Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 24. Vùng Bắc Trung Bộ (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hằng
Ngày gửi: 20h:43' 06-02-2026
Dung lượng: 47.5 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ,
CÁC EM ĐẾN VỚI
BÀI HỌC MỚI!

Stt

Tên Địa điểm

St

Tên Địa điểm

Stt

Tên Địa điểm

1

Đà Nẵng

2

Ngũ Hành Sơn

3

Linh Ứng Tự

4

bãi biển Đà Nẵng

5

Bà Nà Hill

5

Cầu Rồng

7

Cầu Thuận Phước

8

Vòng quay mặt trời

9

Cung thể thao tiên sơn

10

Thánh địa Mỹ Sơn

11

Hội An

12

Đảo Lý Sơn

13

Kỳ co

VÙNG NAM TRUNG BỘ

NỘI DUNG CHÍNH

1. Vị trí địa lí
và phạm vi
lãnh thổ

2. Điều kiện tự
nhiên và
tài nguyên thiên
nhiên

4. Một số ngành
kinh tế thế

3. Phân bố
dân cư, dân
tộc

5. Các vấn đề môi
trường trong phát

1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ

1. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ

Tiêu
chí
Diện tích
Các tỉnh,
thành phố

Lãnh thổ

Tiếp giáp

Ý nghĩa

Thông tin trả lời
Gần 99 nghìn
2
km
Gồm 6 tỉnh, thành phố: TP. Đà Nẵng,

Quảng Ngãi, Gia Lai, Đắc Lắc, Khánh
Hòa,
Đồng.
- KéoLâm
dài theo
chiều Bắc - nam.

- Có nhiều đảo, quần đảo, với 4 đặc
khu: Trường Sa (Khánh Hòa), Hoàng Sa
(Đà Nẵng), Lý Sơn (Quảng Ngãi), Phú
-Quý
Bắc (Lâm
TrungĐồng)
Bộ, Đông Nam Bộ, Biển Đông,
Cam-Pu-Chia, Lào.
Thuận lợi: Là cầu nối giữa các vùng kinh
tế phía Bắc với các vùng kinh tế phía
Nam. Thuận lợi cho giao lưu, trao đổi
với với các vùng trong nước và các nước
trên thế giới. Có vị trí chiến lược quan
trọng
về an Chịu
ninh,ảnh
quốc
phòng.
Khó khăn:
hưởng
của thiên
tai: bão, áp thấp…

2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

Phiếu học tập:
Nhân tố

Địa hình và
đất

Khí hậu

Đặc điểm

Nhóm:..........
Thế mạnh

Hạn chế

Bảng chuẩn kiến thức
Nhâ
n tố

Đặc điểm
+ Phía tây chủ yếu là

Địa
hình

đất

Thế mạnh
+ Phát triển các vùng

Hạn chế
+ Địa hình bị chia

đồi núi, các cao nguyên chuyên canh cây công

cắt, sạt lở đất, lũ

xếp tầng, đất feralit, đất nghiệp, cây ăn quả.

quét, rửa trôi đất,..

ba dan màu mỡ.
+ Phía đông là dải

+ Trồng cây lương

đồng bằng ven biển

thực, cây công nghiệp

nhỏ hẹp, bị chia cắt,

hàng năm,…

+ Cát bay, cát chảy,..

đất phù sa và các cồn
cát ven biển
+ Nhiệt đới, ẩm, gió + Khí hậu thích hợp Khô hạn, sa mạc
mùa, mang tính chất cho phát triển nông hóa, bão, lũ,..
Khí
hậu

cận xích đạo, có mùa nghiệp: trồng các loại
mưa và mùa khô rõ rệt. cây công nghiệp, cây
+ Các cao nguyên có ăn quả.
khí hậu mát mẻ.

+ Phát triển du lịch

PHIẾU ĐÁNH GIÁ
Tiêu chí
Nội dung

Mức 1

Mực 2

Mức 3

Mức 4

 

Đáp ứng được 90% -100% nội

Đáp ứng được 70% -

Đáp ứng được 50% -70% nội

Đáp ứng dưới 50% nội

 

dung

80% nội dung

dung

dung

5 - 6 điểm

3 - 4 điểm

2 - 3 điểm

Dưới 2 điểm

 
 

(6 điểm)

Trình bày
(4 điểm)

Điểm

Mô tả mức chất lượng hoạt động

- Chữ viết đẹp, rõ ràng, không

- Chữ viết rõ ràng, ít lỗi

- Chữ viết rõ ràng,còn tẩy xóa,

- Chứ viết chưa rõ ràng,

lỗi chính tả

chính tả

ít lỗi chính tả

nhiều lỗi chính tả.

