Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 20. Vùng Đồng bằng sông Hồng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN LÊ PHƯƠNG THẢO
Ngày gửi: 14h:12' 18-10-2021
Dung lượng: 10.7 MB
Số lượt tải: 281
Số lượt thích: 0 người
CHAØO MÖØNG QUYÙ THAÀY COÂ
- Gồm đồng bằng châu thổ, dải đất rìa trung du và vịnh Bắc Bộ
Vùng ĐBSH tiếp giáp
với những vùng nào?
Vùng ĐBSH gồm
những bộ phận nào ?
Dải đất rìa trung du
ĐB . châu thổ
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
- Giáp với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, vịnh Bắc Bộ
- Vị trí thuận lợi trong giao lưu kinh tế-xã hội với các vùng trong nước và thế giới.
Vị trí địa lý của vùng Đồng bằng sông Hồng có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển kinh tế xã hội?
Hãy xác định vị trí, giới hạn của vùng? Vị trí các đảo Cát Bà, Bạch Long Vĩ
Vịnh Bắc Bộ
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
-Giáp vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, vịnh Bắc Bộ
-Vị trí thuận lợi trong giao lưu kinh tế-xã hội với các vùng trong nước và thế giới.
-Diện tích: 14.860km2
-Dân số: 17,5 triệu người (2002)
Đ.CÁT BÀ
Đ.BẠCH LONG VĨ
-Gồm đồng bằng châu thổ, dải đất rìa trung du và vùng biển giàu tiềm năng
Vùng đồng bằng Sông Hồng có số dân và diện tích là bao nhiêu ? Vùng bao gồm những tỉnh và thành nào?
Gồm các tỉnh, thành:
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
Đ.CÁT BÀ
Đ.BẠCH LONG VĨ
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
S Ô N G H Ồ N G
Dựa vào lược đồ và kiến thức đã học, nêu ý nghĩa của sông Hồng đối với sự phát triển nông nghiệp và đời sống dân cư?
Sông Hồng bồi đắp phù sa, cung
cấp nước cho sản xuất và sinh hoạt, mở rộng diện tích.
Cho biết đặc điểm khí hậu
của vùng đồng bằng sông Hồng.
Khí hậu có thuận lợi gì cho
sản xuất nông nghiệp của vùng?
- Khí hậu: nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh tạo điều kiện thuận lợi thâm canh tăng vụ, phát triển vụ đông thành vụ sản xuất chính.
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
Đất đỏ vàng
Đất lầy thụt
Đất phù sa
Đất mặn, đất phèn
Đất xám trên phù sa cổ
? Kể tên các loại đất? Loại đất nào có diện tích lớn nhất? Ý nghĩa của tài nguyên đất?
Sông Hồng bồi đắp phù sa, cung
cấp nước cho sản xuất và sinh hoạt, mở rộng diện tích.
- Khí hậu: nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh tạo điều kiện thuận lợi thâm canh tăng vụ, phát triển vụ đông thành vụ sản xuất chính.
- Đất: có nhiều loại, đất phù sa màu mỡ thuận lợi cho việc thâm canh lúa nước.
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
Sông Hồng bồi đắp phù sa, cung
cấp nước cho sản xuất và sinh hoạt, mở rộng diện tích.
- Khí hậu: nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh tạo điều kiện thuận lợi thâm canh tăng vụ, phát triển vụ đông thành vụ sản xuất chính.
- Đất: có nhiều loại, đất phù sa màu mỡ thuận lợi cho việc thâm canh lúa nước.
Khoáng sản: có nhiều loại có giá trị cao
( Đá xây dựng, sét, cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.)
Bãi tắm
Đồ Sơn
Cát Bà
Tam Đảo
Ba Vì
Cúc Phương
Xuân Thủy
Bãi tôm
Hang động
Vườn quốc gia
? Vùng ven biển và vùng biển của đồng bằng sông Hồng thuận lợi phát triển những ngành gì?
Vùng ven biển và vùng biển thuận lợi cho nuôi trồng, đánh bắt thủy sản và du lịch.
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
III. Đặc điểm dân cư, xã hội
Biểu đồ mật độ dân số của Đồng bằng sông Hồng,
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên, cả nước năm 2002
Người/km2
-Là vùng dân cư đông đúc nhất nước.
-Mật độ dân số cao nhất.
Dựa vào biểu đồ cho biết MĐDS của Đồng bằng sông Hồng là bao nhiêu? So sánh với các vùng khác?
Là vùng đông dân cư nhất nước.
Mật độ dân số cao nhất cả nước,
cao gấp gần 5 lần MĐDS TB cả nước,
10,3 lần Trung du và miền núi Bắc Bộ
và 14,6 lần Tây Nguyên
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
Dân cư đông có thuận lợi và khó khăn gì đến sự phát triển kinh tế, xã hội của vùng?
+Nguồn lao động dồi dào, thị trường
tiêu thụ rộng lớn.
-Là vùng dân cư đông đúc nhất nước.
-Mật độ dân số cao nhất.
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
III. Đặc điểm dân cư, xã hội
-Thuận lợi:
+Người lao động có nhiều kinh
nghiệm trong sản xuất, có chuyên môn
kỹ thuật.
Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Đồng bằng sông Hồng
Qua bảng 20.1, hãy nhận xét các chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội của vùng đồng bằng sông Hồng với cả nước?
+Trình độ dân cư, xã hội phát triển khá cao
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
+Nguồn lao động dồi dào, thị trường
tiêu thụ rộng lớn.
-Là vùng dân cư đông đúc nhất nước.
-Mật độ dân số cao nhất.
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
III. Đặc điểm dân cư, xã hội
-Thuận lợi
+Người lao động có nhiều kinh
nghiệm trong sản xuất, có chuyên môn
kỹ thuật.
+Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện
nhất cả nước
Dựa vào kênh chữ trang 74 sgk và hình ảnh trên đây, em hãy cho biết kết cấu hạ tầng nông thôn vùng ĐBSH có đặc điểm gì?
Hãy cho biết tầm quan trọng của đê điều ở Đồng bằng sông Hồng?
Tránh lũ lụt, mở rộng diện tích.Phân bố khắp đồng bằng sông Hồng, nông nghiệp thâm canh, tăng vụ, công nghiệp, dịch vụ phát triển. Giữ gìn di tích, giá trị văn hóa
Trình bày một số nét về hệ thống đô thị của vùng.
+Có một số đô thị hình thành từ lâu
đời (Hà Nội, Hải Phòng)
Đền Hùng
Chùa Bút Tháp
BÀI 20: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
-Là vùng dân cư đông đúc nhất nước.
-Mật độ dân số cao nhất.
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
III. Đặc điểm dân cư, xã hội
-Thuận lợi
-Khó khăn:
+Sức ép của dân số đông đối với phát
triển kinh tế - xã hội
+Cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm
A
B
C
Đất phù sa
Đất feralit

