển du lịch.
Mùa khô thiếu
nước
Khoáng
sản
Nổi bật nhất là bô-xít (có trữ lượng nhiều nhất cả nước),
vàng, quặng đa kim, chì, kẽm, thiếc, thạch anh, cát thủy
tinh, titan,...
Phát triển công nghiệp khai thác và
chế biến khoáng sản.
Khó khai thác
Sinh vật
+ Diện tích rừng lớn (chiếm khoảng 34% diện tích rừng cả Ý nghĩa lớn về mặt khoa học, vừa là Suy giảm đa dạng
nước năm 2024).
thế mạnh để phát triển du lịch sinh sinh học, diện tích
rừng giảm
+ Các khu bảo tồn thiên nhiên và vườn quốc gia như Yok thái.
Đôn, Kon Ka Kinh, Chư Yang Sin,…
Biển, đảo
Bờ biển dài, nhiều bãi biển đẹp, cánh đồng muối, vũng Phát triển du lịch biển, làm muối, xây - Khó khăn: Quản
vịnh nước sâu, nhiều bán đảo, đảo và quần đảo, các ngư dựng các cảng biển, vịnh biển, phát lí và an ninh biển,
trường, đầm phá.
triển nuôi trồng và đánh bắt thủy sản
đảo
+ Phát triển các vùng chuyên canh cây
công nghiệp, cây ăn quả.
+ Trồng cây lương thực, cây công
nghiệp hàng năm,…
+ Sạt lở, lũ quét,
rửa trôi đất,..
+ Cát bay, cát
chảy,..
Phiếugiao bài: Dựa vào thông tin sgk (mục 2 bài 15+17), tìm hiểu thông
tin trên mạng Internet hoàn thành nội dung bảng
Nhân tố
Địa hình và đất
Khí hậu
Nguồn nước
Khoáng sản
Sinh vật
Biển, đảo
Đặc điểm
Thế mạnh
Hạn chế
Phiếu học tập
số 2:
Nhân tố
Địa hình và đất
Khí hậu
Nhóm:..........
Đặc điểm
Thế mạnh
Hạn chế
 







Các ý kiến mới nhất