- Nói to, tự tin

- Nói to, tự tin

- Nói to, chưa tự tin

- Nói nhỏ, chưa tự tin

4 điểm

3 điểm

2 điểm
Tổng điểm

1 điểm

 
 
 
 

 

 
 

Bảng chuẩn kiến thức
Nhâ
n tố

Địa
hình

đất

Đặc điểm

Thế mạnh

Hạn chế

+ Phía tây chủ yếu là đồi

+ Phát triển các vùng

+ Địa hình bị

núi, các cao nguyên xếp

chuyên canh cây công

chia cắt, sạt lở

tầng, đất feralit, đất ba

nghiệp, cây ăn quả.

đất, lũ quét, rửa

dan màu mỡ.

trôi đất,..

+ Phía đông là dải đồng

+ Trồng cây lương

+ Cát bay, cát

bằng ven biển nhỏ hẹp, bị

thực, cây công nghiệp

chảy,..

chia cắt, đất phù sa và

hàng năm,…

các cồn cát ven biển
+ Nhiệt đới, ẩm, gió mùa, + Khí hậu thích hợp Khô hạn, sa
mang tính chất cận xích cho việc trồng các loại mạc hóa, bão,
Khí
hậu

đạo, có mùa mưa và mùa cây công nghiệp, cây lũ,..
khô rõ rệt.

ăn quả.

+ Các cao nguyên có khí + Phát triển du lịch
hậu mát mẻ.

Xác định các
cao nguyên:
Đăk Lăk, Lâm
Viên, Di Linh,
Mơ Nông.

22

Em có
biết

Tại sao bảo vệ và phát triển rừng có tầm quan trọng đặc biệt đối
với
vùng Nam Trung Bộ?

24

LUYỆN TẬP

TRÒ CHƠI

Mỗi bạn có 4 tấm thẻ tương ứng với 4 đáp án

A

B

C

D

Nhiệm vụ
Trả lời câu hỏi bằng cách giơ tấm
thẻ có đáp án trong thời gian
nhanh nhất.

Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1: Nam Trung Bộ gồm mấy tỉnh,
thành phố?
A

5 tỉnh

B

6 tỉnh

C

7 tỉnh

D

8 tỉnh

Chọn đáp án đúng nhất
Câu 2: Hai quần đảo xa bờ thuộc
vùng Nam Trung Bộ là
A

Hoàng Sa và Trường Sa

B

Trường Sa và Thổ Chu.

C

Hoàng Sa và Côn Đảo.

D

Phú Quý và Lý Sơn.

Chọn đáp án đúng nhất
Câu 3: Đất ba dan màu mỡ của Nam Trung
Bộ thuân lợi trong phát triển hoạt động
kinh tế nào sau đây?
A

Sản xuất lương thực

B

Sản xuất cây dược liệu

C

Sản xuất cây công nghiệp hàng năm

D

Sản xuất cây công nghiệp lâu năm

Chọn đáp án đúng nhất
Câu 4: Khó khăn lớn nhất về khí hậu của
Nam Trung Bộ là gì?
A

Sạt lở đất.

B

Sương muối.

C

Lũ quét, xói mòn đất.

D

Hạn hán và sa mạc hóa cục bộ

Chọn đáp án đúng nhất
Câu 5: Đâu không phải là giải pháp
khắc phục khó khăn về khí hậu của
Nam
Trung
Bộ?
A

Sử dụng đi đôi với cải tạo, bảo vệ quỹ đất hiện có.

B

Đầu tư KHKT cho công tác dự báo thời tiết

C

Đầu tư phát tiển thủy lợi, hồ chứa nước.

D

Bảo vệ, trồng rừng đầu nguồn, rừng phòng hộ.

VẬN DỤNG,MỞ RỘNG
Xác định vị trí, tìm hiểu
thông tin của một số
đảo, quần đảo (Lý Sơn,
Phú

Quý.