Đất mặn, đất phèn

Loại đất nào chiếm diện tích lớn ở Đồng bằng sông Hồng?
D
Đất xám
CỦNG CỐ
1
1
A
B
C
Nguồn nước tưới dồi dào
Khí hậu nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh
Điều kiện thuận lợi để phát triển
vụ đông thành vụ sản xuất chính là:
D
A, B, C đều đúng
CỦNG CỐ
Đất phù sa sông Hồng phì nhiêu
1
1
A
B
C
Kết cấu hạ tầng ở nông thôn
còn nhiều hạn chế
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm mạnh
Vùng Đồng bằng sông Hồng không phải là vùng có:
D
Cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm.
CỦNG CỐ
Mật độ dân cư ở nông thôn quá cao
1
1
A
B
C
Quảng Ninh
Nam Định
Thành phố nào là cửa ngõ quan trọng
hướng ra vịnh Bắc Bộ của vùng Đồng bằng sông Hồng?
D
Hải Phòng
CỦNG CỐ
Thái Bình
1
1
Học bài
Chuẩn bị bài 21
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
1
1
1
1
Bài học đến đây kết thúc
Xin cám ơn các thầy cô đã về dự giờ thăm lớp
Cám ơn các em đã nổ lực nhiều trong tiết học hôm nay
1
Vùng Bắc Trung Bộ (tiếp theo)
Nhà sàn Bác Hồ tại quê hương Nghệ An
Hình 23.1.Lược đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ
Quan sát hình 23.1, xác định giới hạn lãnh thổ vùng Bắc Trung Bộ ?Cho biết ý nghĩa vị trí địa lí của vùng ?
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tiết 26:Bài 24: VÙNG BẮC TRUNG BỘ (tiếp theo)
Quan sát hình 24.1 sgk. Nhận xét mức độ đảm bảo lương thực ở Bắc Trung Bộ ?
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Hình 24.1. Biểu đồ lương thực có hạt bình quân đầu người, thời kì 1995-2002
1.Nông nghiệp
Tiết 26:Bài 24: VÙNG BẮC TRUNG BỘ (tiếp theo)
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1. Nông nghiệp
Biểu đồ lương thực có hạt bình quân đầu người, thời kì 2015-2017
( kg/người)
Tiết 26:Bài 24: VÙNG BẮC TRUNG BỘ (tiếp theo)
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1. Nông nghiệp
Tình hình phát triển và phân bố của cây lúa ?

- Đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất. Lúa được trồng chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển các tỉnh: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh.
Hình 24.3. Lược đồ kinh tế vùng Bắc Trung Bộ
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1. Nông nghiệp
Tiết 26:Bài 24: VÙNG BẮC TRUNG BỘ (tiếp theo)
Thanh Hóa
Nghệ An
Hà Tĩnh
- Đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất. Lúa được trồng chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển các tỉnh: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh.
Tiết 26:Bài 24: VÙNG BẮC TRUNG BỘ (tiếp theo)
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1. Nông nghiệp
Dựa vào kiến thức đã học hãy nêu một số khó khăn trong sản xuất nông nghiệp của Bắc Trung Bộ ?

- Đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất. Lúa được trồng chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển các tỉnh: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh.
Cho biết thế mạnh trong sản xuất nông nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ ?
Tiết 26:Bài 24: VÙNG BẮC TRUNG BỘ (tiếp theo)
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1. Nông nghiệp
- Đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất. Lúa được trồng chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển các tỉnh: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh.
Địa bàn phân bố cây công nghiệp, chăn nuôi trâu bò, nuôi trồng đánh bắt thủy sản ?
 Lạc, vừng … trồng nhiều ở vùng đất pha cát duyên hải.
 Cà phê, cao su . . . trồng ở vùng gò đồi phía tây.
 Nuôi trồng, đánh bắt thủy sản: phát triển ở vùng ven biển phía đông.
Tiết 26:Bài 24: VÙNG BẮC TRUNG BỘ (tiếp theo)
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1. Nông nghiệp
- Đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất. Lúa được trồng chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển các tỉnh: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh.
Hình 24.3. Lược đồ kinh tế vùng Bắc Trung Bộ
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1. Nông nghiệp
Tiết 26:Bài 24: VÙNG BẮC TRUNG BỘ (tiếp theo)
Xác định các vùng nông - lâm kết hợp ?
Trồng rừng ở Bắc Trung Bộ
Hồ Kẻ Gỗ ( Hà Tĩnh )
Hãy nêu ý nghĩa của việc trồng rừng ở Bắc Trung Bộ ?
 Lạc, vừng … trồng nhiều ở vùng đất pha cát duyên hải.
 Cà phê, cao su . . . trồng ở vùng gò đồi phía Tây.
 Nuôi trồng, đánh bắt thủy sản: phát triển ở vùng ven biển phía Đông
Tiết 26:Bài 24: VÙNG BẮC TRUNG BỘ (tiếp theo)
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1. Nông nghiệp
- Đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất. Lúa được trồng chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển các tỉnh: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh.
Tiết 26:Bài 24: VÙNG BẮC TRUNG BỘ (tiếp theo)
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1. Nông nghiệp

2. Công nghiệp
Hình 24.2. Biểu đồ giá trị sản xuất công nghiệp của Bắc Trung Bộ,
thời kì 1995 – 2002 ( giá so sánh 1994 )
Dựa vào hình 24.2, nhận xét sự gia tăng giá trị sản xuất công nghiệp ở Bắc Trung Bộ ?

