Bài 20. Vùng Đồng bằng sông Hồng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Sơn
Ngày gửi: 17h:38' 12-11-2019
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 640
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Sơn
Ngày gửi: 17h:38' 12-11-2019
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 640
Số lượt thích:
0 người
ĐỊA LÍ 9
TIẾT 22- BÀI 20
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
LỚP 9C5
TRƯỜNG THCS CLC LÊ LỢI
Nhóm gồm
1.Nguyễn Hồng Sơn B
2. Đặng Viết Hoàng Hiệp
3.Nguyễn Đắc Khánh Tùng
4.Nguyễn Trung Hiển
GIỚI THIỆU CHUNG
DIỆN TÍCH : 14860 km
DÂN SỐ : khoảng trên 21 triệu người (2016)
Gồm 10 tỉnh : Hà Nội,Hải Phòng
Vĩnh Phúc,Bắc Ninh,Hải Dương
Hưng Yên,Hà Nam,Nam Định
Thái Bình,Ninh Bình
Dải đất rìa trung du
ĐB -châu thổ
Vùng biển giàu tiềm năng
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
Vùng ĐBSH tiếp giáp
với những vùng nào ?
Giáp
I. Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ
1. Vị trí, giới hạn
- Phía bắc và tây bắc giáp: TDMNBB
- Phía tây nam giáp: BTB
Phía đông nam giáp: Vịnh BB - Là đồng bằng châu thổ lớn thứ 2 cả nước.
2. Ý nghĩa:
- Thuận lợi giao lưu kinh tế - xã hội với các vùng trong nước và thế giới.
Dải đất rìa trung du
ĐB -châu thổ
Vùng biển giàu tiềm năng
II.Điều kiện tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên
ĐỊA HÌNH
- Đồng bằng châu thổ lớn thứ 2 cả nước
Dải đất rìa trung du
=> Giao thông vận tải thuận tiện
Đất đỏ vàng
Đất xám trên nền phù sa cổ
Đất lầy thụt
Đất phù sa
Đất mặn, phèn
BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
-- Đặc điểm đất :
Nước
-Sông ngòi dày đặc
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Khí hậu
-Nhiệt đới gió mùa
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Khí hậu : -Nhiệt đới gió mùa
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Đất : - Đa dạng ,quý giá
Nước: - Dồi dào
* Thuận lợi: + Đất phù sa màu mỡ, điều kiện khí hậu, thuỷ văn thuận lợi cho thâm canh lúa nước.
BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Than nâu
Đá vôi
Sét, cao lanh
Nước khoáng
Khí thiên nhiên
Lược đồ các mỏ khoáng sản và nơi phân
bố của chúng ở Đồng bằng sông Hồng.
Khoáng sản
=> Khai thác khoáng sản
Mỏ sét ở Hà Nam
Mỏ cao lanh ở Hải Dương
Mỏ than nâu
Suối nước khoáng
BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Phát triển du lịch biển
Chế biến hải sản,xuất
khẩu
Biển - Tiếp giáp Vịnh Bắc Bộ
-Tài nguyên biển dồi dào
- Nhiều bãi biển đẹp và vườn quốc gia để phát triển du lịch
MÙA MƯA LŨ LỤT, SẠT LỞ BỜ SÔNG
MÙA ĐÔNG RÉT HẠI VÀ KHÔ HẠN
* Khó khăn: Thiên tai xảy ra bão, lũ lụt, hạn hán, thời tiết thất thường, ít tài nguyên khoáng sản.
H20.1 Biểu đồ mật độ dân số.
Đơn vị tính: người/km2
-Gấp 10,3 lần TD&MNBB.
-Gấp 14,5 lần Tây Nguyên.
-Gấp gần 5,0 lần cả nước.
Bài 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
III. Đặc điểm dân cư, xã hội:
BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Một số chỉ tiêu phát triển dân cư- xã hội ở đồng bằng sông Hồng năm 1999
-Kết cấu hạ tầng hoàn thiện nhất cả nước.
CHỌI TRÂU-ĐỒ SƠN
TỊCH ĐIỀN(VUA ĐI CÀY)
HỘI GIÓNG
CÔN SƠN- KIẾP BẠC
CÓ NHIỀU LỄ HỘI TRUYỀN THỐNG
*Thuận lợi: Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.
Người lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất và có chuyên môn kĩ thuật.