Hoàng

Sa,

Trường Sa), một số cao
nguyên
Linh,

(Lâm



viên,

Nông...)

Di
qua

internet, google Earth

Vẽ sơ đồ tư duy thể hiện
thế mạnh, hạn chế, giải
pháp khắc phục của điều
kiện

tự

nhiên



tài

nguyên thiên nhiên (Địa
hình, đất và khí hậu)

Hạn
chế

Giải
pháp

.

Địa hình :
Khí hậu:

Điều kiện tự nhiên
và tài nguyên
thiên nhiên
Thế
mạnh
Địa hình, đất:

Khí hậu:

36

Phiếu giao bài: Dựa vào thông tin sgk (mục 1, bài 15+17), tìm hiểu
thông tin trên mạng Internet hoàn thành nội dung bảng
Tiêu chí

Thông tin trả lời

Diện tích
Các tỉnh, thành phố

lãnh thổ
Tiếp giáp

Thuận lợi:
Ý nghĩa

Khó khăn:

Nhân tố

Đặc điểm

Thế mạnh

Hạn chế

Địa hình
và đất

+ Phía tây là các cao nguyên xếp tầng, đất ba dan màu
mỡ.
+ Phía đông là dải đồng bằng ven biển nhỏ hẹp, bị chia
cắt, đất phù sa và các cồn cát ven biển

Khí hậu

+ Mang tính chất cận xích đạo, có mùa mưa và mùa khô + Khí hậu thích hợp cho việc trồng các Khô hạn, sa mạc
hóa, bão, lũ,..
rõ rệt.
loại cây công nghiệp, cây ăn quả.
+ Các cao nguyên có khí hậu mát.
+ Phát triển du lịch

Nguồn
nước

Có nguồn nước dồi dào với các sông: Sê San, Srê Pôk,…
tiềm năng thuỷ điện lớn, có nhiều thác nước, hồ; nhiều
suối khoáng nóng.

Phát triển thủy điện, cung cấp nước
cho sản xuất, nuôi trồng thủy sản, phát
triển du lịch.

Mùa khô thiếu
nước

Khoáng
sản

Nổi bật nhất là bô-xít (có trữ lượng nhiều nhất cả nước),
vàng, quặng đa kim, chì, kẽm, thiếc, thạch anh, cát thủy
tinh, titan,...

Phát triển công nghiệp khai thác và
chế biến khoáng sản.

Khó khai thác

Sinh vật

+ Diện tích rừng lớn (chiếm khoảng 34% diện tích rừng cả Ý nghĩa lớn về mặt khoa học, vừa là Suy giảm đa dạng
nước năm 2024).
thế mạnh để phát triển du lịch sinh sinh học, diện tích
rừng giảm
+ Các khu bảo tồn thiên nhiên và vườn quốc gia như Yok thái.
Đôn, Kon Ka Kinh, Chư Yang Sin,…

Biển, đảo

Bờ biển dài, nhiều bãi biển đẹp, cánh đồng muối, vũng Phát triển du lịch biển, làm muối, xây - Khó khăn: Quản
vịnh nước sâu, nhiều bán đảo, đảo và quần đảo, các ngư dựng các cảng biển, vịnh biển, phát lí và an ninh biển,
trường, đầm phá.
triển nuôi trồng và đánh bắt thủy sản
đảo

+ Phát triển các vùng chuyên canh cây
công nghiệp, cây ăn quả.
+ Trồng cây lương thực, cây công
nghiệp hàng năm,…

+ Sạt lở, lũ quét,
rửa trôi đất,..
+ Cát bay, cát
chảy,..

Phiếugiao bài: Dựa vào thông tin sgk (mục 2 bài 15+17), tìm hiểu thông
tin trên mạng Internet hoàn thành nội dung bảng
Nhân tố
Địa hình và đất
Khí hậu
Nguồn nước
Khoáng sản
Sinh vật
Biển, đảo

Đặc điểm

Thế mạnh

Hạn chế

Phiếu học tập
số 2:
Nhân tố

Địa hình và đất

Khí hậu

Nhóm:..........
Đặc điểm

Thế mạnh

Hạn chế
 
Gửi ý kiến