Tiết 26:Bài 24: VÙNG BẮC TRUNG BỘ (tiếp theo)
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1. Nông nghiệp

2. Công nghiệp
 - Giá trị sản xuất công nghiệp tăng rõ rệt.
Năm 2014 giá trị công nghiệp của vùng đạt mức 135752 tỉ đồng và 6 tháng đầu năm 2015 đạt 76000 tỉ đồng
Tiết 26:Bài 24: VÙNG BẮC TRUNG BỘ (tiếp theo)
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1. Nông nghiệp

2. Công nghiệp
 - Giá trị sản xuất công nghiệp tăng rõ rệt.
Em hãy cho biết những ngành công nghiệp nào phát triển nhất và là thế mạnh của vùng ?
 - Công nghiệp khai thác khoáng sản và sản xuất vật liệu xây dựng là thế mạnh của Bắc Trung Bộ.

Hình 24.3. Lược đồ kinh tế vùng Bắc Trung Bộ
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1. Nông nghiệp
2. Công nghiệp
Tiết 26:Bài 24: VÙNG BẮC TRUNG BỘ (tiếp theo)
Quan sát hình 24.3, xác định vị trí các cơ sở khai thác khoáng sản: thiếc, crôm, titan, đá vôi ?
Đá vôi ở Thanh Hóa
Crôm ở Thanh Hóa
Thiếc ở Nghệ An
Titan ở Hà Tĩnh
CRÔM
SÉT
KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Tiết 26:Bài 24: VÙNG BẮC TRUNG BỘ (tiếp theo)
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1. Nông nghiệp

2. Công nghiệp
 - Giá trị sản xuất công nghiệp tăng rõ rệt.
Những khó khăn trong phát triển công nghiệp của vùng ?
 - Công nghiệp khai thác khoáng sản và sản xuất vật liệu xây dựng là thế mạnh của Bắc Trung Bộ.

Tiết 26:Bài 24: VÙNG BẮC TRUNG BỘ (tiếp theo)
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1. Nông nghiệp

2. Công nghiệp
 - Giá trị sản xuất công nghiệp tăng rõ rệt.
Em hãy cho biết vùng Bắc Trung Bộ có những ngành dịch vụ nào phát triển mạnh? Vì sao ?
 - Công nghiệp khai thác khoáng sản và sản xuất vật liệu xây dựng là thế mạnh của Bắc Trung Bộ.

3. Dịch vụ
- Ngành giao thông vận tải và du lịch phát triển
mạnh.
Tiết 26:Bài 24: VÙNG BẮC TRUNG BỘ (tiếp theo)
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1. Nông nghiệp

2. Công nghiệp
 - Giá trị sản xuất công nghiệp tăng rõ rệt.
Em hãy nêu tình hình phát triển và phân bố của hoạt động giao thông vận tải ?
 - Công nghiệp khai thác khoáng sản và sản xuất vật liệu xây dựng là thế mạnh của Bắc Trung Bộ.

3. Dịch vụ
- Ngành giao thông vận tải và du lịch phát triển
mạnh.
Tiết 26:Bài 24: VÙNG BẮC TRUNG BỘ (tiếp theo)
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1. Nông nghiệp
2. Công nghiệp
3. Dịch vụ
Quan sát hình 24.3, xác định vị trí các quốc lộ 7, 8, 9 và nêu tầm quan trọng của các tuyến đường này ?
Tiết 26:Bài 24: VÙNG BẮC TRUNG BỘ (tiếp theo)
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1. Nông nghiệp

2. Công nghiệp
 - Giá trị sản xuất công nghiệp tăng rõ rệt.
Hãy kể tên một số điểm du lịch nổi tiếng ở Bắc Trung Bộ ?
 - Công nghiệp khai thác khoáng sản và sản xuất vật liệu xây dựng là thế mạnh của Bắc Trung Bộ.