Ùn tắc giao thông, thiếu việc làm, ô nhiễm môi trường…
III. Đặc điểm dân cư – Xã hội
- Đặc điểm: dân số đông 17,5 triệu dân (2002). Mật độ Ds cao nhất cả nước 1.179 người/km, nhiều lao động có kỹ thuật.
- Thuận lợi:
+ Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
+ Đội ngũ tri thức kỹ thuật & Công nghệ đông đảo, giỏi nghề thủ công
Kết cấu hạ tầng hoàn chỉnh nhất nước
+ Một số đô thị hình thành từ lâu đời. (HN, Hải Phòng)
- Khó khăn: Sức ép dân số đối với sự phát triển KT-XH, cơ cấu KT chuyển đổi chậm.
BÀI TẬP
Dựa vào đặc điểm tìm địa danh
1
2
Thành phố này hơn 1000 năm tuổi?
3
Tỉnh có vườn quốc gia nguyên sinh của Việt Nam
4
TP cửa ngõ ra Vịnh Bắc Bộ của ĐBSH?
5
Tỉnh sát nhập vào thủ đô Hà Nội
năm 2008
Quê hương chị Hai năm tấn
THỦ ĐÔ HÀ NỘI
QUÊ LÚA
THÁI BÌNH
NINH BÌNH
HẢI PHÒNG
1
2
3
4
5
ĐÁP ÁN
H TY
Bài tập 3: Dựa vào bảng số liệu sau:
Bảng 20.2. Diện tích đất nông nghiệp, dân số của cả nước và đồng bằng Sông Hồng, năm 2002
? Vẽ biểu đồ cột thể hiện bình quân đất nông nghiệp theo đầu người ở đồng bằng sông Hồng và cả nước(ha/người). Nhận xét?
Biểu đồ bình quân đất nông nghiệp theo đầu người ở đồng bằng Sông Hồng và cả nước năm 2002.
Vùng
ha/người
0,12
0,05
Nhận xét:
- Bình quân đất nông nghiệp vùng ĐBSH thấp hơn so với cả nước
- Điều đó chứng minh mật độ dân số đông, quỹ đất ít ảnh hưởng đến phát triển kinh tế xã hội
DẶN DÒ:
- Học bài.
- Làm các câu hỏi , bài tập 1,2,3 sgk
- Đọc bài " Vùng đồng bằng sông Hồng " tiếp theo ,chẩn bị bài theo câu hỏi hướng dẫn trong bài.
TIẾT 22- BÀI 20
VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
LỚP 9C5
TRƯỜNG THCS CLC LÊ LỢI
Nhóm gồm
1.Nguyễn Hồng Sơn B
2. Đặng Viết Hoàng Hiệp
3.Nguyễn Đắc Khánh Tùng
4.Nguyễn Trung Hiển
GIỚI THIỆU CHUNG
DIỆN TÍCH : 14860 km
DÂN SỐ : khoảng trên 21 triệu người (2016)
Gồm 10 tỉnh : Hà Nội,Hải Phòng
Vĩnh Phúc,Bắc Ninh,Hải Dương
Hưng Yên,Hà Nam,Nam Định
Thái Bình,Ninh Bình
Dải đất rìa trung du
ĐB -châu thổ
Vùng biển giàu tiềm năng
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
Vùng ĐBSH tiếp giáp
với những vùng nào ?
Giáp
I. Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ
1. Vị trí, giới hạn
- Phía bắc và tây bắc giáp: TDMNBB
- Phía tây nam giáp: BTB
Phía đông nam giáp: Vịnh BB - Là đồng bằng châu thổ lớn thứ 2 cả nước.
2. Ý nghĩa:
- Thuận lợi giao lưu kinh tế - xã hội với các vùng trong nước và thế giới.
Dải đất rìa trung du
ĐB -châu thổ
Vùng biển giàu tiềm năng
II.Điều kiện tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên
ĐỊA HÌNH
- Đồng bằng châu thổ lớn thứ 2 cả nước
Dải đất rìa trung du
=> Giao thông vận tải thuận tiện
Đất đỏ vàng
Đất xám trên nền phù sa cổ
Đất lầy thụt
Đất phù sa
Đất mặn, phèn
BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
-- Đặc điểm đất :
Nước
-Sông ngòi dày đặc
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Khí hậu
-Nhiệt đới gió mùa
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Khí hậu : -Nhiệt đới gió mùa
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Đất : - Đa dạng ,quý giá
Nước: - Dồi dào
* Thuận lợi: + Đất phù sa màu mỡ, điều kiện khí hậu, thuỷ văn thuận lợi cho thâm canh lúa nước.
BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Than nâu
Đá vôi
Sét, cao lanh
Nước khoáng
Khí thiên nhiên
Lược đồ các mỏ khoáng sản và nơi phân
bố của chúng ở Đồng bằng sông Hồng.
Khoáng sản
=> Khai thác khoáng sản
Mỏ sét ở Hà Nam
Mỏ cao lanh ở Hải Dương
Mỏ than nâu
Suối nước khoáng
BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Phát triển du lịch biển
Chế biến hải sản,xuất
khẩu
Biển - Tiếp giáp Vịnh Bắc Bộ
-Tài nguyên biển dồi dào
- Nhiều bãi biển đẹp và vườn quốc gia để phát triển du lịch
MÙA MƯA LŨ LỤT, SẠT LỞ BỜ SÔNG
MÙA ĐÔNG RÉT HẠI VÀ KHÔ HẠN
* Khó khăn: Thiên tai xảy ra bão, lũ lụt, hạn hán, thời tiết thất thường, ít tài nguyên khoáng sản.
H20.1 Biểu đồ mật độ dân số.
Đơn vị tính: người/km2
-Gấp 10,3 lần TD&MNBB.
-Gấp 14,5 lần Tây Nguyên.
-Gấp gần 5,0 lần cả nước.
Bài 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
III. Đặc điểm dân cư, xã hội:
BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Một số chỉ tiêu phát triển dân cư- xã hội ở đồng bằng sông Hồng năm 1999
-Kết cấu hạ tầng hoàn thiện nhất cả nước.
CHỌI TRÂU-ĐỒ SƠN
TỊCH ĐIỀN(VUA ĐI CÀY)
HỘI GIÓNG
CÔN SƠN- KIẾP BẠC
CÓ NHIỀU LỄ HỘI TRUYỀN THỐNG
*Thuận lợi: Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.
Người lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất và có chuyên môn kĩ thuật.
Ùn tắc giao thông, thiếu việc làm, ô nhiễm môi trường…
III. Đặc điểm dân cư – Xã hội
- Đặc điểm: dân số đông 17,5 triệu dân (2002). Mật độ Ds cao nhất cả nước 1.179 người/km, nhiều lao động có kỹ thuật.
- Thuận lợi:
+ Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
+ Đội ngũ tri thức kỹ thuật & Công nghệ đông đảo, giỏi nghề thủ công
Kết cấu hạ tầng hoàn chỉnh nhất nước
+ Một số đô thị hình thành từ lâu đời. (HN, Hải Phòng)
- Khó khăn: Sức ép dân số đối với sự phát triển KT-XH, cơ cấu KT chuyển đổi chậm.
BÀI TẬP
Dựa vào đặc điểm tìm địa danh
1
2
Thành phố này hơn 1000 năm tuổi?
3
Tỉnh có vườn quốc gia nguyên sinh của Việt Nam
4
TP cửa ngõ ra Vịnh Bắc Bộ của ĐBSH?
5
Tỉnh sát nhập vào thủ đô Hà Nội
năm 2008
Quê hương chị Hai năm tấn
THỦ ĐÔ HÀ NỘI
QUÊ LÚA
THÁI BÌNH
NINH BÌNH
HẢI PHÒNG
1
2
3
4
5
ĐÁP ÁN
H TY
Bài tập 3: Dựa vào bảng số liệu sau:
Bảng 20.2. Diện tích đất nông nghiệp, dân số của cả nước và đồng bằng Sông Hồng, năm 2002
? Vẽ biểu đồ cột thể hiện bình quân đất nông nghiệp theo đầu người ở đồng bằng sông Hồng và cả nước(ha/người). Nhận xét?
Biểu đồ bình quân đất nông nghiệp theo đầu người ở đồng bằng Sông Hồng và cả nước năm 2002.
Vùng
ha/người
0,12
0,05
Nhận xét:
- Bình quân đất nông nghiệp vùng ĐBSH thấp hơn so với cả nước
- Điều đó chứng minh mật độ dân số đông, quỹ đất ít ảnh hưởng đến phát triển kinh tế xã hội
DẶN DÒ:
- Học bài.
- Làm các câu hỏi , bài tập 1,2,3 sgk
- Đọc bài " Vùng đồng bằng sông Hồng " tiếp theo ,chẩn bị bài theo câu hỏi hướng dẫn trong bài.
 







Các ý kiến mới nhất