Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 35. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phung Thi Lien
Ngày gửi: 07h:00' 24-04-2020
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 190
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 40: BÀI 35 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
I. VTĐL, GIỚI HẠN LÃNH THỔ.
1. Vị trí, phạm vi, giới hạn:
*Phạm vi:
- Gồm 13 tỉnh, tp
- DT: 39.734 km2
- Dân số: 16,7 triệu người (2002)
*Giới hạn: (HS tự bổ sung)
*Vị trí:
- Là vùng nằm ở tận cùng phía Tây Nam của nước ta.
2. Ý nghĩa:
- Vùng có vị trí thuận lợi để phát triển KT, là vùng xk nông sản lớn nhất nước ta.
- Gần vùng biển, đảo giàu tiềm năng.
- Mở rộng quan hệ giao lưu KT - XH với các nước trong khu vực.
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
1. Địa hình
TIẾT 40: BÀI 35 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
I. VTĐL, GIỚI HẠN LÃNH THỔ.
1. Vị trí, phạm vi, giới hạn:
*Phạm vi:
- Gồm 13 tỉnh, tp
- DT: 39.734 km2
- Dân số: 16,7 triệu người (2002)
*Giới hạn: (HS tự bổ sung)
*Vị trí:
- Là vùng nằm ở tận cùng phía Tây Nam của nước ta.
2. Ý nghĩa:
- Vùng có vị trí thuận lợi để phát triển KT, là vùng xk nông sản lớn nhất nước ta.
- Gần vùng biển, đảo giàu tiềm năng.
- Mở rộng quan hệ giao lưu KT - XH với các nước trong khu vực.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
1. Địa hình:
- Là ĐB rộng địa hình tương đối thấp và bằng phẳng, DT 39.734km2, cao TB 3 - 5m.
TIẾT 40: BÀI 35 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
I. VTĐL, GIỚI HẠN LÃNH THỔ.
1. Vị trí, phạm vi, giới hạn:
*Phạm vi:
- Gồm 13 tỉnh, tp
- DT: 39.734 km2
- Dân số: 16,7 triệu người (2002)
*Giới hạn: (HS tự bổ sung)
*Vị trí:
- Là vùng nằm ở tận cùng phía Tây Nam của nước ta.
2. Ý nghĩa:
- Vùng có vị trí thuận lợi để phát triển KT, là vùng xk nông sản lớn nhất nước ta.
- Gần vùng biển, đảo giàu tiềm năng.
- Mở rộng quan hệ giao lưu KT - XH với các nước trong khu vực.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
1. Địa hình:
- Là ĐB rộng địa hình tương đối thấp và bằng phẳng, DT 39.734km2, cao TB 3 - 5m.
2. Khí hậu:
- Cận xích đạo, nóng, ẩm quanh năm.
3. Nguồn nước:
- Nguồn nước dồi dào.
- HT kênh rạch, vùng nước mặn, lợ...rộng lớn.
4. Sinh vật - rừng:
- Phong phú và đa dạng cả trên cạn và dưới nước.
- DT rừng ngập mặn trên bán đảo Cà Mau rất lớn.
- Sông Mê Kông đem lại nhiều nguồn lợi lớn.
TIẾT 40: BÀI 35 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
I. VTĐL, GIỚI HẠN LÃNH THỔ.
1. Vị trí, phạm vi, giới hạn:
*Phạm vi:
- Gồm 13 tỉnh, tp
- DT: 39.734 km2
- Dân số: 16,7 triệu người (2002)
*Giới hạn: (HS tự bổ sung)
*Vị trí:
- Là vùng nằm ở tận cùng phía Tây Nam của nước ta.
2. Ý nghĩa:
- Vùng có vị trí thuận lợi để phát triển KT, là vùng xk nông sản lớn nhất nước ta.
- Gần vùng biển, đảo giàu tiềm năng.
- Mở rộng quan hệ giao lưu KT - XH với các nước trong khu vực.
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
1. Địa hình:
- Là ĐB rộng địa hình tương đối thấp và bằng phẳng, DT 39.734km2, cao TB 3 - 5m.
2. Khí hậu:
- Cận xích đạo, nóng, ẩm quanh năm.
3. Nguồn nước:
- Nguồn nước dồi dào.
- HT kênh rạch, vùng nước mặn, lợ...rộng lớn.
4. Sinh vật - rừng:
- Phong phú và đa dạng cả trên cạn và dưới nước.
- DT rừng ngập mặn trên bán đảo Cà Mau rất lớn.
- Sông Mê Kông đem lại nhiều nguồn lợi lớn.
5. Đất:
- Có 3 loại đất chính -> giá trị KT lớn.
+ Đất phù sa ngọt: (1,2 Triệu ha) -> trồng lúa, cây ăn quả.
+ Đất phèn (2,5 Triệu ha) -> trồng
+ Đất mặn: rừng ngập mặn
6. Biển và hải đảo: 
- Vùng biển ấm, ngư trường rộng, nhiều đảo và quần đảo với nhiều tôm, cá.