3. Dịch vụ
- Ngành giao thông vận tải và du lịch phát triển
mạnh.
Ngọ Môn- Huế
Phong Nha – Kẻ Bàng
Làng Sen quê Bác
Lăng Cô
Sầm Sơn
Thiên Cầm
(Thừa-Thiên-Huế)
(Hà Tĩnh)
(Thanh Hóa)
Tiết 26:Bài 24: VÙNG BẮC TRUNG BỘ (tiếp theo)
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1. Nông nghiệp

2. Công nghiệp
 - Giá trị sản xuất công nghiệp tăng rõ rệt.
 - Công nghiệp khai thác khoáng sản và sản xuất vật liệu xây dựng là thế mạnh của Bắc Trung Bộ.

3. Dịch vụ
- Ngành giao thông vận tải và du lịch phát triển
mạnh.
V. CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ
Hình 24.3. Lược đồ kinh tế vùng Bắc Trung Bộ
Tiết 26:Bài 24: VÙNG BẮC TRUNG BỘ (tiếp theo)
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ


1. Nông nghiệp
2. Công nghiệp
3. Dịch vụ
V. CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ
Xác định trên lược đồ các trung tâm kinh tế lớn của vùng Bắc Trung Bộ ?
Thanh Hóa
Vinh
Huế
Tiết 26:Bài 24: VÙNG BẮC TRUNG BỘ (tiếp theo)
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1. Nông nghiệp

2. Công nghiệp
Cho biết chức năng chủ yếu của các trung tâm kinh tế ?
3. Dịch vụ
- Ngành giao thông vận tải và du lịch phát triển
mạnh.
V. CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ
- Thành phố Thanh Hóa, Vinh, Huế là các trung tâm kinh tế lớn của vùng.
B
Ê
Á
Q
Á
Ê
Q
B
H
C

L
U
D
C

L
G
N
O
H
K
I
A
H
K
N
I
L
M
I
K
H
N
B
G
N

U
N
É
N

1
2
3
4
5
6
TK
Vườn quốc gia này nằm ở Tỉnh Thanh Hóa
Quần thể hang động Phong Nha-Kẻ Bàng nằm ở tỉnh này
Ngôi nhà Bác Hồ nằm ở ngôi làng này.
Ngành công nghiệp phát triển nhất ở Bắc Trung Bộ.
Cây công nghiệp hằng năm được trồng nhiều trên vùng đất cát pha duyên hải Bắc Trung Bộ
C
Ngành dịch vụ có nhiều tiềm năng để phát triển ở Bắc trung Bộ
U
Ì
Một địa điểm tham quan du lịch không thể bỏ qua khi chúng ta đến Nghệ An
C
Á
B
Ê
U
Q
Củng cố: TRÒ CHƠI Ô CHỮ
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
1.Bài vừa học
Làm bài tập 1, 2 sgk trang 89
2.Bài sắp học
Tiết 27:Bài 25:VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ
Bài 25
VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ
Xác định vị trí địa lý, giới hạn lãnh thổ của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
Xác định vị trí QĐ Hoàng Sa, Trường Sa, đảo Lý Sơn, Phú Quý?
57
Vị trí đó có ý nghĩa gì đối với vùng và với cả nước?
- Ý nghĩa:
+ Là cầu nối Bắc - Nam, nối Tây Nguyên với biển: Thuận lợi cho lưu thông và trao đổi hàng hóa.
+ Các đảo và quần đảo có tầm quan trọng về kinh tế và quốc phòng đối với cả nước.
Bài 25
Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.

