Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 35. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mỹ Trang
Ngày gửi: 13h:54' 10-07-2018
Dung lượng: 10.8 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích: 0 người

CHÀO CÁC EM HỌC SINH 9A1
BÀI 35: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Xác định vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của ĐBSCL ?
Ý nghĩa vị trí địa lí của vùng
- ĐBSCL gồm 13 tỉnh thành phố, diện tích 40 nghìn km2, dân số 17,4 triệu người (2005).
- Vị trí địa lí:
+ Phía bắc giáp Đông Nam Bộ
+ Phía tây bắc giáp Campuchia
+ Phía Nam, tây nam giáp Vịnh Thái Lan
+Phía đông giáp biển Đông
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
Nhóm đôi:Tìm hiểu đặc điểm tự nhiên của ĐBSCL
Thảo luận nhóm
Đồng bằng, tương đối bằng phẳng.
Đất phù sa ngọt, phèn, mặn
Cận xích đạo, nóng ẩm, mưa nhiều.
Nguồn nước dồi dào, hạ lưu sông Mê Công.
Rừng tràm, rừng ngập mặn, cá, chim….và nhiều loại khoáng sản.
Địa hình
Đất
Khí hậu
Sông ngòi
Sinh vật và khoáng sản
Sông ngòi vùng Đồng bằng sông Cửu Long
Đồng bằng, tương đối bằng phẳng.
Đất phù sa ngọt, phèn, mặn
Cận xích đạo, nóng ẩm, mưa nhiều.
Nguồn nước dồi dào, hạ lưu sông Mê Công.
Rừng tràm, rừng ngập mặn, cá, chim….và nhiều loại khoáng sản.
Địa hình
Đất
Khí hậu
Sông ngòi
Sinh vật và khoáng sản
Thuận lợi
Nêu một số khó khăn về tự nhiên ở ĐBSCL ?
ĐẤT PHÈN
ĐẤT MẶN
- Mùa khô kéo dài
- Tài nguyên khoảng sản hạn chế.
- Phần lớn diện tích của đồng bằng là đất phèn và đất mặn.
- Thiên tai lũ lụt, hạn hán.
III. Đặc điểm dân cư, xã hội
So sánh dân số của của ĐBSCL với các vùng trong nước ?

Bảng 35.1: Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở vùng đồng bằng sông Cửu Long năm 1999.
- Quan sát bảng 35.1 nhận xét các chỉ têu của vùng ĐBSCL so với cả nước , từ đó nêu nhận xét về đời sống dân cư của ĐBSCL?

Quan sát bảng 35.1 nhận xét các chỉ têu của vùng ĐBSCL so với cả nước , từ đó nêu nhận xét về đời sống dân cư của ĐBSCL?




Ngu?i Kinh
Người Khơ me
Ngu?i Hoa
Ngu?i Cham
Số dân: 17,51 triệu người (2014, là vùng đông dân.
Khó khăn: Mặt bằng dân trí còn thấp
Kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
Đa thành phần dân tộc: Kinh, Chăm, Khơ –me,Hoa,…
Đặc điểm dân cư, xã hội
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1. Nông nghiệp
Tính tỉ lệ % diện tích và sản lượng lúa của ĐBSCL so với cả nước ?
Rừng ngập mặn ở Cà Mau
1 . Nông nghiệp :
a. Trồng trọt :
Vùng trọng điểm sản xuất lương thực thực phẩm lớn nhất cả nước ( Chiếm 51,1 % diện tích trồng lúa và 51,4 % sản lượng lúa cả nước ) .
- Lúa được trồng chủ yếu ở các tỉnh ven sông Tiền , sông Hậu .
Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước .
Nghề rừng giữ vai trò rất quan trọng . Đặc biệt là rừng ngập mặn.
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
? Tại sao Đồng bằng sông Cửu Long có thế mạnh phát triển nghề nuôi trồng và đánh bắt thủy sản ?

-S?n ph?m tr?ng tr?t, ch? y?u l tr?ng lỳa v ngu?n cỏ tụm cung l ngu?n th?c an phong phỳ d? nuụi tr?ngTS
Do có vùng biển rộng , ấm quanh năm
Hàng năm cửa sông Mê – Công cung cấp nguồn thủy sản lớn
- Vựng r?ng ven bi?n cung c?p ngu?n tụm gi?ng t? nhiờn , th?c an cho cỏc vựng nuụi tụm
-
KIÊN
GIANG
CÀ MAU
AN
GIANG
1 . Nông nghiệp :
a. Trồng trọt :
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
b. Chăn nuôi :
- Khai thác và nuôi trồng thủy sản : chiếm khoảng 50 % sản lượng cả nước .
- Nghề nuôi vịt đàn phát triển mạnh



2 . Công nghiệp :
20 %
Các ngành khác
Công nghiệp
Biểu đồ cơ cấu GDP của các ngành vùng ĐBSCL ( năm 2002 )
80 %
- Tỉ trọng sản xuất công nghiệp còn thấp, chiếm 20% GDP toàn vùng ( năm 2002 ).
Bảng 36.2. Tình hình phát triển một số ngành công nghiệp chủ yếu của vùng DBSCL năm 2000
? Ngành nào chiếm tỉ trọng cao hơn cả?
Khu CN Khí - điện - đạm Cà Mau
KHU CN TRÀ NÓC - CẦN THƠ
2 . Công nghiệp :
- Tỉ trọng sản xuất công nghiệp còn thấp, chiếm 20% GDP toàn vùng ( năm 2002 ).
- Ngành chế biến lương thực , thực phẩm chiếm tỉ trọng cao
- Thành phố Cần Thơ có nhiều cơ sở xản suất công nghiệp nhất.

? Vùng đồng bằng Sông Cửu Long có những ngành dịch vụ chủ yếu nào?
Hòn Phụ Tử ở Kiên Giang
Du l?ch miệt vườn
Cảnh vườn cò Bằng Lăng ở Cần Thơ
Phú Quốc
Du lịch đồng bằng sông Cửu Long
V. CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ
- Cần Thơ , Mỹ Tho , Long Xuyên , Cà Mau
- Cần Thơ là trung tâm kinh tế lớn nhất vùng
 
Gửi ý kiến