Hình 35.1. Lược đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Cửu Long
TIẾT 40: BÀI 35 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
*Kết luận:
=> Tài nguyên thiên nhiên của vùng có nhiều thế mạnh để phát triển nông nghiệp. Đặc biệt là vai trò của sông Mê Kông vô cùng to lớn.
*Khó khăn:
- DT đất phèn, đất mặn còn nhiều
- Mùa khô thiếu nước
- Mùa lũ -> ngập trên DT rộng
- Nhiều KV thấp trũng, ảnh hưởng của thủy triều.
=> Thiên nhiên còn gây nhiều khó khăn cho sx và đời sống nhân dân.
*Lợi thế của sông MêKông:
- Nguồn nước tự nhiên dồi dào.
- Nguồn thuỷ, hải sản phong phú.
- Bồi đắp phù sa, mở rộng DT.
- Là tuyến đường GTVT thuỷ quan trọng trong và ngoài nước.
*Biện pháp
- Đầu tư cho các dự án thoát lũ.
- Cải tạo đất phèn, đất mặn
- Làm tốt công tác thuỷ lợi, cung cấp nước cho sản xuất và sinh hoạt.
- Sống chung với lũ và khai thác lợi thế từ lũ mang lại.
- Có biện pháp ƯPVBĐKH.
TIẾT 40: BÀI 35 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
III. Đặc điểm dân cư, xã hội
- Là vùng đông dân, có nhiều dân tộc sinh sống: người Kinh, Khơ Me, người Hoa...
TIẾT 40: BÀI 35 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
III. Đặc điểm dân cư, xã hội
- Là vùng đông dân, có nhiều dân tộc sinh sống: người Kinh, Khơ Me, người Hoa...
- Mặt bằng dân trí chưa cao
- Người dân cần cù, năng động thích ứng linh hoạt với nền sx hàng hoá và với lũ hàng năm.
=> Thuận lợi: Người dân có kinh nghiệm sản xuất , biết cách sống chung với lũ; thích ứng nhanh với nền sản xuất hàng hóa,…
*Khó khăn: trình độ dân trí chưa cao: tỉ lệ hộ nghèo, tuổi thọ TB, ….
TIẾT 40: BÀI 35 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
I. VTĐL, GIỚI HẠN LÃNH THỔ.
1. Vị trí, phạm vi, giới hạn:
*Phạm vi:
*Giới hạn: (HS tự bổ sung)
*Vị trí:
- Là vùng nằm ở tận cùng phía Tây Nam của nước ta.
2. Ý nghĩa:
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
1. Địa hình:
2. Khí hậu
3. Nguồn nước
4. Sinh vật – rừng
5. Đất
6. Biển và hải đảo
*Kết luận:
=> Tài nguyên thiên nhiên của vùng có nhiều thế mạnh để phát triển nông nghiệp. Đặc biệt là vai trò của sông Mê Kông vô cùng to lớn.
*Khó khăn:
- DT đất phèn, đất mặn còn nhiều
- Mùa khô thiếu nước
- Mùa lũ -> ngập trên DT rộng
- Nhiều KV thấp trũng, ảnh hưởng của thủy triều.
=> Thiên nhiên còn gây nhiều khó khăn cho sx và đời sống nhân dân.
III. Đặc điểm dân cư, xã hội
- Là vùng đông dân, có nhiều dân tộc sinh sống: người Kinh, Khơ Me, người Hoa...
Mặt bằng dân trí chưa cao
Người dân cần cù, năng động thích ứng linh hoạt với nền sx hàng hoá và với lũ hàng năm.

=> Thuận lợi: Người dân có kinh nghiệm sản xuất , biết cách sống chung với lũ; thích ứng nhanh với nền sản xuất hàng hóa,…
*Khó khăn: trình độ dân trí chưa cao: tỉ lệ hộ nghèo, tuổi thọ TB, ….
BÀI TẬP CỦNG CỐ
1. Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên vùng Đồng bằng sông Cửu Long
a. Diện tích tương đối rộng
b. Địa hình thấp và bằng phẳng
c. Khí hậu cận xích đạo
d. Giàu tài nguyên khoáng sản
2. Diện tích đất phù sa ngọt của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
a. 1,2 triệu ha
b. 1,3 triệu ha
c. 1,4 triệu ha
d. 1,5 triệu ha
3. Tỉnh nào không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long
a. Bạc Liêu
b. Long An
c. Hậu Giang
d. Tây Ninh
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1. Nêu thế mạnh về ĐKTN và một số tài nguyên thiên nhiên để phát triển kinh tế - xã hội ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

2. Ý nghĩa của việc cải tạo đất mặn, đất phèn ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

3. Học bài cũ, chuẩn bị trước bài 36: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo)
 
Gửi ý kiến