II. Điều kiện tự nhiêm và TNTN.
59
Điều kiện tự nhiên và TNTN
1. Địa hình.
2. Khí hậu.
3. Tài nguyên sinh vật.
4. Tài nguyên khoáng sản.
5. Vùng biển.
6. Sông ngòi
60
Điều kiện tự nhiên và TNTN
1. Địa hình.
- Phía Đông: Đồng bằng hẹp, chia cắt; bờ biển dài, khúc khủy nhiều vũng vịnh
- Phía Tây: vùng núi, gò đồi.
2. Khí hậu.
- Nhiệt đới gió mùa cận xích đạo. Mùa khô nóng kéo dài.
3. Đất.
- Phù sa ven biển trồng lúa nước và hoa màu
- Vùng gò đồi phía Tây trồng cây CN, trồng rừng
4. Tài nguyên khoáng sản.
- Titan, vàng, cát thủy tinh.
5. Vùng biển.
- Du lich, GTVT, thủy sản.
6. Sông ngòi.
- Ngắn, dốc, có giá trị thủy điện.
61
Nhận xét đường bờ biển của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
Đường bờ biển khúc khuỷu, có nhiều vũng, vịnh => thuận lợi cho xây dựng cảng biển.
62
Xách định các vịnh: Dung Quất, Vân Phong, Cam Ranh
Xách định bãi tắm, địa địa điểm du lịch nổi tiếng
Bảo vệ và phát triển rừng nhằm hạn chế thiên tai (chống xói mòn đất, giữ nước, hạn chế lũ lụt trong mùa mưa, bão, hạn hán trong mùa hè...) tạo điều kiện thuận lợi phát triển nông nghiệp, góp phần bảo vệ môi trường.
Tại sao vấn đề bảo vệ và trồng rừng có tầm quan trọng đối với vùng DHNTB đặc biệt ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ?
Hình ảnh Hoang mạc hóa ở Ninh Thuận, Bình Thuận
Bài 25
Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ.
II. Điều kiện tự nhiêm và TNTN.

III. Đặc điểm dân cư-xã hội.
BẢNG SO SÁNH GIỮA 2 KHU VỰC
Dựa vào bảng 25.1 Em có nhận xét gì về dân tộc, sự phân bố dân cư và các hoạt động kinh tế giữa BĐ ven biển với vùng đồi núi phía tây
Dựa vào bảng 25.2 hãy nhận xét tình hình dân cư xã hội của vùng so với cả nước? Rút ra kết luận?
Một số chỉ tiêu còn thấp hơn mức trung bình cả nước
Đời sống người dân còn nhiều khó khăn do thu nhập thấp hơn cả nước, tỉ lệ hộ nghèo còn cao
Cao hơn
Thấp hơn
Cao hơn
Thấp hơn
Cao hơn
Người dân vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có những thuận lợi gì về mặt dân cư – xã hội?
Người dân cần cù, kiên cường trong đấu tranh chống ngoại xâm, bảo vệ Tổ quốc, phòng chống thiên tai; khai thác vùng nước rộng lớn trên Biển Đông.
Hình ảnh về một số dân tộc thiểu số vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
Ra- giai
Chăm
Bãi biển Mĩ Khê ( Quảng Ngãi)
Lễ hội cầu ngư (Bình Định)
Lễ hội Đâm Trâu (Phú Yên)
Vịnh biển Nha Trang (Khánh Hoà)
Bãi biển Cà Ná – Ninh Thuận
…Nằm sát quốc lộ 1A, cách thành phố Phan Thiết 114Km về phía Bắc. Biển ở đây mang 1 vẻ đẹp hoang sơ với cát trắng, nước biển xanh, cạnh đó là vô số tảng đá cao xếp chồng lên nhau. Sự sắp xếp tự nhiên của đá và cảnh vật xung quanh biến Cà Ná thành 1 thuỷ cung trên cạn..
Đây là lễ hội diễn ra hàng năm vào ( khoảng từ 25/9- 5/10 dương lịch) tại các đền, tháp sau đó chuyển về từng gia đình…

…Là lễ hội lớn nhất trong vùng ở Bình Thuận

LỄ HỘI KA - TÊ
Bãi biển Mũi Né - Bình Thuận
Dựa vào diều kiện tự nhiên và TNTN, cho biết thuận lợi và khó khăn cho sự phát triển kinh tế của vùng (5 phút).
- Kinh tế biển: Du lịch, GTVT, Thủy sản.
- Một số khoáng sản: titan,vàng,cát thủy tinh.
- Chăn nuôi gia súc lớn
- Đồng bằng trồng lúa nước và cây hoa màu.
Trồng rừng: quế, trầm hương, kì nam và chim, thú quý hiếm
- Thủy điện
 - Thiên tai gió,báo,hạn hán
- Sa mạc hóa
- Độ che phủ rừng suy giảm
- Sưu tầm tranh ảnh về hoạt động công nghiệp, địa điểm du lịch vủa vùng?
CHUẨN BỊ BÀI HỌC TIẾT SAU
 
Gửi ý kiến